wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu đố không có tiêu đề

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đồng bằng sống cửu long

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

2.

Đặc điểm của độ thi nước ta hiện nay là

a)

Đều có quy mô lớn

b)

Có nhiều loại khác nhau

c)

Phân bố rất đồng đều

d)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

3.

Tỉnh nào sau đây có diện tích chè lớn nhất nước ta

a)

Thái Nguyên

b)

Yên Bái

c)

Hà Giang

d)

Lâm Đồng

4.

Trong công cuộc đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Thương mại

5.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm

a)

Cà phê

b)

Đậu tương

c)

Mía

d)

Thuốc lá

6.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây CN nước ta

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

b)

Thị trường thế giới nhiều biến động

c)

Địa hình chủ yêu là đồi núi

d)

Thiếu nguồn lao đông

7.

sản phẩm nào sau đây thuộc CN chế biến sản phẩm chăn nuôi

a)

Đường mía

b)

Cà phê

c)

Xay xát

d)

Thịt hộp

8.

Hình thức tổ chức lãnh thổ CN nào sau đây có quy mô lớn nhất

a)

Vùng công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Điểm công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

9.

Phát biểu nào ko đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Nhiều kinh nghiệm trong nông nghiệp

b)

Phân bố chủ yếu ở thành thị

c)

Chất lượng lao động ngày càng tăng

d)

Số lượng dồi dào, tăng nhanh

10.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta ko có đặc điển nào

a)

Diễn ra chậm chạp với trinh độ thấp

b)

Mạng lưới đô thị chủ yếu là các thành phố

c)

Phân bố đô thị ko đều giữa các vùng

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước

11.

Phát biểu nào ko đúng với khu vực III ( dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển

b)

Dịch vụ đống góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế

c)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt

d)

nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời

12.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

Chỉ có hội nhập kinh tế khu vực

c)

Phát triển nền kinh tế tự cấp

d)

Phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

13.

Điều kiện nào thuận lợi cho nước ta trồng cây công nghiệp cận nhiệt

a)

đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ

b)

Khí hậu phân hoá, có mùa đông lạnh

c)

Nhiều sông, sông ngòi có mùa khô

d)

Địa hình đồng bằng rộng, nhiều sông

14.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

Diện tích mặt nước lớn ở các đông bằng

c)

Nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

d)

Nhiều bãi triều, ô trúng ngập nước

15.

Phát biểu nào sau đây ko phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành CN ở nước ta hiện nay

a)

Xây dựng cơ cấu ngành CN tương đối linh hoạt

b)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành CN

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành CN trọng điểm

16.

Dân số VN đứng thứ ba Đông Nam Á sau quốc gia nào

a)

Inđônêxia và philippin

b)

Inđônêxia và thái lan

c)

Inđônêxia và Malaixia

d)

Inđônêxia và Mianma

17.

tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

Đô thị hoá chưa phát triển mạnh

c)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

18.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có cu hướng phát triển mạng ở khu vực nào

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan

19.

Việt Nam ko tham gia vào tổ chức nào

a)

ASEAN

b)

WTO

c)

OPEC

d)

APEC

20.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây CN

d)

Cây ăn quả

21.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây CN ở Tây Nguyên là

a)

Mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng

b)

Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

c)

Quỹ đất cho trồng cây CN ngày càng ít

d)

Độ đôc địa hình lớn, đất dễ bị suy thoái

22.

Nhiên liệu được sử dụng cho tổ hợp nhà mấy điện có công xuất lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Củi gỗ

23.

Phát biểu nào sau đây ko đúng với điểm CN

a)

Các xí nghiệp ko có mối liên lệ sản xuất

b)

Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu

c)

Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ

d)

Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ

24.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yêu là do

a)

Số lượng lao động trong cách công ty liên doanh tăng lên

b)

Phát triển mạnh ngàng CN và dịch vụ nông thôn

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế

d)

Mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

25.

Quá trình đô thị hoá làm nảy sinh hậu quả xã hội nào đưới đây

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao

b)

sự phân hoá giàu nghèo tăng lên

c)

Sự phân bố dân cư ko đều

d)

Trình độ đô thị hoá thấp

26.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông- lân - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng Nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

b)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

27.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch chưa hợp lý

c)

Nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường

28.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yêu nào

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi đao và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

29.

Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi lử những nơi nào

a)

Hồ thuỷ lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Vũng, vinh và vũng biển ven các đảo

d)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

30.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu CN theo ngành được thể hiện ở

a)

Mối quan hệ giữa các ngành CN trong hệ thống

b)

Tỉ trọng của từng ngành so với giá trị toàn ngành

c)

Sự phân chia các ngành CN trong hệ thống

d)

Số lượng các ngành CN trong toàn bộ hệ thống

31.

Công cuộc đổi mới kinh tré nước ta được manh nha từ năm nào

a)

1987

b)

1979

c)

1986

d)

1976

32.

Điểm khác nhau cơ bản giữa cách nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn

b)

Miền Bắc sử dụng than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí

c)

Miền bắc gần vụng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

d)

Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam

33.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung bộ

34.

Vùng nào có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

35.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Tây Nguyên

36.

Phát biểu ko đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta

a)

Tỉ trọng sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

Số lượng tất cả các lòi vật ở đều tăng ổn định

c)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

Sản xuất hàng hoá là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

37.

Hai vùng chuyên canh cây CN lớn nhất nước ta

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và duyên hải Nam Trunng Bộ

38.

Đường dây tải điện siêu áo 500 KV Bắc- Nam nối hai địa điểm nào

a)

Hoà Bình - Cà Mau

b)

Hoà Bình - Phú Lâm

c)

Lạng sơn - Cà Mau

d)

Hà nội - thành phố HCM

39.

Phát biểu ko đúng với khu CN nước ta

a)

Do chính phủ quyết định thành lập

b)

Ko có dân cư sinh sống

c)

Ko có ranh giới địa lí xác định

d)

Chuyên sản xuất CN

40.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năn gần đây chủ yếu do

a)

Quá trình CN hoá

b)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

c)

Di dân từ nông thôn ra thành thị

d)

Gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

41.

Đặc điểm ko đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn

b)

Có tác phong CN cao

c)

Tỉ lệ đào tạo còn khá thấp

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên

42.

Đặc điểm nào ko đúng với khu vực kinh tế nhà nước ở Việt Nam

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ cai trò chủ trong trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng có xu hướng giảm cơ cấu GDP

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

43.

Sự chuyển dịch cơ câu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào

a)

Ngành CN và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngàng nông- lâm- ngư nghiệp giảm tỉ trọng

c)

Xuất hiện nhiều khu CN quy mô lớn

d)

Nhà nước quản lú các ngành kinh tế then chốt

44.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tạp trung nhiều ở đồng bằng lớn ở nước ta

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn

d)

Có nhiều cơ sở CN chế biến thịt

45.

Nhân tốt ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

Điều kiện đánh bắt

b)

Hệ thống các cảng cá

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Thị trường tiêu thụ

46.

Đâu ko phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành CN ở nước ta hiện nay

a)

Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới thiết bị và Công nghệ

c)

Ưu tiên các ngành CN trọng điểm, tăng vốn đầu tư

d)

Đa dạng hoá cơ cấu ngành CN, hạ giá thành sp

47.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ko phát triển phía Nam chủ yếu là do

a)

Xa nguồn nhiên liệu

b)

Ít như cầu về điện hơn phái Bắc

c)

Xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn

d)

Gây ô nhiễm môi trường

48.

Phát biểu nào đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta

a)

Tỉ xuất sinh cao hơn miền núi

b)

Có nhiều dân tộc ít người

c)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

d)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

49.

Đô thị nào được hình thành sớm nhất ở nước ta

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

50.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi chuyếu dựa vaof

a)

Hoa màu lương thực

b)

Phụ phẩm thuỷ sản

c)

Thức ăn CN

d)

Đồng cỏ tự nhiên

51.

Định hướng quan trọng nhất để đẩy mạnh công cuôc đổi mới và hội nhập là

a)

Tăng cường đầu tư, hợp tác với nước ngoài

b)

Đẩy mạnh tăng trưởng và xoá đói giảm nghèo

c)

Đẩy mạnh quá trịnh CN hoá

d)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên

52.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và trung du miền núi Bắc Bộ

53.

Vùng có số lượng đàn bò tbitj phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc bộ

54.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công xuất lớn nhất nước ta là

a)

Na Dương

b)

Ninh Bình

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

55.

Đặc điểm nào ko đúng với nguồn lao động nước ta

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố ko đều

d)

Thiếu tác phong CN

56.

Để giảm thiếu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá, nước ta cần

a)

Giảm bớt tốc độ đô thi hoá

b)

Hạn chế di dân ra thành thị

c)

Mở rộng lối sống thôn quê

d)

Gắn đô thị hoá với CN hoá

57.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

58.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thuỷ sản có xu hướng

a)

Giảm xuống

b)

Ổn định

c)

Tăng dần

d)

Tăng giảm ko đều

59.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn điịnh của cây CN ở nước ta là

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Thị trường tiêu thụ chưa ổn định

c)

Nguồn lđ giàu kinh nghiêm

d)

Cơ sở chế biến sản phẩm phát triển

60.

Khó khăn tự nhiên nào có ảnh hướng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta

a)

Hoạt động của bão và áp tháp nhiệt đời

b)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

c)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển

d)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

61.

Ngành CN trọng điểm của nước ta ko phải là ngành

a)

Có thế mạnh lâu dài

b)

Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

c)

Mang lại hiệu quả cao

d)

Có tác động mạng mẽ đến cách ngành khác

62.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta

a)

Chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc

b)

Lượng nước ko ổn định trong năm

c)

Thiếu kinh nghiệm trong khai thác

d)

Trình độ khoa hoc- kĩ thuật còn thấp

63.

Đặc điểm nào ko đúng với dân số nước ta

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi

64.

Đặc điểm nào ko phải là biểu hiện của quá trình đô thị hoá

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

65.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

66.

Sau đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

Tăng mạng thị trường Đông Nam á

b)

Đa dạng hoá, đa phương hoá

c)

Chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

d)

Tiếp cận với thị trường châu Phi, châu Mĩ

67.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng Bằng sông cửu long

c)

Duyên hải Nam trung bộ

d)

Trung du và miền núi bắc bộ

68.

Cây ăn quả, cây dược liệu, cây CN cận nhiệt và ôn đới là sản phẩn chuyên môn hoá của vùng

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung du và miền núi bắc bộ

d)

Tây Nguyên

69.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

Thuỷ điện

b)

Điện nguyên tử

c)

Nhiệt điện từ than

d)

Nhiệt điện từ điezen- khí

70.

Khu CN tập trung có đặc điểm là

a)

Thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân

b)

Có phân định ranh giới rõ ràng, ko có dân cư sinh sống

c)

Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp

d)

Ranh giới mang tính quy ước, ko gian lãnh thổ khá lớn

71.

Người lap động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

Công nghiệp

b)

Du lịch

c)

Thương Mại

d)

Công nghiêp

72.

Biểu hiện nào chứng tỏ trình độ đô thị hoá nước ta còn thấp

a)

Địa giới các đô thị được mở rộng

b)

Mức sống dân cư được cải thiên

c)

Xuất hiện nhiều đô thị mới

d)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu

73.

Đặc điểm nào ko đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta

a)

Xuất hiện các khu CN quy mô lớn

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

74.

Cơ câu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I

c)

Tăng tỉ trọng khu vực I

d)

Khu vực II chiểm tỉ trọng cao nhất

75.

Điều kiện nào thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thuỷ sản

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá

b)

Sông ngòi, ao hồ sày đặc

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn

76.

Ngành nào ko được xem là ngành CN trọng điểm nước ta

a)

Luyện kim

b)

Năng lượng

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

77.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như VN, biên pháp quan trọng là

a)

Tiến hành cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá và hoá học hoá

b)

Cải tạo đất mới bồi ở các vùng của sông và ven biển

c)

Đẩy mạnh thâm canh , tăng vụ

d)

Khai hong mở rộng diện tích