wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GK II

Total questions: 140

Worksheet time: 7hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
b)
Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
c)
Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.
d)
Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
2.
Phần lãnh thổ phía bắc của Liên bang Nga nằm ở đới khí hậu nào sau đây?
a)
Ôn đới.
b)
Nhiệt đới.
c)
Xích đạo.
d)
Cận cực.
3.
Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga?
a)
Ít dân tộc.
b)
Trình độ dân trí thấp
c)
Phân bố đồng đều.
d)
Tỉ suất gia tăng tự nhiên âm.
4.
Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là
a)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.
b)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.
c)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.
d)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.
5.
Ngành công nghiệp thế mạnh của LB Nga là
a)
Công nghiệp hàng không – vũ trụ.
b)
Công nghiệp luyện kim.
c)
Công nghiệp quốc phòng.
d)
Công nghiệp khai thác dầu khí.
6.
Loại hình giao thông nào ở Liên Bang Nga giúp phát triển vùng Đông Xi-bia giàu có?
a)
Hàng không._x000D_
b)
Tàu điện ngầm._x000D_
c)
Đường sắt.
d)
Đường biển
7.
Thành phố giúp Nga có thể hội nhập và khu vực Châu Á-Thái Bình Dương là thành phố
a)
Mátxcơva.
b)
Kazan.
c)
Saint.
d)
Vladivostok.
8.
Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
a)
sông Ê – nít – xây.
b)
dãy núi Uran.
c)
sông Ô bi.
d)
sông Lê na.
9.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
a)
Gió mùa.
b)
Lục địa.
c)
Chí tuyến.
d)
Hải dương.
10.
Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là
a)
Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
b)
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
c)
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
d)
Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
11.
 Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện có bao nhiêu núi lửa đang hoạt động?
a)
Hơn 60 núi lửa.
b)
Hơn 80 núi lửa.
c)
Hơn 70 núi lửa._x000D_
d)
Hơn 90 núi lửa.
12.
Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào?
a)
Thái Bình Dương._x000D_
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương
d)
Bắc Băng Dương
13.
Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?
a)
Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.
b)
Tập rung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
c)
Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.
d)
Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.
14.
Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành
a)
Công nghiệp chế tạo máy.
b)
Công nghiệp sản xuất điện tử.
c)
Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
d)
Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.
15.
Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng
a)
1,0%
b)
2,0%
c)
3,0%
d)
4,0%
16.
Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đắc biệt quan trọng và hiện đứng
a)
thứ nhất thế giới.
b)
thứ nhì thế giới.
c)
thứ ba thế giới.
d)
thứ tư thế giới.
17.
Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?
a)
Quỹ đất nông nghiệp lớn.
b)
Khí hậu phân hoá đa dạng.
c)
Giáp nhiều biển và đại dương.
d)
Có nhiều sông, hồ lớn_x000D_
18.
Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là
a)
Cao ở phía bắc, thấp về phía nam._x000D_
b)
Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
c)
Cao ở phía đông, thấp về phía tây.
d)
Cao ở phía tây, thấp về phía đông.
19.
Dân số Liên bang Nga gây khó khăn nào sau đây cho phát triển kinh tế?
a)
Dân số già, gia tăng dân số rất thấp.
b)
Dân đông, trình độ dân trí thấp.
c)
Dân số trẻ, phân bố rất không đều.
d)
Dân số tăng nhanh, mật độ cao.
20.
 Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
a)
Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.
b)
Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
Tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.
d)
Công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
21.
 Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
a)
là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn._x000D_
b)
ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.
c)
có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.
d)
ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động
22.
Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở Nhật Bản là
a)
thiếu tài nguyên khoáng sản.
b)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
mạng lưới sông ngòi ngắn.
d)
đường bờ biển khúc khuỷu.
23.
Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
a)
Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
b)
Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
c)
Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
d)
Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
24.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động
a)
Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
b)
Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.
c)
Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.
d)
Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.
25.
Theo bảng số liệu, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%) của Nhật Bản năm 2021 là:
a)

-0,4 %

b)

4 %.

c)

0,4 %.

d)

2 %.

26.
Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Liên bang Nga năm 2019 là
a)

9 người/km2.

b)

85 người/km2.

c)

19 người/km2.

d)

86 người/km2.

27.
Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?
a)

Ai-cập.

b)

Ác-hen-ti-na.

c)

Liên bang Nga.

d)

Hoa Kì.

28.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?
a)

Cả than và điện đều tăng.

b)

Cả than và điện đều giảm.

c)

Sản lượng điện giảm nhanh.

d)

Sản lượng than giảm nhanh.

29.
LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
b)
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
c)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
30.
Lãnh thổ nước Nga không có kiểu khí hậu
a)
Cận cực giá lạnh.
b)
Nhiệt đới
c)
Ôn đới lục địa.
d)
Cận nhiệt.
31.
Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là
a)
Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.
b)
Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.
c)
Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.
d)
Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.
32.
Liên Bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên Bang Xô Viết?
a)
Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới.
b)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới.
c)
Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ.
d)
Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất.
33.
Công nghiệp của Liên Bang Nga là_x000D_
a)
ngành xương sống của nền kinh tế.
b)
ngành giữ vai trò thứ yếu.
c)
ngành chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu kinh tế.
d)
ngành đứng đầu thế giới.
34.
Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?
a)
Có đủ các loại hình giao thông vận tải.
b)
Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
c)
Giao thông đường thủy hầu như không phát triển được.
d)
Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.
35.
Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
a)
Vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
Phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
d)
Các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
36.
Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
a)
sông Vonga
b)
sông Ô bi_x000D_
c)
núi Capcat
d)
dãy Uran
37.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
a)
Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến.
b)
Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển.
c)
Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
d)
Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới._x000D_
38.
Đảo nào sau đây chiếm 61 % diện tích của Nhật Bản?_x000D_
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
39.
Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là:
a)
Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
c)
Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
d)
Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
40.
Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào?
a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

41.
Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì
a)
giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.
b)
giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.
c)
các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.
d)
phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế, phù hợp với điều kiện đất nước trong từng giai đoạn.
42.
Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là
a)
sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt.
b)
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt.
c)
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử.
d)
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng.
43.
Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do
a)
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
b)
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
c)
diện tích đất nông nghiệp ít, tỉ trọng nông nghiệp chiếm 1% trong GDP.
d)
nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.
44.
Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
a)
vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
b)
công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời._x000D_
c)
số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.
d)
ngành đánh bắt hải sản phát triển.
45.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển nông nghiệp của Liên bang Nga là
a)
quỹ đất nông nghiệp lớn.
b)
nhiều đồi núi, cao nguyên.
c)
khí hậu ôn đới.
d)
giàu tài nguyên khoáng sản.
46.
Khó khăn chủ yếu về tự nhiên ở vùng phía Đông của Liên bang Nga đối với sự phát triển nông nghiệp là
a)
phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
dân cư tập trung thưa thớt.
c)
diện tích rừng thu hẹp.
d)
tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt.
47.
Đặc điểm nào của dân số gây khó khăn sau đây cho phát triển kinh tế Liên bang Nga?
a)
Dân số già, gia tăng dân số rất thấp.
b)
Dân đông, trình độ dân trí thấp.
c)
Dân số trẻ, phân bố rất không đều.
d)
Dân số tăng nhanh, mật độ cao.
48.
Vùng nào có kinh tế lâu đời, phát triển mạnh nhất Liên Bang Nga?
a)
Vùng Trung tâm đất đen.
b)
Vùng U – ran.
c)
Vùng Viễn Đông.
d)
Vùng Trung ương.
49.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì?
a)
Được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn.
b)
Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
c)
Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
d)
Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.
50.
Nhận xét nào sau đây xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản
a)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.
c)
sông ngòi ngắn và dốc.
d)
giàu khoáng sản, than đá có trữ lượng rất nhỏ.
51.
Đặc điểm dân số Nhật Bản là
a)
Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
b)
Dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
c)
Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
d)
Dân sô trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
52.
Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?
a)

Phần nhỏ dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển.

b)

Người lao động cần cù, làm việc tích cực, có ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Nhật Bản là nước đông dân, tính tới 06/2017 dân số Nhật Bản đứng thứ 11 thế giới.

d)

Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng.

53.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2018 của một số quốc gia? 
a)

Thái Lan cao hơn Mi-an-ma

b)

Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin

d)

Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.

54.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một quốc gia?
a)

Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan cao hơn Phi-lip-pin.

d)

Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.

55.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh giá trị xuất, nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
a)

Thái Lan có giá trị xuất khẩu lớn hơn Cam-pu-chi

b)

Việt Nam có giá trị nhập khẩu ít hơn Ma-lai-xi-a.

c)

Cam-pu-chia có giá trị xuất, nhập khẩu nhỏ nhất.

d)

Ma-lai-xi-a có giá trị xuất khẩu nhỏ hơn Thái Lan

56.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015?
a)

Điện tăng nhưng không liên tục.

b)

Than tăng chậm nhất ở giai đoạn 2010 - 2012.

c)

Than tăng nhanh hơn điện.

d)

Than tăng nhưng không liên tục.

57.
Phạm vi lãnh thổ của Liên Bang Nga có đặc điểm:
a)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Á.

c)

nằm ở Bắc Âu và Nam Á.

d)

nằm ở cả hai châu lục Á, Âu.

58.
Hơn 80% lãnh thổ Liên Bang Nga nằm trong đới khí hậu
a)
ôn đới.
b)
cận nhiệt.
c)
nhiệt đới.
d)
hàn đới.
59.
Dân tộc chiếm hơn 80% dân số ở Liên Bang Nga là
a)
người Nga.
b)
người Tác-ta.
c)
người Chu-vát.
d)
người Bát-kia.
60.
Thời kỳ khó khăn, biến động của kinh tế Liên Bang Nga là
a)
trước năm 1970 .
b)
thập niên 80 của thể kỉ XX._x000D_
c)
thập niên 90 của thể kỉ XX.
d)
những năm 2000 đến nay.
61.
Các ngành công nghiệp hiện đại được Liên Bang Nga tập trung phát triển là
a)
điện tử, tin học, hàng không.
b)
luyện kim đen, luyện kim màu.
c)
khai thác gỗ và sản xuất giấy.
d)
khai thác vàng và kim cương.
62.
Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là
a)
vùng kinh tế lâu đời nhất.
b)
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
d)
phát triển kinh tế để hội nhập khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
63.
Hai trung tâm dịch vụ lớn của Liên bang Nga là
a)
Mat-xcơ-va, vùng Xi-bia.
b)
vùng U-ran, vùng Xi-bia.
c)
Xanh Pê-tec-bua, vùng Xi-bia.
d)
Mat-xcơ-va, Xanh Pê-tec-bua.
64.
Phía Đông của Liên Bang Nga thuận lợi cho hoạt động sản xuất
a)
nông nghiệp.
b)
giao thông vận tải.
c)
khai thác dầu khí.
d)
khai thác thủy điện .
65.
Con sông được xem là biểu tượng của nước Nga là
a)
Ê-nít-xây.
b)
Ô-bi.
c)
Vôn-ga.
d)
Lê-na.
66.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của phía Đông Liên Bang Nga là:
a)
địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
b)
nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
c)
hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới._x000B_
d)
giáp với Bắc Băng Dương.
67.
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP của Liên Bang Nga giai đoạn 1990-2015 là:
a)

biểu đồ tròn.

b)

biểu đồ cột.

c)

biểu đồ miền.

d)

biểu đồ kết hợp.

68.
Khó khăn về mặt xã hội trong quá trình phát triển kinh tế của Liên Bang Nga là
a)
là nước đông dân.
b)
tỉ suất gia tăng dân số cao.
c)
tình trạng chảy máu chất xám.
d)
nhiều thành thành phần dân tộc.
69.
Vùng trung ương có đặc điểm nổi bật là
a)

vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

d)

phát triển kinh tế hội nhập vào khu vực châu Á – TháiBình Dương.

70.
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là:
a)
Hôn-su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
b)
Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu, Hô-cai-đô.
c)
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
d)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
71.
Ý nào sau đây nói về đặc điểm của lãnh thổ Nhật Bản?
a)
Là một bán đảo rộng lớn nằm ngoài khơi Thái Bình Dương.
b)
Phần lớn diện tích là núi cao, nhiều đồng bằng ven biển rộng lớn .
c)
Là một quần đảo với hàng nghìn đảo lớn nhỏ trên Thái Bình Dương.
d)
Phần lớn diện tích là đồng bằng, đồi núi nằm ven biển.
72.
Diện tích của Nhật Bản là
a)
738 nghìn km2.
b)
578 nghìn km2.
c)
875 nghìn km2.
d)
378 nghìn km2.
73.
Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh do:
a)
khủng hoảng tài chính trên thế giới.
b)
khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
c)
sức mua thị trường trong nước yếu.
d)
thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.
74.
Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
Du lịch và thương mại.
b)
Thương mại và tài chính.
c)
Bảo hiểm và tài chính.
d)
Đầu tư ra nước ngoài
75.
Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn vì:
a)
có đường bờ biển dài, diện tích rộng lớn.
b)
có hàng nghìn đaỏ lớn nhỏ trải ra theo một vòng cung.
c)
nơi gặp nhau của dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
d)
bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh.
76.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
a)
thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
b)
thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
c)
thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
d)
khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
77.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản?
a)
Chủ yếu là các con sông lớn.
b)
Nghèo tài nguyên khoáng sản.
c)
Địa hình chủ yếu là đồng bằng.
d)
Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.
78.
Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là
a)
dệt.
b)
công nghiệp chế tạo.
c)
sản xuất điện tử.
d)
xây dựng và công trình công cộng.
79.
Đâu là các hải cảng lớn của Nhật Bản?
a)
I-ô-cô-ha-ma, Tô-ya-ma.
b)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma.
c)
Hi-rô-si-ma, Ôyta.
d)
Tô-ky-ô, Tô-ya-ma.
80.
Ngành then chốt được Nhật Bản tập trung đầu tư cao độ trong thập niên 60 của thế kỉ XX là
a)
điện lực.
b)
giao thông vận tải.
c)
luyện kim.
d)
cơ khí.
81.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động
a)
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
b)
đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.
c)
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.
d)
có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.
82.
Cho bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng tưởng GDP của Nhật Bản qua các năm?
a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản tăng liên tục.

83.
Cho bảng số liệu, dân số Nhật Bản trong giai đoạn 1970 – 1997 tăng lên bao nhiêu triệu người?
a)

Tăng 22 triệu người.

b)

Tăng 32 triệu người.

c)

Tăng 26 triệu người.

d)

Tăng 17 triệu người.

84.
Cho bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng?
a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

85.
Ranh giới giữa phía Đông và phía Tây Liên Bang Nga là
a)
dãy U-ran.
b)
sông Ô-bi.
c)
sông Vôn-ga.
d)
sông Ê-nít-xây.
86.
Địa hình vùng phía tây của Liên Bang Nga là
a)
đại bộ phận là đồi núi.
b)
chủ yếu là đồng bằng.
c)
chủ yếu các cao nguyên.
d)
đại bộ phận là đầm lầy.
87.
Dân số Liên Bang Nga có đặc điểm
a)
đông dân, quy mô dân số giảm
b)
ít dân, quy mô dân số giảm.
c)
cơ cấu dân số già, tăng nhanh.
d)
dân số đông và tăng nhanh.
88.
Thời kỳ khó khăn, biến động của kinh tế Liên Bang Nga là
a)
trước năm 1970 .
b)
thập niên 80 của thể kỉ XX.
c)
thập niên 90 của thể kỉ XX.
d)
những năm 2000 đến nay.
89.
Khó khăn của nền kinh tế Liên Bang Nga sau khi thực hiện chiến lược kinh tế mới là
a)
sản lượng các ngành kinh tế tăng.
b)
giá trị xuất siêu ngày càng giảm.
c)
sự phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.
d)
đời sống nhân dân chưa được cải thiện.
90.
Ngành được coi là xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là
a)
dịch vụ.
b)
công nghiệp.
c)
nông nghiệp.
d)
giao thông vận tải.
91.
Vùng kinh tế có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
a)
Trung ương.
b)
Trung tâm đất đen.
c)
U-ran.
d)
Viễn Đông.
92.
Hai trung tâm dịch vụ lớn của Liên bang Nga là
a)
Mat-xcơ-va, vùng Xi-bia.
b)
vùng U-ran, vùng Xi-bia.
c)
Xanh Pê-tec-bua, vùng Xi-bia.
d)
Mat-xcơ-va, Xanh Pê-tec-bua.
93.
Phía Đông của Liên Bang Nga thuận lợi cho hoạt động sản xuất
a)
nông nghiệp.
b)
giao thông vận tải.
c)
khai thác dầu khí.
d)
khai thác thủy điện._x000D_
94.
Khó khăn nào của địa hình ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế Liên Bang Nga?
a)
Địa hình chủ yếu là đồng bằng.
b)
Khí hậu băng giá.
c)
Tài nguyên phong phú.
d)
Địa hình núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích.
95.
Khó khăn về mặt xã hội trong quá trình phát triển kinh tế của Liên Bang Nga là
a)
là nước đông dân.
b)
tỉ suất gia tăng dân số cao.
c)
tình trạng chảy máu chất xám.
d)
nhiều thành thành phần dân tộc.
96.
Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất ở Liên Bang Nga là
a)
Trung ương.
b)
U-ran.
c)
Trung tâm đất đen.
d)
D.Viễn Đông.
97.
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về gia tăng dân số của Liên Bang Nga từ năm 1991 đến năm 2015?
a)

Dân số giảm 4 triệu người.

b)

Dân số tăng 4 triệu người.

c)

Giảm liên tục.

d)

Tăng liên tục.

98.
Cho biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng nhất?
a)

Sản lượng than, dầu mỏ, điện có xu hướng tăng.

b)

Sản lượng dầu mỏ tăng, than giảm, điện tăng.

c)

Sản lượng dầu mỏ, than có xu hướng tăng, điện có xu hướng giảm.

d)

Sản lương than, dầu mỏ tăng liên tục, điện tăng nhưng có biến động.

99.
Hai ngành có vai trò hết sức to lớn trong khu vực dịch vụ của Nhật Bản là
a)
thương mại và tài chính.
b)
giao thông vận tải và tài chính.
c)
thương mại và giao thông vận tải.
d)
thương mại và du lịch.
100.
Cây lương thực của Nhật Bản chiếm 50% diện tích đất canh tác là
a)
lúa mì
b)
ngô
c)
lúa gạo
d)
lúa mạch
101.
Một hãng xe nổi tiếng của nhật Bản là
a)
BMW
b)
Honda
c)
Yamaha
d)
Ford
102.
Giai đoạn nào sau đây đánh dấu sự phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản?
a)
1952 – 1970
b)
1955 – 1973
c)
1955 – 1979
d)
1952 – 1980
103.
Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản là
a)
Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
b)
Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
c)
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
d)
Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
104.
Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
a)
Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động._x000B_
b)
Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
c)
Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
d)
Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
105.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào của Châu Á?
a)
Đông Á.
b)
Đông Nam Á.
c)
Trung Á.
d)
Nam Á.
106.
Đảo nào có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản?
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Kiu-xiu.
d)
D.Xi-cô-cư.
107.
Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
a)
hàn đới và ôn đới lục địa.
b)
hàn đới và ôn đới đại dương.
c)
ôn đới và cận nhiệt đới.
d)
ôn đới đại dương và nhiệt đới.
108.
Lãnh thổ Nhật Bản gồm
a)
hệ thống các bán đảo, đảo và quần đảo .
b)
bốn đảo nhỏ xen kẽ nhiều biển và vịnh biển.
c)
nhiều đảo lớn và đảo nhỏ thuộc Đại Tây Dương.
d)
bốn đảo lớn và hàng ngàn đảo nhỏ.
109.
Điều kiện tự nhiên Nhật Bản thuận lợi nhất cho ngành kinh tế nào?
a)
Trồng trọt.
b)
Chăn nuôi.
c)
Kinh tế biển.
d)
Công nghiệp khai thác.
110.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp Nhật Bản là
a)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
khí hậu phân hóa.
c)
nghèo khoáng sản.
d)
diện tích đất nông nghiệp ít.
111.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu hàng hóa của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2017?
a)

Cán cân dương trong cả giai đoạn 2010 - 2014.

b)

Xuất khẩu tăng.

c)

Cán cân âm trong cả giai đoạn 2015 - 2017.

d)

Nhập khẩu tăng

112.
Căn cứ vào bảng số liệu nhận xét nào sau đúng về giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm giai đoạn 1990-2015?
a)

Giá trị nhập khẩu luôn thấp hơn giá trị xuất khẩu.

b)

Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.

c)

Cán cân xuất nhập khẩu luôn dương.

d)

Cán cân xuất nhập khẩu năm 1995 lớn nhất.

113.
LB Nga tiếp giáp Thái Bình Dương ở phía nào?
a)
Phía đông.
b)
Phía tây.
c)
Phía bắc.
d)
Phía nam.
114.
LB Nga tiếp giáp Bắc Băng Dương ở phía nào?
a)
Phía đông.
b)
Phía tây.
c)
Phía bắc.
d)
Phía nam.
115.
Địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía đông của LB Nga là
a)
đồng bằng và bồn địa
b)
đồng bằng và cao nguyên
c)
núi và cao nguyên.
d)
cao nguyên và sơn nguyên.
116.
Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở:
a)
Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.
b)
Phần lãnh thổ thuộc châu Á.
c)
Phần phía Tây.
d)
Phần phía Đông.
117.
LB Nga đóng vài trò như thế nào trong Liên bang Xô viết?
a)
Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ.
b)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới
c)
Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất.
d)
Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới.
118.
Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm_x000D_
a)
hàng không, điện tử - tin học.
b)
luyện kim đen, sản xuẩt giấy
c)
khai thác gỗ, chế tạo máy.
d)
luyện kim màu, chế tạo máy.
119.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở đới khí hậu nào sau đây?
a)
Ôn đới.
b)
Nhiệt đới.
c)
Xích đạo.
d)
Cận xích đạo.
120.
Lãnh thổ LB Nga rộng lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục nào?
a)
Châu Mĩ và châu Âu
b)
Châu Âu và châu Phi
c)
Châu Á và châu Mĩ
d)
châu Âu và châu Á_x000D_
121.
Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc châu Á và phần lãnh thổ thuộc chân Âu của LB Nga Là_x000D_
a)
sông Ê-nit-xây.
b)
dãy U-ram
c)
sông Lê-na.
d)
sông Ô-bi.
122.
Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới thuộc LB Nga là
a)
Hồ Bai-can.
b)
Hồ Vích-to-ri-a.
c)
Hồ Ban-khát.
d)
Hồ Ti-ti-ca-ca.
123.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển Kinh tế của LB Nga là
a)
bão và áp thấp nhiệt đới.
b)
khí hậu băng giá, khắc nghiệt.
c)
bão tuyết, núi lửa, động đất.
d)
ngập lụt, hạn hán, lũ quét
124.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm cư, dân tộc của LB Nga?
a)
Dân số đông.
b)
Dân số tăng nhanh,
c)
Tỉ lệ dân thành thị cao.
d)
Nhiều dân tộc.
125.
Vấn đề dân cư mà Nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là _x000D_
a)
đô thị hoá tự phát.
b)
mật độ dân số thấp,
c)
dân số giảm và già hoá dân số.
d)
nhiều dân tộc.
126.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?
a)
Bắc Á.
b)
Đông Á.
c)
NamÁ.
d)
TâyÁ.
127.
Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?
a)
Bắc Băng Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
Ấn Độ Dương.
d)
Thái Bình Dương.
128.
Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là
a)
Hôn-su._x000D_
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư
d)
Kiu-xiu._x000D_
129.
Có diện tích nhỏ nhất trong bốn đảo chính của Nhật Bản là
a)
Hôn-Su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
130.
Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là
a)
đồng bằng.
b)
cao nguyên
c)
đồi núi.
d)
núi cao.
131.
Ý nào sau đây là không phải là hậu quả của xu hướng già hoá dân số ở Nhật Bản?
a)
Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.
b)
Thiếu lao động bổ sung.
c)
Lao động có nhiều kinh nghiệm.
d)
Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.
132.
Ngành then chốt được Nhật Bản tập trung đầu tư cao độ trong thập niên 60 của thế kỉ XX là
a)
điện lực.
b)
giao thông vận tải.
c)
luyện kim.
d)
cơ khí.
133.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động_x000D_
a)
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
b)
đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.
c)
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.
d)
có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.
134.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp Nhật Bản là
a)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
khí hậu phân hóa.
c)
nghèo khoáng sản.
d)
diện tích đất nông nghiệp ít.
135.
Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là
a)
vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi
b)
công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
c)
số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn.
d)
ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh.
136.
Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là
a)
có nhiều ngư trường rộng lớn._x000D_
b)
có truyền thống đánh bắt lâu đời.
c)
ngư dân có nhiều kinh nghiệm.
d)
công nghiệp chế biến phát triển.
137.

Cho bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động.

138.
Cho bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
a)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

c)

Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần.

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

139.
Theo bảng số liệu, cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015?
a)

1258,7 tỉ USD.

b)

1220,2 tỉ USD.

c)

1262,2 tỉ USD.

d)

1273,1 tỉ USD.

140.
Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?
a)

Nam Phi.

b)

Cô-lôm-bi-a.

c)

Ai-cập.

d)

Pê-ru.