WorksheetsĐịa GK II
Total questions: 140
Worksheet time: 7hrs 0mins
-0,4 %
4 %.
0,4 %.
2 %.
9 người/km2.
85 người/km2.
19 người/km2.
86 người/km2.
Ai-cập.
Ác-hen-ti-na.
Liên bang Nga.
Hoa Kì.
Cả than và điện đều tăng.
Cả than và điện đều giảm.
Sản lượng điện giảm nhanh.
Sản lượng than giảm nhanh.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương
Phần nhỏ dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển.
Người lao động cần cù, làm việc tích cực, có ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao.
Nhật Bản là nước đông dân, tính tới 06/2017 dân số Nhật Bản đứng thứ 11 thế giới.
Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng.
Thái Lan cao hơn Mi-an-ma
Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a
In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin
Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.
Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia.
Thái Lan cao hơn Phi-lip-pin.
Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.
Thái Lan có giá trị xuất khẩu lớn hơn Cam-pu-chi
Việt Nam có giá trị nhập khẩu ít hơn Ma-lai-xi-a.
Cam-pu-chia có giá trị xuất, nhập khẩu nhỏ nhất.
Ma-lai-xi-a có giá trị xuất khẩu nhỏ hơn Thái Lan
Điện tăng nhưng không liên tục.
Than tăng chậm nhất ở giai đoạn 2010 - 2012.
Than tăng nhanh hơn điện.
Than tăng nhưng không liên tục.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
nằm hoàn toàn ở châu Á.
nằm ở Bắc Âu và Nam Á.
nằm ở cả hai châu lục Á, Âu.
biểu đồ tròn.
biểu đồ cột.
biểu đồ miền.
biểu đồ kết hợp.
vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
phát triển kinh tế hội nhập vào khu vực châu Á – TháiBình Dương.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản tăng liên tục.
Tăng 22 triệu người.
Tăng 32 triệu người.
Tăng 26 triệu người.
Tăng 17 triệu người.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.
Dân số giảm 4 triệu người.
Dân số tăng 4 triệu người.
Giảm liên tục.
Tăng liên tục.
Sản lượng than, dầu mỏ, điện có xu hướng tăng.
Sản lượng dầu mỏ tăng, than giảm, điện tăng.
Sản lượng dầu mỏ, than có xu hướng tăng, điện có xu hướng giảm.
Sản lương than, dầu mỏ tăng liên tục, điện tăng nhưng có biến động.
Cán cân dương trong cả giai đoạn 2010 - 2014.
Xuất khẩu tăng.
Cán cân âm trong cả giai đoạn 2015 - 2017.
Nhập khẩu tăng
Giá trị nhập khẩu luôn thấp hơn giá trị xuất khẩu.
Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.
Cán cân xuất nhập khẩu luôn dương.
Cán cân xuất nhập khẩu năm 1995 lớn nhất.
Cho bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng?
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động.
Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần.
Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
1258,7 tỉ USD.
1220,2 tỉ USD.
1262,2 tỉ USD.
1273,1 tỉ USD.
Nam Phi.
Cô-lôm-bi-a.
Ai-cập.
Pê-ru.
