Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9/ 4/ 2024

Total questions: 121

Worksheet time: 3580secs

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Peter and Lucy .......................pancakes in the morning.

a)

usually not eat

b)

don't usually eat

c)

don't eat usually

2.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Sally .......................late.

a)

doesn't get up often

b)

get up doesn't late

c)

don't often get up

d)

doesn't often get up

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Steve hates ..............chess.

a)

plays

b)

playing

c)

play

4.

Chọn một đáp án đúng

I'd like a/ some burger.

a)

a

b)

some

5.

Chọn một đáp án đúng

There ..................biscuits on the table.

a)

is some

b)

are some

c)

are any

6.

Chọn một đáp án đúng

Do/ Does your father drive to work?

a)

Do

b)

Does

7.

Chọn một đáp án đúng

She's very good at ...................

a)

swims

b)

swimming

c)

swim

8.

Chọn một đáp án đúng

Australia is .......................the UK.

a)

smaller

b)

smaller than

c)

smallest then

9.

Chọn một đáp án đúng

Are cheetahs .......................elephants?

a)

fast

b)

faster

c)

fastest

d)

faster than

10.

Chọn một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

sand - lamp - pond - wind

a)

sand

b)

lamp

c)

pond

d)

wind

11.

Chọn một đáp án đúng

She never goes to school ....... Sundays.

a)

at

b)

in

c)

on

12.

Chọn một đáp án đúng

Would you like .............salad?

a)

some

b)

a

13.

Chọn một đáp án đúng

What's the .............lake in Spain?

a)

biggest

b)

bigger

c)

big

14.

Do you like ...............films?

a)

watching

b)

watch

15.

Chọn đáp án đúng

We're sailing in a ............................

a)

small blue boat.

b)

blue small boat.

16.

chọn từ đúng

a)

ice ceam

b)

ice crem

c)

ice cram

d)

ice cream

17.

this is ... apple.

a)

a

b)

o

c)

an

d)

n

18.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

19.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

20.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

21.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

22.

What does she like doing? - She likes ...

a)

sing

b)

singing

c)

singging

d)

sings

23.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays
24.

Go skating

a)

Trượt pa tin

b)

trượt tuyết

c)

chạy

d)

nhảy

25.

Go for a walk

a)

đi dạo

b)

chạy

c)

nhảy

d)

ngồi

26.

Go for a picnic

a)

nhảy

b)

chạy

c)

đi ăn dã ngoại

d)

ngồi

27.

Go shopping

a)

đi ăn dã ngoại

b)

đi mua sắm

c)

đi chơi

d)

trượt băng

28.

Go swimming

a)

du lịch

b)

đi chơi

c)

đi ăn

d)

Đi bơi

29.

Go camping

a)

nhảy dây

b)

đi bơi

c)

cắm trại

d)

trượt băng

30.

I want to.............. some friends to my party

a)

invite: mời

b)

enjoy: tận hưởng

31.

She ........... to go for a walk

a)

Want: muốn

b)

Wants

32.

Khoanh vào từ khác so với các từ còn lại:

a)

What

b)

Friend

c)

How

d)

Who

33.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

To_tha_he

(a)  

34.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

_tom_chac_e

(a)  

35.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

H_ad_che

(a)  

36.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

E_rac_e

(a)  

37.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

well/ I /feel /don’t/.

(a)  

38.

Find the odd one out:

a)

sore throat

b)

headache

c)

weak

d)

cough

39.

Find the odd one out:

a)

doctor

b)

nurse

c)

dentist

d)

fever

40.

Find the odd one out:

a)

live

b)

happy

c)

smile

d)

sleep

41.

Trung had a .................................... last week. He couldn’t speak

a)

sore throat

b)

fever

c)

toothache

d)

backache

42.

Phong’s grandpa has a .................................... . He can’t carry heavy thi

a)

backache

b)

toothache

c)

headache

d)

earache

43.

What's the matter with you?

a)

I have an toothache.

b)

I have a toothache.

c)

I have a teethache.

d)

I have a fever.

44.

bị cảm lạnh

a)

have a cold

b)

broken leg

c)

headache

d)

fever

45.

Mai has a backache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

46.

Phong has a stomachache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

47.

___________ the matter with her ?

- She has a toothache

a)

When's

b)

What's

c)

Where's

48.

" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?

a)

Take a cup of tea

b)

Take a tea

c)

Take a rest

d)

Take a chance

49.
Chọn từ khác loại.
a)
old.
b)
young.
c)
fish.
d)
slim.
50.
Chọn từ khác loại.
a)
chicken.
b)
lemonade.
c)
pork.
d)
beef.
51.
Chọn từ khác loại.
a)
bread.
b)
apple.
c)
noodles.
d)
rice.
52.
Chọn từ khác loại.
a)
banana.
b)
strong.
c)
thin.
d)
thick
53.

Dựa vào từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh:

Let’s/ go/ hospital.

a)

Let’s go to the hospital.

b)

Let’s to go the hospital.

c)

Let’s the hospital to go .

d)

the hospital to go Let’s.

54.

Dựa vào từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh:

What animal/ you/ want/ see?

a)

What animal you do want to see?

b)

What animal you do to see want?

c)

What animal do you want to see?

d)

What you do want to see animal ?

55.

I ... reading a book.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

am's

56.

I ... watching television.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

aren't

57.

My birthday is ... May 5th.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

from

58.

A: What do you do at Tet?

B: I ....... my house and make banh Chung.

a)

decorate

b)

to get

c)

gets

d)

getting

59.

Peter is thinner ....... Phong.

a)

that

b)

this

c)

than

d)

those

60.

A: What ....... his phone number?

B: It’s 0906555999.

a)

are

b)

do

c)

is

d)

does

61.

Why do you want to go to the cinema?

a)

Because I want to see the animals.

b)

Because I want to buy some medicine.

c)

Because I want to see a film.

62.

Why does Mary want to go to the zoo?

a)

Because she wants to see the animals.

b)

Because Mary want to see the animals.

c)

Because she wants to buy some bread.

63.

When is Children's day?

a)

It's on the first of May.

b)

It's on the twentieth of November.

c)

It's on the first of June.

64.

Why do you want to go to the bakery?

a)

Because I want to buy some cake.

b)

Because I want to swim.

c)

Because I want to buy some medicine.

65.

What's your favourite drink?

a)

It's orange juice.

b)

It's apple juice.

c)

It's milk.

d)

It's beef.

66.

What is this?

a)

T - shirt

b)

shirt

c)

shoes

d)

skirt

67.

My mother works in a school. She teaches English. She is a ...

a)

teacher

b)

shopkeeper

c)

doctor

d)

chef

68.

Where can you find a doctor?

a)

In the hospital.

b)

In the supermarket.

c)

In the library.

d)

In the post office.

69.

Thứ hai - được viết thế nào trong tiếng Anh

(a)  

70.

đi đến trường - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

school

b)

go to school

71.

Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.

a)

morning

b)

in the morning

72.

Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.

I / on Monday / mornings / go / to school / .

a)

I go to school on Monday mornings.

b)

I school go to on Monday mornings.

73.

Giúp đỡ - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

helf

b)

hepl

c)

help

74.

bố mẹ - được viết thế nào trong tiếng Anh?

a)

mother- father

b)

parents

c)

grandparents

75.

Thứ Bảy - được viết như thế nào bằng Tiếng Anh

(a)  

76.

Tôi giúp đỡ bố mẹ vào các ngày Thứ Bảy.

a)

I cook dinner with my mom on Saturdays.

b)

I help my parents on Saturdays.

c)

I help my grandparents on Saturdays

77.

Bạn làm gì vào buổi sáng?

What / do / in the / you do / morning?

a)

What do in the you do morning?

b)

What do you do in the morning?

c)

What in the do you do morning?

78.

Vào buổi chiều Chủ Nhật - được viết thế nào?

a)

on Sunday afternoon

b)

in Sunday morning

79.

thăm - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

go

b)

help

c)

visit

80.

ông bà - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

parents

b)

grandparents

81.

Con hãy viết lại từ - ông bà - bằng tiếng Anh.

(a)  

82.

I visit my grandparents on Sundays.

-có nghĩa là:

a)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày chủ Nhật.

b)

Tớ đi thăm bố mẹ của tớ vào các ngày chủ Nhật.

c)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày thứ Bảy.

83.

What day is it today ? - có nghĩa là ?


Hãy đọc to câu này lên

a)

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

b)

Hôm nay là thứ mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

84.

Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng

What / it / is / day / today / ?

(a)  

85.

Hãy sắp xếp câu - Hôm nay là thứ Ba .

is - Today - Monday.

Và đọc to câu con làm được

(a)  

86.

đi bơi - được viết thế nào trong Tiếng Anh

a)

play swimming

b)

swim

c)

go swimming

87.

Tôi đi bơi vào các buổi chiều

I / in the / swimming / go / afternoons.

a)

I swimming go in the afternoons.

b)

I go swimming in the afternoons.

c)

I in the go swimming afternoons

88.

Odd one out - tìm 1 từ khác loại

a)

Monday

b)

Sunday

c)

Today

d)

Thursday

89.

1. Đầu

a)

head

b)

hand

c)

arm

d)

body

90.

foot

a)

bàn tay

b)

bàn chân

c)

mặt

d)

chân

91.

hand

a)

tai

b)

đầu

c)

bàn tay

d)

tai

92.

body

a)

cơ thể

b)

mắt

c)

mặt

d)

bàn chân

93.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have two arms.

a)
b)
c)
d)
94.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have a green head.

a)
b)
c)
d)
95.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have two hands.

a)
b)
c)
d)
96.

This is a .....

a)

hand

b)

ear

c)

leg

d)

foot

e)

eye

97.

Muốn hỏi một đồ vật ở GẦN, SỐ ÍT là gì thì sẽ sử dụng cấu trúc nào dưới đây?

a)

What's that?

b)

What are these?

c)

What's this?

d)

What are those?

98.

Muốn hỏi vật ở GẦN, SỐ NHIỀU là gì thì sử dụng cấu trúc nào?

a)

What's this?

b)

What's that?

c)

What are these?

d)

What are those?

99.

Màu hồng

a)

Purple

b)

Blue

c)

Brown

d)

Pink

100.
a)

Purple

b)

Blue

c)

Brown

d)

Green

101.
a)

green

b)

blue

c)

yellow

d)

red

102.
a)

blue

b)

green

c)

brown

d)

red

103.
a)

blue

b)

red

c)

purple

d)

pink

104.
a)

yellow

b)

blue

c)

brown

d)

pink

105.

Seven

a)

1

b)

5

c)

7

d)

6

106.

12 15 17

a)

Twelve

Fifteen

Seventeen

b)

Seventeen

Fifteen

Twelve

c)

Twelve

Eighteen

Twenty

d)

Twenty

Fifteen

Fourteen

107.
a)

bear

b)

cat

c)

dog

d)

goat

108.
a)

goat

b)

yak

c)

cat

d)

dog

109.
a)

yak

b)

goat

c)

cat

d)

lion

110.
a)

yak

b)

yad

c)

bad

d)

sad

111.
a)

tiger

b)

lion

c)

leopard

d)

cat

112.
a)

lion

b)

cheetar

c)

tiger

d)

leo

113.
a)

convoi

b)

elephant

c)

leo

d)

lion

114.
a)

cat

b)

hat

c)

bat

d)

sat

115.
a)

kati

b)

kita

c)

kite

d)

keti

116.
a)

octopus

b)

inh

c)

inm

d)

ink

117.
a)

eyas

b)

eye

c)

eyes

d)

eyus

118.
a)

mouth

b)

mooth

c)

muth

d)

month

119.
a)

nack

b)

nech

c)

neck

d)

nanh

120.
a)

nose

b)

noise

c)

no

d)

nosse

121.

Orange

a)

Màu Cam

b)

Màu hồng

c)

Màu xanh lá

d)

Màu tím