wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân

Total questions: 32

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết a<ba<b . Trong các khẳng định sau, số khẳng định sai là: 
(I)  a1<b1a-1<b-1  

(II) a1<ba-1<b  

(III)  a+2<b+1a+2<b+1  

a)

1 khẳng định sai

b)

2 khẳng định sai

c)

3 khẳng định sai

d)

0 khẳng định sai

2.

Cho  x3y3x-3\le y-3 . Hãy so sánh x và  y

a)

x<yx<y  

b)

x=yx=y  

c)

xyx\ge y  

d)

xyx\le y  

3.

Cho a > b. Hãy so sánh a + 4 với b + 4

a)

a + 4 > b + 4

b)

a + 4 < b + 4

c)

a + 4 = b + 4

4.

Khi cộng cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới ....... với bất đẳng thức đã cho. Trong dấu ba chấm là?

a)

cùng chiều

b)

trái chiều

5.

Cho m bất kỳ, chọn câu đúng

a)

m3>m4m-3>m-4

b)

m3<m4m-3<m-4

c)

m3=m4m-3=m-4

d)

m3m4m-3\ge m-4

6.

Cho a bất kỳ, chọn câu sai

a)


2a5<2a+12a-5<2a+1

b)

3aa>3a13a-a>3a-1

c)

4a<4a+14a<4a+1

d)

5a+1>5a25a+1>5a-2

7.

Cho a ≥ b. Hãy chọn bất đẳng thức đúng trong bất đẳng thức sau.

a)

a+1 = b+1

b)

a+1 < b+1

c)

a+1 ≥ b+1

d)

a+1 ≤ b+1

8.

Một biển báo giao thông với nền trắng, số 20 màu đen, viền đỏ (xem hình bên) cho biết vận tốc tối đa mà các phương tiện giao thông được đi trên quãng đường có biển quy định là 20km/h. Nếu một ô tô đi trên đường đó có vận tốc là a(km/h) thì a phải thoả mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau:

a)

a > 20

b)

a < 20

c)

a20a\ge20

d)

a20a\le20

9.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là đẳng thức?

a)

3 < 4

b)

5 - 4 > 0

c)

2 = 3 - 1

d)

3 < 7

10.

Biết bạn An nặng hơn bạn huy Huy, nếu gọi trọng lượng của bạn An là a(kg), trọng lượng bạn Huy là b. Khi đó ta có:

a)

a<b

b)

a>=b

c)

a>b

d)

a<=b

11.

Cho bất đẳng thức 2007 - 2006 > - 2006. Khi đó 2007 - 2006 gọi là

a)

đẳng thức

b)

biểu thức

c)

vế trái

d)

vế phải

12.

Số a không lớn hơn số b. Khi đó

a)

a>b

b)

a<b

c)

aba\ge b

d)

a b\le b

13.

Khẳng định 4+(10001)>2+(10001)-4+\left(-10001\right)>-2+\left(-10001\right)  đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Khẳng định

5+(10)<15+(10)5+\left(-10\right)<15+\left(-10\right)  đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Cho  x<yx<y  hãy so sánh  x+3 vaˋ   y+3x+3\ và\ \ \ y+3  

a)

x+3>y+3x+3>y+3  

b)

x+3=y+3x+3=y+3  

c)

x+3<y+3x+3<y+3  

d)

x+3y+3x+3\ge y+3  

16.

Cho  x>yx>y  hãy so sánh  x9 vaˋ y9x-9\ và\ y-9  


a)

x9<x9x-9<x-9  

b)

x9>y9x-9>y-9  

c)

x9=y9x-9=y-9  

17.

So sánh a và b nếu  a16b16a-16\le b-16  

a)

a<ba<b  

b)

a>ba>b  

c)

aba\ge b  

d)

aba\le b  

18.

So sánh a và b nếu  1000+a1000+b1000+a\ge1000+b  

a)

a>ba>b  

b)

aba\ge b  

c)

a<ba<b  

d)

aba\le b  

19.

Cho x10x\ge-10  , ta chứng tỏ được?

a)

x28x-2\ge-8  

b)

x212x-2\ge12  

c)

x212x-2\ge-12  

d)

x28x-2\ge8  

20.

Cho x>2x>-2  ta suy ra được?

a)

x+2>0x+2>0  

b)

x+2>4x+2>4  

c)

x+2>4x+2>-4  

d)

x+2<0x+2<0  

21.

Cho 3a > 2a. Vậy a là số nào dưới đây?

a)

a < 0

b)

a = 0

c)

a > 0

d)

a ≥ 0

22.

Cho - 5a > - 3a. Vậy a là số nào dưới đây?

a)

a < 0

b)

a = 0

c)

a > 0

d)

a ≥ 0

23.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

" Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số...(1).. ta được bất đẳng thức..(2).. với bất đẳng thức đã cho"

a)

(1) - dương; (2) - ngược chiều

b)

(1) - dương; (2) - cùng chiều

c)

(1) - âm; (2) - cùng chiều

d)

(1) - âm; (2) - bằng nhau

24.

Cho a > b và c > 0, chọn kết luận ĐÚNG

a)

A. ac > bc

b)

B. ac > 0

c)

C. ac \le bc

d)

D. bc >> ac

25.

Hãy chọn câu đúng. Nếu a > b thì :

a)

A. -3a+1 > -3b+1

b)

B. -3a < -3b

c)

C. 3a < 3b

d)

D.3(a-1) < 3(b-1)

26.

Hãy chọn câu đúng. Nếu a > b thì :

a)

A. -3a+1 > -3b+1

b)

B. -3a < -3b

c)

C. 3a < 3b

d)

D.3(a-1) < 3(b-1)

27.

Câu 2. Cho a < b. Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. 2a<2b2a<2b

b)

B. 2a>2b2a>2b

c)

C. 2a2b2a\le2b

d)

D. 2a>2b-2a>-2b

28.

Câu 2. Cho aba\le b  . Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. 3a<3b3a<3b

b)

B. 3a3b3a\le3b

c)

C. 3a3b-3a\le-3b

d)

D. 3a3b-3a\ge-3b

29.

Câu 7. Cho -4a > -4b, hãy so sánh a và b.

a)

A. a > b

b)

B. a < b

c)

C. Đáp số khác

30.

Câu 10. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. 12a < 15a thì a là số dương

b)

B. 12a < 15a thì a là số âm

c)

C. 4a < 3a thì a là số âm

d)

D. -3a > -5a thì a là số dương

31.

Câu 11. Khi nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới (a)   với bất đẳng thức đã cho.

32.

Cho - 5a > - 3a. Vậy a là số nào dưới đây?

a)

a < 0

b)

a = 0

c)

a > 0

d)

a ≥ 0