wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý chiều thi

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của moment lực M=F.d là

a)

m.s

b)

N.m

c)

Kg.m

2.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

Khoảng cách từ trục quay đến giá trị của lực

d)

Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá trị của trục quay

3.

Khi một vật rắn quay một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

Bằng không

b)

Luôn dương

c)

Luôn âm

d)

Khác không

4.

Ngẫu lực là hai lực song song

a)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

b)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng lên một vật

c)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau

d)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào hai vật khác nhau

5.

Công thức tính moment lực đối với một trục quay

a)

M=F.d

b)

M=F/d

c)

M=d/F

d)

M=F².d

6.

Quy tắc moment lực

a)

Chỉ dùng cho vật rắn có trục quay cố định

b)

Chỉ dùng cho vật rắn không có trục quay cố định

c)

Không dùng cho vật chuyển động quay

d)

Dùng đc cho vật rắn có trục cố định và không cố định

7.

Trong hệ đơn vị SI, công được do bằng

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

8.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng

a)

Cơ năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Nhiệt lượng

9.

Đáp án nào sau đây là đúng

a)

Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố lực và độ dời của vật

c)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

d)

Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật

10.

Công xuất đc xác định bằng

a)

Giá trị công có khả năng thực hiện

b)

Công thực hiện trong đơn vị một thời gian

c)

Công thực hiện trên đơn vị độ dài

d)

Tích của công và thời gian thực hiện công

11.

Đơn vị không phải đơn vị của công xuất

a)

N.m/s

b)

W

c)

J.s

d)

HP

12.

Gọi A là công mà một lực sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công xuất là

a)

P=A/t

b)

P=t/A

c)

P=A/s

d)

P=s/A

13.

Một lực F-) không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc F-) theo hướng của lực v-) . công xuất của lực F-) là

a)

F.v

b)

F.v²

c)

F.t

d)

F.v.t

14.

Động năng được tính bằng biểu thức

a)

Wđ=mv²/2

b)

Wđ=m²v²/2

c)

Wđ=m²v/2

d)

Wđ=MV/2

15.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng

a)

J

b)

kg.m²/s²

c)

N.m

d)

N.s

16.

Động năng là đại lượng

a)

Vô hướng luôn dương

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Vectơ luôn dương

d)

Vectơ luôn dương hoặc bằng không

17.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng

18.

Biểu thức của thế năng trọng trường là

a)

Wt=mgh²

b)

W=mgh

c)

W=mgh²/2

d)

W=mgh/2

19.

Trong chuyển động của con lắc đơn khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì

a)

Động năng đạt giá trị cực đại

b)

Thế năng bằng động năng

c)

Thế năng đạt giá trị cực đại

d)

Cơ năng bằng không

20.

Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với các vật khác gọi là

a)

Động năng

b)

Cơ năng

c)

Thế năng

d)

Hóa năng

21.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống bỏ qua sức cản của không khí trong quá trình MN?

a)

Thế năng giảm

b)

Cơ năng cực đại tại N

c)

Cơ năng không đổi

d)

Động năng tăng

22.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

Động năng chuyển thành thế năng

b)

Thế năng chuyển thành động năng

c)

Động năng chuyển thành cơ năng

d)

Cơ năng chuyển thành động năng

23.

Cơ năng là đại lượng

a)

Vô hướng luôn dương

b)

Vô hướng có thể âm dương hoặc bằng không

c)

Vectơ cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

Vectơ có thể âm dương hoặc bằng không

24.

hiệu Suất cao thì

a)

Tỷ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

Năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

Năng lượng hao phí càng ít

d)

Tỷ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

25.

Phát hiện nào sau đây là đúng

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất nó nhất định cao

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1

c)

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh

26.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Thế năng trọng trường

27.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

28.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở Định trượt xuống dưới chân dốc công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí

a)

Trọng trường

b)

Lực ma sát

c)

Lực đẩy

d)

Lực đàn hồi

29.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng

a)

N.s

b)

N.m

c)

N.m/s

d)

N.s

30.

Động lượng có đơn vị

a)

N.s

b)

N.m/s

c)

kg.m/s

d)

N.m

31.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động năng lượng P-) và v-) một chất điểm

a)

Cùng Phương ngược chiều

b)

Cùng phương cùng chiều

c)

Vuông góc với nhau

d)

Hợp với nhau một góc a#0

32.

Tổng động lượng trong một hệ kín luôn

a)

Ngày càng tăng

b)

Giảm dần

c)

Bằng không

d)

Bằng hằng số

33.

Một chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống gọi alpha là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. động lượng của chất điểm ở thời điểm t là

a)

P=mg.sin alpha. t

b)

P=mgt

c)

P=mg.cos alpha.t

d)

P=g.sin alpha.t

34.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

Định luật 1 Newton

b)

định Luật 2 Newton

c)

Luật 3 Newton

d)

Không tương đương với các định luật Newton

35.

Tổng động lượng trong một hệ kín luôn

a)

Ngày càng tăng

b)

Giảm dần

c)

Bằng không

d)

Bằng hằng số

36.

Động lượng là vectơ

a)

Cùng Phương ngược chiều với vectơ vận tốc

b)

Có phương với vectơ vận tốc và một góc anpha bất kỳ

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc

d)

Cùng phương cùng chiều với vectơ vận tốc

37.

Trong quá trình nào sau đây động lượng của một vật không thay đổi

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

vật Được ném ngang

c)

Vật đang rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng đều

38.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần vận tốc giảm đi một nửa thì

a)

Động lượng và động năng của một vật không thay đổi

b)

Đồng lượng không đổi động năng giảm đi 2 lần

c)

Đông lương tăng 2 lần động năng giảm 2 lần

d)

Động lượng tăng 2 lần động năng không đổi