wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 GKII

Total questions: 197

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi của cây một năm được tính theo

a)

Số lóng

b)

Số lá

c)

Số chồi nách

d)

Số cành

2.

Tuổi của cây 1 năm được tính theo:

a)

chiều cao cây

b)

đường kính thân

c)

số lá

d)

đường kính tán lá

3.

Hiện tượng cây chỉ ra hoa sau khi trải qua mùa đông lạnh giá hoặc sử lý nhiệt độ thấp được gọi là

a)

Quang gián đoạn

b)

Sốc nhiệt

c)

Xuân hóa

d)

Già hóa

4.

Xuân hóa là mối phụ thuộc của cây ra hoa vào

a)

độ dài ngày

b)

nhiệt độ

c)

tuổi cây

d)

quang chu kì

5.

Quang chu kỳ là gì ?

a)

Là thời gian cơ quan tiếp nhận ánh sang và sản sinh hormone kích thích sự ra hoa

b)

Là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối ( độ dài của ngày, đêm)

c)

Là thời gian chiếu sáng kích thích cây ra nhiều rễ và lá

d)

Là thời gian cây hấp thụ ánh sáng giúp cho sự ra hoa

6.

Quang chu kì là:

a)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

b)

Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

Thời gian chiếu sáng trong một ngày.

d)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

7.

Cây nào thuộc cây ngày ngắn?

a)

Cà chua, cây lạc, cây ngô

b)

Cây cà rốt, rau diếp, lúa mì, sen cạn, củ cải đường

c)

Cà phê, chè, lúa, đậu tương, gai dầu, hoa cúc

d)

Cây cà chua, cà rốt, lúa mì, đậu tương

8.

Các cây ngày ngắn là:

a)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

c)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

9.

Xem hình dưới và cho biết ý nào không đúng ?

a)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày ngắn ra hoa, còn cây ngày dài vẫn ra hoa

b)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày dài ra hoa, còn cây ngày ngắn vẫn ra hoa

c)

Cây ngày ngắn không ra hoa vào ngày dài

d)

Cây ngày dài không ra hoa vào ngày ngắn

10.

Xem hình dưới và cho biết ý nào đúng ?

a)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày ngắn ra hoa, còn cây ngày dài vẫn ra hoa

b)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày dài ra hoa, còn cây ngày ngắn vẫn ra hoa

c)

Cây ngày ngắn có thể ra hoa vào ngày dài

d)

Cây ngày dài ra hoa được vào cả ngày ngắn và ngày dài

11.

Cây ngày dài là cây

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ.

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ.

12.

Câu 12: Theo quang chu kì, cây rau bina là cây ngày dài ra hoa trong điều kiện

a)

A. chiếu sáng ít nhất bằng 14 giờ

b)

B. chiếu sáng ít hơn 12 giờ

c)

C. chiếu sáng ít hơn 6 giờ

d)

D. ngày dài và ngày ngắn

13.

Câu 13: Phát triển ở thực vật là

a)

A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

b)

B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

14.

Câu 14: Phát triển ở thực vật là

a)

A. các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan.

b)

B. quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành

c)

C. quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá).

d)

D. các quá trình tăng chiều cao và chiều ngang của cây

15.

Câu 15: Sự ra hoa ở thực vật cần điều kiện thiết yếu nào ?

a)

A. Chất điều hòa sinh trưởng

b)

B. Điểu kiện ngoại cảnh (ánh sang ngoại cảnh, nhiệt độ , hàm lượng CO2)

c)

C. Con người

d)

D. Cả A và B

16.

Câu 16: Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố:

a)

A. hoocmôn ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ.

b)

B. tuổi của cây, nhiệt độ, chu kì quang và hoocmôn ra hoa.

c)

C. hoocmôn ra hoa, chu kì quang, nhiệt độ.

d)

D. tuổi của cây, nhiệt độ và chu kì quang.

17.

Câu 17: Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là không đúng

a)

A. Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài

b)

B. Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây

c)

C. Là thời gian chiếu sang xen kẽ với bóng tối

d)

D. Tác động đên sự ra hoa, rụng lá, tạo củ di chuyển các hợp chất quang hợp

18.

Câu 18: Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là đúng

a)

A. Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài

b)

B. Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây

c)

C. Là biên đọ nhiệt giữa ngày và đêm

d)

D. Tác động đên sự nảy mầm

19.

Câu 19: Cây ngày ngắn là cây:

a)

A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ.

b)

B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ.

c)

C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

d)

D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ

20.

Câu 20: Cây ra hoa trong điều kiện thời gian chiếu sáng ít hơn 12h là:

a)

A. Cây ngày ngắn.

b)

B. Cây dài ngày.

c)

C. Cây trung tính.

d)

D. Cây Một lá mầm.

21.

Câu 21: Cây dài ngày có thể ra hoa trong điều kiện ngày ngắn nếu

a)

A. Chiếu sáng nhân tạo làm cho ngày dài ra

b)

B. Chiếu sáng bổ sung vào ban đêm cho đủ thời gian chiếu sáng cần thiết

c)

C. Xử lý florigen

d)

D. Phun xitokinin trước khi cây trưởng thành

22.

Câu 22: Một cây ngày dài, có độ dài đêm tới hạn là 9 giờ sẽ ra hoa. Chu kì nào dưới đây sẽ làm cho cây này không ra hoa ?

a)

A. Sáng: 14 giờ; tối: 10 giờ.

b)

B. Sáng: 15,5 giờ; tối: 8,5 giờ.

c)

C. Sáng: 16 giờ; tối 8 giờ.

d)

D. Sáng: 4 giờ; tối: 8 giờ.

23.

Câu 23: Phitocrom là

a)

A. Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm

b)

B. Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ có bản chất là phi protein và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm

c)

C. Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa ở lá cần ánh sáng để quang hợp

d)

D. Sắc tố không cảm nhận ánh sáng nhưng cảm nhận quang chu kỳ chứa trong các loại hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

24.

Câu 24: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:

a)

A. phitocrom.

b)

B. carotenoid.

c)

C. diệp lục

d)

D. auxin.

25.

Câu 25: Phitocrom Pđx có tác dụng

a)

A. Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, ức chế hoa nở

b)

B. Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, hoa nở

c)

C. Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng đóng, hoa nở

d)

D. Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng đóng, ức chế hoa nở

26.

Câu 26: Vai trò của phitocrom ?

a)

A. Tác động đên sự ra hoa, nảy mầm vận động cảm ứng, đóng mở khí khổng

b)

B. Tác động đên sự phân chia tế bào

c)

C. Kích thích sự ra hoa của cây dài ngày

d)

D. Kích thích sự ra hoa của cây ngắn ngày

27.

Câu 27: Hormone florigen có tác dụng

a)

A. Kích thích nảy chồi

b)

B. Kích thích ra hoa

c)

C. Kích thích phát triển rễ

d)

D. Kích thích nảy mầm

28.

Câu 28: Hormone ra hoa có vai trò

a)

A. Kích thích nảy chồi

b)

B. Kích thích nảy mầm

c)

C. Kích thích ra rễ

d)

D. Kích thích ra hoa

29.

Câu 29: Năng suất mía sẽ giảm rõ rệt nếu sinh trưởng và phát triển ở chúng có tương quan

a)

A. Sinh trưởng nhanh hơn phát triển

b)

B. Sinh trưởng chậm hơn phát triển

c)

C. Sinh trưởng và phát triển đều nhanh

d)

D. Sinh trưởng và phát triển bình thường

30.

Câu 30: Khi trồng dâu tằm, thuốc lá nên điều khiển quá trình sinh trưởng, phát triển theo hướng

a)

A. Sinh trưởng nhanh, phát triển chậm

b)

B. Sinh trưởng, phát triển nhanh

c)

C. Sinh trưởng chậm, phát triển nhanh

d)

D. Sinh trưởng và phát triển chậm

31.

Câu 31: Các cây ngày dài là các cây:

a)

A. Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

b)

B. Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

c)

C. Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

d)

D. Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương.

32.

Câu 32: Những cây nào sau đây thuộc cây ngày dài?

a)

A. Dưa chuột, lúa, dâm bụt.

b)

B. Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua

c)

C. Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt

d)

D. Cúc, cà phê, lúa

33.

Câu 33: Khoảng tháng 5 – 6 âm lịch, những người trồng quất cảnh thường “đảo quất” nhằm mục đích

a)

A. Hạn chế cây hút chất dinh dưỡng

b)

B. Để giảm rễ phụ

c)

C. Để ép cây ra hoa

d)

D. Để giảm lượng phân phải bón vào thời kỳ cây không có quả

34.

Câu 34: Tại sao lại phải tuốt lá cây đào để chúng nở hoa đúng dịp Tết

a)

A. Để có chỗ cho nụ và hoa nở

b)

B. Để cây chuyển sang giai đoạn ra hoa

c)

C. Để cây không quang hợp

d)

D. Để phá ưu thế ngọn

35.

Câu 35: Đối với các cây trồng lấy sợi như: đay; cây trồng lấy gỗ người ta không cắt ngọn

a)

A. Duy trì ưu thế đỉnh để giúp thân dài nhất

b)

B. Để cho thân cây to, có nhiều nhánh

c)

C. Kích thích mọc các nhánh bên để nâng cao hiệu quả kinh tế

d)

D. Để cây có thể vươn đón ánh sáng

36.

Câu 36: Đối với các cây trồng lấy ngọn cành: bí; mướp, su su người ta thường bấm ngọn nhằm:

a)

A. Duy trì ưu thế đỉnh để giúp thân dài nhất

b)

B. Để cho thân cây to, có nhiều nhánh

c)

C. Kích thích mọc các nhánh bên để nâng cao hiệu quả kinh tế

d)

D. Để cây có thể vươn đón ánh sáng

37.

Câu 37: Tại sao ở các vườn cây công nghiệp già cỗi người ta thường đốn sát gốc ?

a)

A. Để trẻ hóa

b)

B. Để cho cây chết, khi đó đào gốc sẽ dễ hơn khi cây sống

c)

C. Để hạn chế chất dinh dưỡng mà cây hút khi đã già

d)

D. Để cây ra hoa

38.

Thỉnh thoảng ta vẫn thấy người nông dân cắt, đốn sát gốc các cây rau sau một thời gian thu hoạch như rau muống, rau ngót để?

a)

A. Để cây ra hoa.

b)

B. Để cho cây chết, khi đó đào gốc sẽ dễ hơn khi cây sống

c)

C. Để hạn chế chất dinh dưỡng mà cây hút khi đã già

d)

D. Để loại bỏ phần thân già cỗi, cho các chồi non khỏe mạnh mọc lên

39.

Mô phân sinh là:

a)

nhóm các tế bào thực vật chưa phân hoá

b)

duy trì được khả năng nguyên phân trong suốt đời sống của cây

c)

có khả năng sinh trưởng và phát triển

d)

Cả A và B

40.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

A. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

B. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

C. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân

d)

D. Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng

41.

Câu 3: Cho các bộ phận sau: 1. Đỉnh rễ 4. Chồi đỉnh 2. Thân 5. Hoa 3. Chồi nách 6. Lá Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

A. (1), (2) và (3)

b)

B. (2), (3) và (4)

c)

C. (3), (4) và (5)

d)

D. (2), (5) và (6)

42.

Câu 4: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

A. Ở thân

b)

B. Ở chồi nách

c)

C. Ở đỉnh rễ

d)

D. Ở chồi đỉnh

43.

Câu 5: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

B. mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

C. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

44.

Câu 6: Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở

a)

A. thân cây Một lá mầm

b)

B. thân cây Hai lá mầm

c)

C. cả cây Một lá mầm và Hai lá mầm

d)

D. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

45.

Câu 7: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)

D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

46.

Câu 8: Nhận định nào dưới đây về sinh sản sơ cấp ở thực vật là không đúng:

a)

A. Làm cho cây lớn và cao lên do sự phân chia tế bào mô phân sinh bên

b)

B. Được thấy ở đa số cây một lá mầm

c)

C. Các bó mạch trong thân xếp lộn xộn do thân thường có kích thước bé

d)

D. Thời gian sống ngắn

47.

Câu 9: Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là do hoạt động:

a)

A.mô phân sinh đỉnh

b)

B. mô phân sinh bên

c)

C. tùy từng loài

d)

D. ngẫu nhiên

48.

Câu 10: Sinh trưởng thứ cấp là

a)

A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra

d)

D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra

49.

Câu 11: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

b)

B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)

D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.

50.

Câu 12: Kết quả của sinh trưởng thứ cấp

a)

A. Làm cho cây to ra theo chiều ngang

b)

B. Làm phát sinh cành bên và rễ nhánh

c)

C. Làm cho cây ra hoa, tạo quả

d)

D. Tất cả các biểu hiện trên

51.

Câu 13: Sinh trưởng ở thực vật là

a)

A. Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

C. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá

d)

D. Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào

52.

Câu 14: Sinh trưởng ở thực vật là

a)

A. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.

b)

B. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô

c)

C. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô

d)

D. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào

53.

Câu 15: Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:

a)

A. Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

C. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

d)

D. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

54.

Câu 16: Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do:

a)

A. Kích thước tế bào tăng lên

b)

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

d)

D. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh.

55.

Câu 17: Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

A. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ

b)

B. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên→ mô phân sinh lóng→ mô phân sinh đỉnh rễ

c)

C. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ

d)

D. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

56.

Câu 18: Thư tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là:

a)

A. mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ

b)

B. mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

c)

C. mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên

d)

D. mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ

57.

Câu 19: Thế nào là sinh trưởng sơ cấp

a)

A. Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt

b)

B. Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào

c)

C. Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

d)

D. Là quá trình cây phân chia lớn lên

58.

Câu 20: Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

59.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A. Cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm đều có sinh trưởng thứ cấp và sinh trưởng sơ cấp

b)

B. Ngọn cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp, thân cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp.

c)

C. Sinh trưởng sơ cấp gặp ở cây Một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm

d)

D. Cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp còn cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp

60.

Câu 22: Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở

a)

A. cây một lá mầm và cây hai lá mầm

b)

B. chỉ xảy ra ở cây hai lá mầm

c)

C. cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm

d)

D. cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm

61.

Câu 23: Lấy tủy làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào ?

a)

A. Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm trong tầng sinh mạch

b)

B. Gỗ và mạch rây nằm trong tầng sinh mạch

c)

C. Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch

d)

D. Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch

62.

Câu 24: Hoạt động của tầng sinh trụ sẽ tạo ra cấu tạo thứ cấp của thân từ ngoài vào gồm:

a)

A. Mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp, tầng sinh trụ, gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp

b)

B. Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp, tầng sinh trụ,mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp

c)

C. Gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp, tầng sinh trụ, mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp

d)

D. Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp,tầng sinh trụ, gỗ thứ cấp, gỗ sơ cấp

63.

Câu 25: Lấy tủy làm tâm, sự phân bố của gỗ sơ cấp và gỗ thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?

a)

A. Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong và gỗ sơ cấp nằm phía ngoài

b)

B. Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong

c)

C. Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong

d)

D. Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong và gỗ sơ cấp nằm phía ngoài

64.

Câu 26: Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu ?

a)

A. Tầng sinh bần

b)

B. Mạch rây sơ cấp

c)

C. Tầng sinh mạch

d)

D. Mạch rây thứ cấp

65.

Câu 27: Tầng sinh bần có khả năng phân chia liên tục tạo một lớp ở phía ngoài của vỏ có tác dụng bảo vệ thân và chống sự mất nước. Lớp này được gọi là

a)

A. Bần

b)

B. Ròng

c)

C. Dác

d)

D. Mạch rây.

66.

Câu 28: Xem hình dưới đây và cho biết chú thích nào đúng ?

a)

A. 1 - tầng phân sinh bên, 2- gỗ dác, 3- mạch rây thứ cấp; 4 – tầng sinh bần; 5- bần; 6 – gỗ lõi

b)

B. 1- gỗ dác, 2 – tầng phân sinh bên, 3- mạch rây thứ cấp; 4 – tầng sinh bần; 5- bần; 6 – gỗ lõi

c)

C. 1- gỗ dác, 2- mạch rây thứ cấp; 3 – tầng phân sinh bên, 4 – tầng sinh bần; 5- bần; 6 – gỗ lõi

d)

D. 1 – bần; 2 – tầng sinh bần; 3 – mạch rây thứ cấp; 4 – tầng phân sinh bên, 5 – gỗ dác; 6 – gỗ lõi

67.

Câu 29: Giải phẫu mặt cắt ngang thân sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

a)

A. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp → tuỷ.

b)

B. Bần → tầng sinh bần →mạch rây thứ cấp → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp → tuỷ.

c)

C. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ sơ cấp → gỗ thứ cấp → tuỷ.

d)

D. Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp → tuỷ.

68.

Câu 30: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?

a)

A. Đặc điểm di truyền và ánh sáng

b)

B. Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ

c)

C. Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài

d)

D. Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng

69.

Câu 31: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?

a)

A. Nhân tố bên trong

b)

B. Ánh sáng và nhiệt độ

c)

C. Nhân tố bên ngoài

d)

D. Cả A và C

70.

Câu 32: Tại sao đếm số vòng gỗ trên mặt cắt ngang thân cây có thể tính được số tuổi của cây?

a)

A. Tuổi thọ trung bình của cây ứng với số vòng gỗ

b)

B. Mỗi năm, sinh trưởng thứ cấp của cây tạo ra một hoặc một số vòng gỗ ở một số loài

c)

C. Mỗi năm đều có một tầng sinh trụ được hình thành mới tạo thành một vòng gỗ

d)

D. Không thể tính được số tuổi của cây dựa vào vòng gỗ

71.

Câu 33: Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

a)

A. Làm cho thân cây dài và to ra

b)

B. Làm cho rễ dài và to ra

c)

C. Làm cho thân và rễ cây dài ra

d)

D. Làm cho thân cây, cành cây to ra

72.

Câu 34: Chức năng của mô phân sinh đỉnh ở thực vật là

a)

A. làm cho rễ cây dài ra

b)

B. làm cho thân cây dài ra

c)

C. làm cho cây nhanh ra hoa

d)

D. làm cho thân và rễ cây dài ra (sinh trưởng sơ cấp)

73.

Câu 1: Hormone sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

a)

A. Tinh hoàn

b)

B. Tuyến giáp

c)

C. Tuyến yên

d)

D. Buồng trứng

74.

Câu 2: Ở động vật có xương sống, hoocmôn sinh trưởng được tiết ra từ

a)

A. tuyến cận giáp

b)

B. tuyến giáp

c)

C. buồng trứng hoặc tinh trùng

d)

D. tuyến yên

75.

Câu 3: Hormone sinh trưởng có vai trò:

a)

A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

76.

Câu 4: Hormone sinh trưởng có vai trò:

a)

A. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào.

b)

B. Kích thích phát triển xương.

c)

C. Tăng tổng hợp prôtêin.

d)

D. Cả A, B và C.

77.

Câu 5: Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào không đúng ?

a)

A. Nó được tiết ra bởi tuyến yên

b)

B. Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

c)

C. Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein

d)

D. Kích thích sự phát triển của xương

78.

Câu 6: Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào đúng ?

a)

A. Nó được tiết ra bởi tuyến giáp

b)

B. Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

c)

C. Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp lipit

d)

D. Kích thích sự phát triển của xương

79.

Câu 7: Tirôxin được sản sinh ra ở:

a)

A. Tuyến giáp.

b)

B. Tuyến yên

c)

C. Tinh hoàn

d)

D. Buồng trứng

80.

Câu 8: Hoocmôn tirôxin do:

a)

A. tuyến yên tiết ra ra

b)

B. tuyến giáp tiết ra

c)

C. tinh hoàn tiết ra

d)

D. buồng trứng tiết

81.

Câu 9: Tirôxin có tác dụng

a)

A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

82.

Câu 10: Tác dụng sinh lí của hoocmôn tirôxin là

a)

A. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.

b)

B. Kích thích phát triển xương ( xương dài ra và to lên).

c)

C. Kích thích chuyển hóa ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

d)

D. Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì.

83.

Câu 11: Ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tuyến giáp thường dẫn đến những hậu quả nào dưới đây: Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn). Chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém. Vàng da kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng. IV. Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thử cấp.

a)

A. I; II

b)

B. III; IV

c)

C. II; III

d)

D. IV; I

84.

Câu 12: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:

a)

A. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

b)

B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

d)

D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

85.

Câu 13: Nhân tố bên trong quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

A. Nhân tố di truyền.

b)

B. Tuổi thọ

c)

C. Thức ăn.

d)

D. Nhiệt độ và ánh sáng

86.

Câu 14: Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

A. Yếu tố di truyền, các hooc môn.

b)

B. Yếu tố thức ăn, di truyền, giới.

c)

C. Yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn.

d)

D. Các hooc môn, ánh sáng, nhiệt độ

87.

Câu 15: Sự sinh trưởng của động vật có xương sống được điều hòa bởi các hoocmôn là

a)

A. Tiroxin

b)

B. Estrogen và Testosterone

c)

C. GH

d)

D. Tất cả các hoocmôn trên

88.

Câu 16: Các hormone ảnh hưởng chủ yếu lên sự sinh trưởng của động vật có xương sống là

a)

A. tiroxin và GH

b)

B. GH và estrogen

c)

C. tiroxin và testosterone

d)

D. estrogen và testosterone

89.

Câu 17: Tuyến yên sản sinh ra các hormone

a)

A. Hormone kích thích trứng, hormone tạo thể vàng.

b)

B. Prôgestêron và Ơstrôgen

c)

C. Hormone kích dục nhau thai Prôgestêron

d)

D. Hormone kích nang trứng Ơstrôgen

90.

Câu 18: Tuyến yên sản sinh ra các hormone:

a)

A. Tiroxin.

b)

B. Prôgestêron và Ơstrôgen.

c)

C. Testosteron và Ơstrôgen.

d)

D. FSH, LH, GH....

91.

Câu 19: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hormone sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

D. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

92.

Câu 20: Ở người trưởng thành nếu GH được tiết quả nhiều sẽ

a)

A. làm cho xương dài ra và gây bệnh khổng lồ.

b)

B. gây ra bệnh to đầu xương chi.

c)

C. làm tăng sinh tế bào gây khối u.

d)

D. làm rối loạn chức năng các tuyến nội tiết khác

93.

Câu 21: Không dùng muối iot cho trẻ em khi có biểu hiện

a)

A. Bướu cổ kèm trí tuệ suy giảm

b)

B. Chậm lớn, thân nhiệt thấp, nhịp tim chậm

c)

C. Bướu cổ,mắt lồi, run chân tay

d)

D. Chi ngắn (thấp, lùn) kèm theo đần độn và phù nề

94.

Câu 22: Khi thức ăn, nước uống bị thiếu iôt thì trẻ em sẽ có biểu hiện

a)

A. chậm lớn, trí tuệ thấp, chịu lạnh kém, bướu cổ.

b)

B. thở dồn dập, mắt lồi, trí thông minh kém.

c)

C. lớn nhanh, trí thông minh bình thường

d)

D. bệnh khổng lồ, trí tuệ kém.

95.

Câu 23: Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hậu quả gì ?

a)

A. Nòng nọc không lớn lên được

b)

B. Nòng nọc không hình thành đuôi

c)

C. Nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phát triển thành ếch được

d)

D. Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch

96.

Câu 24: Đề tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng tới quá trình biến thái của ếch, người ta làm thí nghiệm cho thêm hormone tiroxin của tuyến giáp vào môi trường nuôi nòng nọc thì thấy những con nòng nọc này nhanh chóng biến thành những con ếch bé xíu. Có thể kết luận là

a)

A. Hormone tuyến giáp có tác dụng thúc đẩy sự phân bào

b)

B. Hormone tuyến giáp có tác dụng kích thích sự rụng đuôi ở nòng nọc

c)

C. Tiroxin là hormone kích thích biến thái ở nòng nọc

d)

D. Tiroxin kích thích quá trình lột xác

97.

Câu 25: Testostêrôn được sinh sản ra ở:

a)

A. Tuyến giáp

b)

B. Tuyến yên

c)

C. Tinh hoàn

d)

D. Buồng trứng

98.

Câu 26: Hoocmôn Testostêron do:

a)

A. tuyến yên tiết ra

b)

B. tuyến giáp tiết ra

c)

C. buồng trứng tiết ra

d)

D. tinh hoàn tiết ra

99.

Câu 27: Testostêrôn có vai trò

a)

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

d)

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

100.

Câu 28: Testostêrôn có vai trò:

a)

A. Tăng phát triển xương

b)

B. Kích thích phân hoá tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

c)

C. Tăng tổng hợp prôtêin, phát triển cơ bắp.

d)

D. Cả A, B và C.

101.

Câu 29: Để nuôi gà trống thịt người ta thường “thiến” (cắt bỏ tinh hoàn) chúng ở giai đoạn còn non nhằm mục đích

a)

A. Ngăn chúng không đi theo con mái nhà hàng xóm

b)

B. Không cho chúng đạp mái để gà mái đẻ nhiều trứng hơn

c)

C. Giảm tiêu tốn thức ăn cho chúng

d)

D. Làm cho chúng lớn nhanh và mập lên

102.

Câu 30: Gà trống sau khi bị thiến thường không có đặc điểm

a)

A. phát triển mào và cựa, hình thành bộ lông sặc sỡ.

b)

B. lớn nhanh, dễ béo.

c)

C. mất bản năng sinh dục.

d)

D. không biết gáy.

103.

Câu 31: Ơstrôgen được sinh ra ở

a)

A. Tuyến giáp.

b)

B. Buồng trứng.

c)

C. Tuyến yên

d)

D. Tinh hoàn.

104.

Câu 32: Hooc môn Ơstrôgen do

a)

A. tuyến yên tiết ra ra

b)

B. tuyến giáp tiết ra

c)

C. tinh hoàn tiết ra

d)

D. buồng trứng tiết

105.

Câu 33: Ơstrôgen có vai trò:

a)

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

c)

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

d)

D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

106.

Câu 34: Đặc điểm nào đây không thuộc tác dụng của ơstrogen ?

a)

A. Phát triển các đặc điểm sinh dục thứ cấp.

b)

B. Phát triển mạnh cơ bắp.

c)

C. Tăng phát triển xương

d)

D. Kích thích phân hóa tế bào.

107.

Câu 35: Ecđixơn được sinh ra ở:

a)

A. Tuyến giáp

b)

B. Tuyến trước ngực.

c)

C. Tuyến yên.

d)

D. Thể allata.

108.

Câu 36: Hoocmon ecđixơn ở động vật không xương sống được sinh ra ở:

a)

A. Tuyến giáp.

b)

B. Tuyến yên.

c)

C. Tuyến trước ngực.

d)

D. Thể allata.

109.

Câu 37: Ecđixơn có tác dụng:

a)

A. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

b)

B. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

c)

C. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

d)

D. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

110.

Câu 38: Sâu không biến được thành nhộng và bướm là do thiếu hoocmon

a)

A. ecđixơn.

b)

B. ơstrogen.

c)

C. testosteron.

d)

D. tiroxin.

111.

Câu 39: Trong quá trình biến thái của côn trùng, hormone ecdixon có tác động vào giai đoạn nào?

a)

A. Chỉ trong giai đoạn phôi thai

b)

B. Trong suốt giai đoạn hậu phôi

c)

C. Chỉ ở giai đoạn ấu trùng

d)

D. Chỉ trong giai đoạn sau ấu trùng

112.

Câu 40: Nếu hormone ecdixon tiết ra quá nhiều thì sinh trưởng và phát triển ở ong sẽ?

a)

A. Kéo dài giai đoạn ấu trùng

b)

B. Rút ngắn các giai đoạn phát triển, ấu trùng biến thái sớm

c)

C. Không thể biến đổi nhộng thành ong

d)

D. Ong sẽ chết

113.

Câu 41: Juvenin được sinh ra ở:

a)

A. Tuyến giáp

b)

B. Tuyến trước ngực

c)

C. Tuyến yên.

d)

D. Thể allata.

114.

Câu 42: Hoocmon juvenin ở động vật không xương sống được sinh ra ở:

a)

A. Thể allata.

b)

B. Tuyến trước ngực.

c)

C. Tuyến yên.

d)

D. Tuyến giáp

115.

Câu 43: Juvenin có tác dụng

a)

A. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

b)

B. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

c)

C. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

d)

D. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

116.

Câu 44: Juvenin có tác dụng:

a)

A. Gây lột xác của sâu bướm

b)

B. Ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

c)

C. Kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

d)

D. Cả A và B

117.

Câu 45: Nếu hormone juvenin tiết ra quá nhiều thì sinh trưởng và phát triển ở ong sẽ

a)

A. Kéo dài giai đoạn ấu trùng

b)

B. Rút ngắn giai đoạn ấu trùng và nhanh chóng chuyển sang giai đoạn nhộng

c)

C. Không thể biến đổi nhộng thành ong

d)

D. Rút ngắn giai đoạn nhộng

118.

Câu 46: Trong quá trình biến thái của côn trùng, hormone juvenin có tác động vào giai đoạn nào?

a)

A. Chỉ trong giai đoạn phôi

b)

B. Trong suốt giai đoạn ấu trùng đến nhộng

c)

C. Chỉ ở giai đoạn trưởng thành

d)

D. Chỉ trong giai đoạn sau ấu trùng

119.

Câu 47: Thể vàng sản sinh ra hormone:

a)

A. FSH.

b)

B. LH.

c)

C. HCG.

d)

D. Progesterol

120.

Câu 48: Hormone có vai trò duy trì niêm mạc dạ con dày, xốp đồng thời ức chế tuyến yên tiết FSH và LH là:

a)

A. Ơstrogen.

b)

B. HCG.

c)

C. Progesterone

d)

D. LH

121.

Câu 49: Trong cơ chế điều hòa sinh trứng ở người, vùng dưới đồi tiết GnRH kích thích tuyến yên tiết các hoocmon FSH và LH có tác dụng kích thích buồng trứng làm cho trứng chín và rụng tạo thể vàng. Thể vàng tiết ra hoocmon progesterol và ơstrogen làm cho niêm mạc tử cung phát triển dày lên. Một trong những biện pháp tránh thai hiệu quả là uống thuốc tránh thai để ngăn trứng chín và rụng, viên thuốc tránh thai chứa loại hoocmon nào dưới đây?

a)

A. LH

b)

B. GnRH

c)

C. FSH

d)

D. Progesterol

122.

Câu 50: Vào thời kì dậy thì của nam và nữ, hoocmôn nào được tiết ra nhiều làm cơ thể thay đổi mạnh về thể chất và tâm sinh lí?

a)

A. Vùng dưới đồi thông qua tuyến yên kích thích tinh hoàn tăng cường sản xuất testosteron và kích thích buồng trứng tăng cường tiết ơstrôgen ơstrôgen

b)

B. Tuyến giáp kích thích sự hoạt động của tuyến sinh dục giúp tăng cường sản xuất hoocmôn testosteron và ơstrogen

c)

C. Tuyến giáp và tuyến yên kích thích sự hoạt động của tuyến sinh dục giúp tăng cường tiết hoocmôn testosteron và ơstrôgen

d)

D. Tuyến trên thận kích thích tinh hoàn tăng cường sản xuất testosteron và kích thích buồng trứng tăng cường tiết

123.

Câu 51: Hai loại hooc môn điều hòa sự tạo thành các tính trạng sinh dục phụ thứ cấp là:

a)

A. Ecđixơn và ơstrôgen

b)

B. Ơstrôgen và testostêron

c)

C. Testostêron và juvenin

d)

D. GH và ecđixơn

124.

Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu

a)

Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được

b)

Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết

c)

Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành

d)

Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

125.

Sinh trưởng và phát triển của thằn lằn

a)

Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi thằn lằn trưởng thành và sinh sản được

b)

Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

c)

Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc thằn lằn trưởng thành

d)

Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết

126.

Khi nuôi lợn ỉ, nên xuất chuồng lúc chúng đạt khối lượng 50 – 60 kg vì

a)

Đó là cỡ lớn nhất của chúng

b)

Sau giai đoạn này lợn lớn rất chậm

c)

Sau giai đoạn này lợn sẽ dễ bị bệnh

d)

Nuôi lâu thịt lợn sẽ không ngon

127.

Vì sao nuôi cá rô phi nên thu hoạch sau 1 năm mà không để lâu hơn ?

a)

Sau 1 năm cá đã đạt kích thước tối đa

b)

Cá nuôi lâu thịt sẽ dai và không ngon

c)

Tốc độ lớn của cá rô phi nhanh nhất ở năm đầu sau đó sẽ giảm

d)

Cá rô phi có tuổi thọ ngắn

128.

Biến thái là

a)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

c)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

129.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

Châu chấu, ếch, muỗi.

130.

Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu

b)

Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà

c)

Cào cào, rắn, thỏ, mèo...

d)

Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ...

131.

Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào không đặc trưng bởi quá trình nguyên phân

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Động vật có xương sống

c)

Động vật không xương sống

d)

Động vật có biến thái không hoàn toàn

132.

Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào đặc trưng bởi quá trình nguyên phân

a)

Động vật có biến thái hoàn toàn

b)

Động vật có xương sống

c)

Động vật có biến thái không hoàn toàn

d)

Cả A, B và C

133.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

b)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

c)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

d)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

134.

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành là sự sinh trưởng và phát triển của động vật qua:

a)

Biến thái hoàn toàn.

b)

Biến thái không hoàn toàn

c)

Không qua biến thái.

d)

Lột xác.

135.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

136.

Sinh trưởng là sự...................... về mặt kích thước và............ tế bào. Tốc độ sinh trưởng của mỗi loài phụ thuộc vào ............................. và là một chỉ tiêu quan trọng trong .................................

a)

gia tăng - số lượng - kiểu hình - chọn giống

b)

phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống.

c)

gia tăng - số lượng - kiểu gen - chăn nuôi.

d)

phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống

137.

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

138.

Phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:

a)

sinh trưởng

b)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

c)

Phân hoá tế bào

d)

tất cả đều đúng

139.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

a)

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái

b)

Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử

c)

Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng

d)

Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian

140.

Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống là không đúng:

a)

Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển

b)

Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau

c)

Ba giai đoạn sinh trưởng và phát triển chính là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

d)

Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau và luôn luôn liên quan đến môi trường sống

141.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

142.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

không phải qua lột xác.

b)

ấu trùng giống con trưởng thành

c)

con non khác con trưởng thành.

d)

phải qua một lần lột xác

143.

Cho các loài động vật sau:

(1) Ong. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch.

Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

144.

Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Châu chấu, ếch, muỗi

d)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

145.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có

a)

Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

146.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là:

a)

Trường hợp ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.

b)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

c)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

d)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

147.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

Châu chấu, ếch, muỗi

148.

Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Bướm

b)

Bò sát

c)

Châu chấu

d)

Thú

149.

Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là

a)

Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành

b)

Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành

c)

Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone

d)

Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành

150.

Có bao nhiêu phương án sai khi nói về điểm giống nhau giữa sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn ?

1. Âu trùng qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành.

2. Âu trùng có hình dạng, cấu tạo gần giống con trưởng thành.

3. Âu trùng có hình dạng, cấu tạo khác với con trưởng thành.

4. Âu trùng biến đổi thành con trưởng thành không qua lột xác.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

151.

Nhóm các hooc môn kích thích ở thực vật bao gồm

a)

Gibêrelin, Xitôkinin, Axit abxixic

b)

Auxin, Gibêrelin, Xitôkinin

c)

Etilen, Axit abxixic, Xitôkinin

d)

Auxin, Êtilen, Axit abxixic

152.

Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là

a)

Auxin, Gibêrelin, xitôkinin

b)

Auxin, Etylen, Axit absixic

c)

Auxin, Gibêrelin, Axit absixic

d)

Auxin, Gibêrelin, êtylen.

153.

Tác dụng nào dưới đây không phải vai trò sinh lý của auxin

a)

Kích thích giãn dài tế bào

b)

Kích thích sự ra hoa

c)

Kích thích ra rễ ở cành giâm

d)

Kích thích sự ra quả và tạo quả không hạt

154.

Auxin có vai trò

a)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá.

c)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ

d)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả.

155.

Nhóm hormone nào dưới đây có thể là chất diệt cỏ ở nồng độ cao

a)

Xitokinin

b)

AAB

c)

Auxin

d)

Etylen

156.

Người ta dùng nồng độ cao chất 2,4D làm chất diệt cỏ, chất này thuộc nhóm hoocmon

a)

Cytokinin

b)

AAB

c)

Etylen

d)

Auxin

157.

Trong sản xuất trồng trọt, đôi khi người ta bấm ngọn cây là để

a)

Kích thích cây phát triển chiều ngang

b)

Loại bỏ ưu thế ngọn

c)

Tăng cường ưu thể ngọn

d)

Làm cho cây chóng ra hoa tạo quả

158.

Trong sản xuất trồng trọt, để kích thích chồi bên phát triển, cây ra nhiều cành, người ta thường

a)

Loại bỏ ưu thế ngọn

b)

Bổ sung auxin cho cây

c)

Tăng cường chất dinh dưỡng

d)

Làm cho cây chóng ra hoa tạo quả

159.

Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì

a)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.

b)

Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia súc

c)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ

d)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân

160.

Gibêrelin được sinh ra ở bộ phận nào của cây

a)

Hạt, quả.

b)

Thân,cành

c)

Chồi ngọn

d)

Lá, rễ.

161.

Gibêrelin chủ yếu sinh ra ở

a)

Tế bào đang phân chia ở, hạt, quả.

b)

Thân,cành

c)

Lá, rễ.

d)

Đỉnh của thân và cành

162.

Hormone thực vật là

a)

Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động các phần của cây

b)

Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng điều tiết ức chế của cây

c)

Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

163.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

a)

chỉ có tác dụng ức chế sinh trưởng của cây.

b)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

c)

có tác dụng điều tiết sinh trưởng của cây

d)

chỉ có tác dụng kháng bệnh cho cây

164.

Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

a)

Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

165.

Các chất kích thích và ức chế sinh trưởng ở thực vật đều có chung các đặc điểm sau ngoại trừ

a)

Là những chất hữu cơ có phân tử lượng thấp

b)

Có hiệu quả rất lớn ở nồng độ thấp

c)

Được vận chuyển theo cả hai hướng

d)

Có tính chuyên hóa cao

166.

Để kích thích cành giâm ra rễ, người ta sử dụng thuốc kích thích ra rễ, trong các thuốc này chất nào có vai trò chính

a)

Xitokinin

b)

Axetilen

c)

Auxin

d)

AAB

167.

Người ta sư dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:

a)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

b)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

c)

Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

d)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

168.

Ưu thế ngọn là hiện tượng

a)

Mô phân sinh ngọn được phân chia liên tục làm cho cây cao lên

b)

Auxin được tạo ra ở mô phân sinh ngọn ức chế sinh trưởng của các chồi bên

c)

Cây chỉ phát triển cành lá ở ngọn

d)

Các hormone sinh trưởng đều tập trung ở mô phân sinh ngọn

169.

Auxin ức chế quá trình nào sau đây?

a)

Ra rễ cành giâm.

b)

Sinh trưởng tế bào

c)

Sinh trưởng chồi bên

d)

Hướng động, ứng động.

170.

Người ta sử dụng giberelin để

a)

Kích thích mảy mầm của hạt, củ, chồi, sinh trưởng theo chiều cao của cây, phát triển bộ lá tạo quả không hạt

b)

Kích thích chồi nảy mầm, hạt, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt

c)

Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ kích thích sinh trưởng chiều cao, tạo quả không hạt

d)

Kích thích nảy mầm của hạt, củ, chồi, sinh trưởng chiều cao, phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt

171.

Gibêrelin có vai trò

a)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

d)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

172.

Trong các cây lúa bị mọc vống có thể tìm thấy chất nào với hàm lượng cao hơn bình thường?

a)

GA

b)

Xitokinin

c)

Auxin

d)

Glutamin

173.

Một cây ngô bị đột biến gen làm cho thân cây lùn. Khi xử lí cây ngô lùn ấy bằng một loại hoocmon thì người ta thấy cây ngô cao bình thường. Hãy cho biết tên của loại hoocmon đó?

a)

Giberelin.

b)

Xitôkinin

c)

Êtilen

d)

Axit abxixic

174.

Tác dụng kích thích của xitokinin ?

a)

Tác động tới phân chia tế bào

b)

Giúp hình thành cơ quan mới

c)

Ngăn chặn sự già hóa của tế bào

d)

A,B,C đều đúng

175.

Xitôkilin có vai trò

a)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào

b)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào

c)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.

d)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

176.

Đối với cây lấy thân, lá có thể tăng năng suất bằng cách xử lý ở nồng độ thích hợp

a)

Xitokinin

b)

Axetilen

c)

Etylen

d)

AAB

177.

Dùng hoocmôn thực vật nào sau đây để nuôi cấy tế bào và mô thực vật, kích thích chồi nách sinh trưởng?

a)

AIA

b)

GA

c)

Xitôkinin

d)

AAB

178.

Hormone ethylene được tổng hợp chủ yếu ở

a)

Quả đang chín

b)

Đỉnh chồi ngọn

c)

Hệ thống rễ

d)

Các cơ quan non đang sinh trưởng

179.

Êtylen được sinh ra ở

a)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh

b)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

c)

Hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

d)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín.

180.

Khí Etilen được sản sinh trong hầu hết các thành phần khác nhau của cơ thể thực vật. Tốc độ hình thành êtilen phụ thuộc vào loại mô và giai đoạn phát triển của cơ thể. Vai trò của êtilen là

a)

Điều khiển đóng mở khí khổng

b)

Thúc quả chín, rụng lá

c)

Điều tiết trạng thái ngủ và hoạt động của hạt

d)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, chiết

181.

Êtylen có vai trò:

a)

Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả

b)

Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

d)

Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

182.

Khi dấm quả, người ta thường để xen kẽ quả chín với quả xanh điều này chứng tỏ:

a)

Quả xanh tạo ra AAB ức chế quả chín chín quả mức

b)

Quả chín tạo ra etylen kích thích quả xanh chín nhanh

c)

Quả chín tạo ra mùi thơm làm quả xanh chín nhanh hơn

d)

Quả xanh tạo ra auxin làm quả chín không bị nẫu.

183.

Để làm nhanh sự chín của quả có thể thực hiện phương pháp

a)

tăng hàm lượng CO2 vào môi trường chứa quả

b)

làm giảm nhiệt độ tác động lên quả.

c)

tăng lượng khí etilen vào môi trường chứa quả

d)

giảm lượng khí oxi cho quả.

184.

Axit abxixic (ABA) có vai trò chủ yếu là

a)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

c)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

d)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

185.

các dữ kiện:

I. Thúc quả nhanh chín.

II. Có vai trò quan trọng đối với hướng động của thực vật.

III. Thúc đẩy sự rụng lá.

IV. Gây trạng thái ngủ nghỉ của chồi và hạt.

V. Làm đóng khí khổng khi cây bị hạn. Vai trò của axit abxixic là

a)

I, II, III.

b)

II, III, IV

c)

III, IV, V.

d)

I, III,V.

186.

Thiếu AAB trong cây có thể dẫn đến hiện tượng

a)

Quả non bị rụng nhiều

b)

Cây mọc vống lên

c)

Hạt có thể nảy mầm ngay trên cây mẹ

d)

Lá vàng rụng hàng loạt

187.

Loại bỏ hoocmon nào có thể khiến hạt nảy mầm ngay trên cây mẹ

a)

Auxin

b)

GA

c)

Etylen

d)

Axit abxixic

188.

Trong môi trường nuôi cấy mô tế bào hàm lượng auxin là 3mg/l; kinetin là 0,02mg/l, khi đặt mô vào trong môi trường này ta thu được

a)

Mô sẹo

b)

Cả chồi và rễ

c)

Chồi

d)

Rễ

189.

Loại hormone có tác dụng trái ngược với giberelin là

a)

Auxin

b)

Xitokinin

c)

Etylen

d)

AAB

190.

Trong môi trường nuôi cấy mô tế bào hàm lượng auxin là 0,03mg/l; kinetin là 0,5mg/l, khi đặt mô vào trong môi trường này ta thu được

a)

Mô sẹo

b)

cả chồi và rễ

c)

chồi

d)

rễ

191.

Hoocmon nào sau đây vai trò ức chế hạt nảy mầm?

a)

Giberelin

b)

Etilen

c)

Axit abxixic

d)

Auxin

192.

Tương quan giữa GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lý khác nhau như thế nào

a)

Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau

b)

Trong hạt khô GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống mạnh

c)

Trong hạt nảy mầm, AAB có trị số lớn hơn GA

d)

Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. trong hạt GA giảm mạnh, còn AAB đạt trị số cực đại

193.

Tương quan hoocmôn GA/AAB trong hạt nảy mầm như sau:

a)

GA và AAB giảm mạnh

b)

GA và AAB đạt trị số cực đại

c)

GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại; AAB giảm mạnh.

d)

AAB tăng nhanh, đạt trị số cực đại; GA giảm mạnh

194.

Khi sử dụng các hormone thực vật trong nông nghiệm cần chú ý nguyên tắc nào ?

a)

Nguyên tắc nồng độ: phải sử dụng nồng độ thích hợp

b)

Nguyên tắc đối kháng, hỗ trợ giữa các hormone

c)

Nguyên tắc không thay thế: hormone không thể thay thế các chất dinh dưỡng cho cây

d)

Tất cả đều đúng

195.

Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là

a)

nồng độ sử dụng tối thích.

b)

thỏa mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu

c)

tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitocrom

d)

các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng

196.

Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:

a)

Auxin, xitôkinin

b)

Auxin, gibêrelin

c)

Gibêrelin, êtylen

d)

Etylen, Axit absixic

197.

Những hoocmôn ức chế sự sinh trưởng của thực vật là:

a)

Axit absixic, xitôkinin

b)

Etylen, Axit absixic

c)

Gibêrelin, êtylen

d)

Axit absixic, gibêrelin