wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếp tục làm bài

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 dừng lại ở giai đoạn tạo thành etilen thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

a)

H2SO4 đặc.

b)

Ni/to.

c)

HCl loãng.

d)

Pd/PbCO3.

2.

Cho 5,2 gam C2H2 phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Giá m tính được là

a)

48 gam

b)

4,8 gam

c)

26,6 gam

d)

24 gam

3.

Cho ankan A có tên gọi: 2,4 - đimetylhexan. CTPT của A là

a)

C6H14

b)

C7H14

c)

C8H18

d)

C8H16

4.

Cho các chất (1)but-1-in, (2)but-2-in, (3)propin, (4)buta-1,3-đien.Các chất có phản ứng với dd AgNO3 /NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là

a)

(1),(2).

b)

. (3),(4).

c)

. (1),(3).

d)

. (2),(3).

5.

Cho phản ứng sau: CaC2 + H2O → A + B. Các chất A, B lần lượt là:

a)

C2H6 , Ca(OH)2

b)

CH4 , CaO

c)

C2H2, Ca(OH)2

d)

CH4 , Ca(OH)2

6.

Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?

a)

C6H6 .

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C2H4

7.

Chất nào sau đây là đồng phân của but - 1 - en?

a)

But - 2 - in.

b)

But - 2 - en.

c)

But - 1 - in.

d)

. Buta - 1,3 - đien.

8.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?

a)

axetilen

b)

Buten

c)

Benzen

d)

isopren

9.

Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

3.

b)

2

c)

5

d)

4

10.

Đốt một hiđrocacbon A thu được 4,48 lít CO2 ở (đktc) và 7,2 gam nước. A là

a)

etilen

b)

metan

c)

axetilen

d)

etan

11.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là

a)

10

b)

6

c)

4

d)

8

12.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng thế với halogen.

d)

Phản ứng cộng với hiđro.

13.

Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?

a)

C3H4

b)

C2H2

c)

C3H8

d)

C2H6

14.

Công thức phân tử của isopren là

a)

C5H8

b)

C4H6

c)

C5H10

d)

C4H8

15.

Đốt cháy x mol ankan A thu được 3,36 lít CO2 ở (đktc) và 3,6 gam nuớc. Giá trị của x là

a)

0,5

b)

. 0,05

c)

0,02

d)

0,06

16.

Propen có tên gọi khác là

a)

etilen

b)

propan

c)

propilen

d)

axetilen

17.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

C8H18

b)

C7H16

c)

C3H8

d)

C10H22

18.

Sự cố tràn dầu do chìm tàu chở dầu là thảm họa môi trường vì

a)

Do dầu không tan trong nước.

b)

Do dầu sôi ở những nhiệt độ khác nhau.

c)

Do dầu nhẹ hơn nước, nổi trên mặt nước cản sự hòa tan của khí oxi làm các sinh vật dưới nước bị chết.

d)

Dầu chìm xuống nước rất khó xử lí.

19.

Cho axetilen tác dụng với H2O → A.Vậy A là

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH2=CH-OH.

d)

CH3CHO

20.

Dẫn 1,12 lít hỗn hợp 2 anken khí ở (đktc) qua dung dịch brom dư thấy bình brom tăng 2,1 gam. Thành phần phần trăm thể tích của 2 anken trong hỗn hợp là

a)

. 60%, 40%

b)

50%, 50%

c)

25%, 75%

d)

53%, 47%

21.

Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí dầu mỏ là

a)

Metan

b)

Benzen

c)

Các hiđrocacbon no.

d)

Các hiđrocacbon không no

22.

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

a)

Propilen

b)

Metan

c)

Axetilen

d)

Etilen

23.

Đốt 2,24 lít ở (đktc) hỗn hợp hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 6,3 gam nước. Công thức của hai ankan là

a)

CH4, C2H6

b)

C2H6, C3H8

c)

C3H8, C4H10

d)

C4H10, C5H12

24.

Buta - 1,3 - đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

CH3 – CH2 – CH2 – CH2 Br.

b)

CH2 = CH – CH2 – CH2 Br.

c)

CH3 − CH = CH – CH2 Br.

d)

CH2 = CH − CHBr – CH3.

25.

Butan có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C4H10

c)

C3H8

d)

C3H6

26.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But - 2 - en.

b)

But - 1 - en.

c)

But - 2 - in.

d)

But - 1 - in.

27.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

a)

C2H4

b)

C3H8

c)

CH4

d)

C4H10

28.

Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là

a)

Buta - 1,3 - đien.

b)

But - 2 - in.

c)

But - 2 - en.

d)

But - 1 - en.

29.

Ankađien liên hợp là các đien có đặc điểm là

a)

hai liên kết đôi liền nhau

b)

hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.

c)

hai liên kết đôi cách nhau nhiều hơn một liên kết đơn.

d)

hai liên kết đơn cách nhau một liên kết đôi.

30.

Ankin nào sau đây không có nguyên tử hiđro linh động?

a)

propin

b)

but-2-in

c)

axetilen

d)

pent-1-in.

31.

Ankin nào sau đây không có nguyên tử hiđro linh động?

a)

CH3CH2C≡CH.

b)

CH3C≡CCH3.

c)

HC≡CH.

d)

CH3C≡CH.

32.

Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

33.

Trùng hợp CH2=CHCH=CH2, thu được chất nào dưới đây?

a)

polibutađien

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen

d)

poliisopren

34.

Các ankan như: CH4, C2H6, C3H8¬, … hợp thành dãy nào dưới đây?

a)

đồng đẳng của metan.

b)

đồng phân của ankan.

c)

đồng phân của metan.

d)

đồng đẳng của axetilen.

35.

Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n (n ≥2).

b)

CnH2n-6 (n ≥6).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n+2 (n ≥2)

36.

Khi cho 2,3,4-trimetylpentan phản ứng với clo (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

8

37.

Hiđrocacbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Y là

a)

2,3,3-metylbutan.

b)

2,2,3-đimetylbutan.

c)

2,2,3-trimetylbutan.

d)

. 2,3,3-trimetylbutan.

38.

Ankin dưới đây có tên gọi là

a)

3-metylpent-2-in.

b)

2-metylhex-4-in.

c)

3-metylhex-4-in.

d)

. 4-metylhex-2-in.

39.

Có thể phân biệt but-1-in, but-2-in, metan bằng hóa chất nào sau đây?

a)

Br2 và quỳ tím.

b)

AgNO3/NH3.

c)

HBr và Br2

d)

KMnO4 và AgNO3/NH3.

40.

Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

a)

C4H4

b)

C3H4

c)

C2H2

d)

C4H6

41.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol của anken trong X là

a)

40%.

b)

50%.

c)

75%

d)

25%.

42.

Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

a)

18,60 gam.

b)

16,80 gam.

c)

18,96 gam.

d)

20,40 gam.