Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 11,12,13

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

headache

a)

đau đầu

b)

đau bụng

c)

sốt

d)

đau răng

2.

fever

a)

đau đầu

b)

đau bụng

c)

sốt

d)

đau răng

3.

a stomachache

a)

đau đầu

b)

đau bụng

c)

sốt

d)

đau răng

4.

đau tai

a)

headache

b)

A earache

c)

An earache

d)

fever

5.

đau răng

a)

headache

b)

a toothache

c)

An earache

d)

fever

6.

đau họng

a)

a sore throat

b)

a toothache

c)

An earache

d)

fever

7.

đau lưng

a)

a sore throat

b)

a toothache

c)

An earache

d)

a backache

8.

Đi khám bác sĩ

a)

go to the doctor

b)

take a rest

c)

go to the dentist

d)

eat a lot of fruit

9.

nghỉ ngơi

a)

go to the doctor

b)

take a rest

c)

go to the dentist

d)

eat a lot of fruit

10.

Đi đến nha khoa

a)

go to the doctor

b)

take a rest

c)

go to the dentist

d)

eat a lot of fruit

11.

Ăn nhiều trái cây

a)

go to the doctor

b)

take a rest

c)

go to the dentist

d)

eat a lot of fruit

12.

wash (your) hand before having meals

a)

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn

b)

Ăn thức ăn lành mạnh

c)

Tập thể dục thường xuyên

d)

Đánh răng 2 lần một ngày

13.

eat healthy food

a)

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn

b)

Ăn thức ăn lành mạnh

c)

Tập thể dục thường xuyên

d)

Đánh răng 2 lần một ngày

14.

do morning exercise regularly

a)

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn

b)

Ăn thức ăn lành mạnh

c)

Tập thể dục thường xuyên

d)

Đánh răng 2 lần một ngày

15.

brush (your) teeth twice a day

a)

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn

b)

Ăn thức ăn lành mạnh

c)

Tập thể dục thường xuyên

d)

Đánh răng 2 lần một ngày

16.

keep (your) nails short and clean

a)

Giữ móng tay gọn gàng và sạch sẽ

b)

Ăn thức ăn lành mạnh

c)

Tập thể dục thường xuyên

d)

Đánh răng 2 lần một ngày

17.

take a shower everyday

a)

Giữ móng tay gọn gàng và sạch sẽ

b)

Tắm rửa mỗi ngày

c)

Tập thể dục thường xuyên

d)

Đánh răng 2 lần một ngày

18.

What is the matter with you?

a)

Có chuyện gì với bạn vậy?

b)

Bạn nên đến nha sĩ.

c)

Tại sao tôi không nên đi xe đạp quá nhanh?

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?

19.

I have a toothache.

a)

Có chuyện gì với bạn vậy?

b)

Tôi bị đau răng.

c)

Tại sao tôi không nên đi xe đạp quá nhanh?

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?

20.

What is the matter with her?

a)

Có chuyện gì với cô ấy vậy?

b)

Tôi bị đau răng.

c)

Tại sao tôi không nên đi xe đạp quá nhanh?

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?

21.

You brush your teeth twice a day

a)

Có chuyện gì với cô ấy vậy?

b)

Tôi bị đau răng.

c)

Bạn nên đánh răng hai lần một ngày

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?

22.

Why shouldn’t I ride my bike too fast?

a)

Có chuyện gì với cô ấy vậy?

b)

Tôi bị đau răng.

c)

Tại sao tôi không nên đi xe đạp quá nhanh?

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?

23.

Why shouldn’t I ride my bike too fast?

a)

Có chuyện gì với cô ấy vậy?

b)

Tôi bị đau răng.

c)

Tại sao tôi không nên đi xe đạp quá nhanh?

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?

24.

Because you may get a burn

a)

Có chuyện gì với cô ấy vậy?

b)

Tôi bị đau răng.

c)

Bởi vì bạn có thể bị phỏng

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?

25.

What does she do in her free time?

a)

Có chuyện gì với cô ấy vậy?

b)

Tôi bị đau răng.

c)

Tại sao tôi không nên đi xe đạp quá nhanh?

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?

26.

How often do you go swimming?

a)

Có chuyện gì với cô ấy vậy?

b)

Bạn có thường xuyên đi bơi không?

c)

Bởi vì bạn có thể bị phỏng

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?

27.

I often go swimming twice a week.

a)

Có chuyện gì với cô ấy vậy?

b)

Tôi bị đau răng.

c)

Tại sao tôi không nên đi xe đạp quá nhanh?

d)

Tôi thường đi bơi 2 lần một tuần.

28.

How often do you go swimming?

a)

Có chuyện gì với cô ấy vậy?

b)

Bạn có thường xuyên đi bơi không?

c)

Bạn có thường xuyên đi xem phim không?

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?

29.

What does she do in her free time?

a)

Có chuyện gì với cô ấy vậy?

b)

Tôi bị đau răng.

c)

Bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi của bạn?

d)

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh rỗi của cô ấy?