Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 7

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thép thấm cácbon có hàm lượng %C là bao nhiêu:

a)

(0.1÷0.25)%

b)

(0.3÷0.5)%

c)

(0.55÷0.65)%

d)

> 0.7%

2.

Chọn mác thép dùng để thấm cacbon với nhiệt độ thấm 900 ÷ 920oC là:

a)

C20

b)

C25

c)

20CrNi

d)

18CrMnTi

3.

Chọn mác thép dùng làm bánh răng mô đun nhỏ với chế độ nhiệt luyện sau thấm cacbon là tôi và ram thấp:

a)

C20

b)

C35

c)

20Cr

d)

18CrMnTi

4.

Sau khi thấm cacbon, lõi chi tiết là loại thép nào?

a)

Thép trước cùng tích

b)

Thép cùng tích

c)

Thép sau cùng tích

d)

Không xác định

5.

Chọn mác thép dùng làm trục khuỷu trong các động cơ nhỏ với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao:

a)

20Cr

b)

20CrNi

c)

18CrMnTi

d)

C45

6.

Chọn mác thép dùng làm bánh răng máy cắt kim loại với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao:

a)

C40

b)

20CrNi

c)

C45

d)

40Cr

7.

Chọn mác thép dùng làm lò xo với chế độ nhiệt luyện tôi và ram trung bình:

a)

C40

b)

60Si2

c)

20CrNi

d)

18CrMnTi

8.

Ký hiệu 130Mn13Đ là:

a)

Thép làm bánh răng

b)

Thép làm dao cắt

c)

Thép làm khuôn dập

d)

Thép làm xích xe tăng, răng gầu xúc

9.

Độ cứng của thép sau khi tôi thành Mactenxit phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Hàm lượng cacbon

b)

Tốc độ nguội

c)

Môi trường tôi

d)

Hàm lượng nguyên tố hợp kim

10.

Độ thấm tôi của thép phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Hàm lượng cacbon

b)

Tốc độ nguội

c)

Môi trường tôi

d)

Hàm lượng nguyên tố hợp kim

11.

Với thành phần các nguyên tố khác nhau, để làm dây cáp chịu tải có độ bền lớn nhất phải dùng thép có

a)

(0.1÷0.2)%C

b)

(0.4÷0.6)%C

c)

(0.6÷0.8)%C

d)

(0.8÷1.0)%C

12.

Nêu công dụng và chọn chế độ nhiệt luyện thích hợp cho thép 60Si2:

a)

. Làm nhíp, lò xo, tôi + ram cao

b)

Làm bánh răng, tôi + ram thấp

c)

Làm nhíp, lò xo, tôi + ram trung bình

d)

Làm trục truyền lực, tôi + ram cao

13.

: Để đạt được giới hạn đàn hồi cao, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp:

a)

0.15 ÷ 0.25%C, tôi + ram thấp

b)

0.3 ÷ 0.5%C, tôi + ram cao

c)

0.55 ÷ 0.65%C, tôi + ram trung bình

d)

> 0.7%, tôi + ram thấp

14.

: Để đạt được cơ tính tổng hợp cao nhất, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp:

a)

0.15 ÷ 0.25%C, tôi + ram thấp

b)

0.3 ÷ 0.5%C, tôi + ram cao

c)

0.55 ÷ 0.65%C, tôi + ram trung bình

d)

> 0.7%, tôi + ram thấp

15.

Để làm dụng cụ cắt, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp

a)

0.15 ÷ 0.25%C, tôi + ram thấp

b)

0.3 ÷ 0.5%C, tôi + ram cao

c)

0.55 ÷ 0.65%C, tôi + ram trung bình

d)

> 0.7%, tôi + ram thấp

16.

Chi tiết khi thấm cacbon thường được chế tạo từ thép có hàm lượng cacbon là bao nhiêu và khi thấm nồng độ cacbon trên bề mặt tốt nhất là bao nhiêu:

a)

(0.1÷0.25)%C, thấm tăng lên (0.8÷1.0)%C

b)

(0.1÷0.25)%C, thấm tăng lên (1.0÷1.2)%C

c)

(0.3÷0.5)%C, thấm tăng lên (0.8÷1.0)%C

d)

(0.3÷0.5)%C, thấm tăng lên (1.0÷1.2)%C

17.

Chọn mác thép thích hợp để chế tạo mũi khoan, bàn ren, mũi doa với giá rẻ nhất:

a)

C45

b)

90CrSi

c)

210Cr12

d)

. 80W18Cr4V

18.

Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon thấp nhất?

a)

Thép không gỉ

b)

Thép làm dụng cụ cắt

c)

Thép làm bánh răng

d)

Thép làm lò xo, nhíp

19.

Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon cao nhất?

a)

Thép không gỉ

b)

Thép làm dụng cụ cắt

c)

Thép làm bánh răng

d)

Thép làm lò xo, nhíp

20.

Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cho thép C25 là:

a)

< 900oC

b)

920℃

c)

930℃

d)

950℃

21.

Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 20CrNi là:

a)

< 900oC

b)

920℃

c)

930℃

d)

950℃

22.

Với ký hiệu 18Cr2Ni4MoA được dung để chế tạo bánh răng vì:

a)

Chịu được va đập

b)

Chịu được va đập cao, độ bền cao

c)

Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt

d)

Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt để gia công cắt gọt

23.

Thép làm xupáp xả

a)

40Cr10Si2Mo

b)

12Cr18Ni9

c)

20Cr13

d)

50CrNiMo

24.

Thép làm khuôn chồn ép:

a)

C25

b)

C45

c)

CD120

d)

30Cr2W8V

25.

Thép được gọi là hợp kim thấp nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim:

a)

(0÷2.4)%

b)

< 2.5%

c)

(2.5 ÷ 10)%

d)

> 10%

26.

Thép được gọi là hợp kim trung bình nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim:

a)

. (0÷2.4)%

b)

< 2.5%

c)

(2.5 ÷ 10)%

d)

> 10%

27.

Thép được gọi là hợp kim cao nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim:

a)

. (0÷2.4)%

b)

< 2.5%

c)

(2.5 ÷ 10)%

d)

> 10%

28.

Đường kính tôi thấu của thép có độ thấm tôi cao:

a)

25 mm

b)

35 mm

c)

75 mm

d)

100 mm

29.

Loại thép nào sau đây không phải là thép kết cấu:

a)

Thép thấm cacbon

b)

Thép đàn hồi

c)

Thép gió

d)

Thép hóa tốt

30.

Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm các bon?

a)

C35

b)

C25

c)

C20

d)

20Cr

31.

Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất?

a)

C20

b)

18CrMnTi

c)

20Cr

d)

20CrNi

32.

Thép hoá tốt là loại thép có hàm lượng carbon?

a)

0.2-0.4 %

b)

0.3-0.5 %

c)

0.4-0.6%

d)

>0.7 %

33.

Thép nào sau đây không phải thép hóa tốt?

a)

C45

b)

40Cr

c)

40CrNi

d)

65Mn

34.

Thép đàn hồi là loại thép có hàm lượng carbon?

a)

0.2-0.4 %

b)

0.3-0.5 %

c)

. 0.55-0.65%

d)

> 0.7%

35.

Thành phần hợp kim của thép đàn hồi?

a)

1%Mn, 2%Si, 1÷ 2%(Cr + Ni)

b)

2%Mn, 2 %Si

c)

1÷ 2%(Cr + Ni), 2% Si

d)

1% Mn, 1÷ 2%(Cr + Ni)

36.

Yêu cầu quan trọng nhất của vật liệu làm dao cắt là:

a)

Độ bền cao

b)

Độ cứng cao

c)

Chịu mài mòn cao

d)

Độ dai cao để tránh sứt mẻ lưỡi cắt

37.

Thép làm dao cắt, sau khi tôi phải?

a)

Ram cao

b)

Ram thấp

c)

Ram trung bình

d)

Thường hóa

38.

Thép nào sau đây không phải thép làm dao năng suất thấp?

a)

CD130

b)

90CrSi

c)

140CrW5

d)

80W18Cr4V

39.

Thành phần hóa học chủ yếu của thép làm dao năng suất cao?

a)

V, Cr, Va, Co, Mo

b)

Cr, Ni, Si, P, S

c)

V, Co, Mo, Mn, Cr

d)

Cr, Si, V, Ti, Mn

40.

Cr trong thép gió có tác dụng gì?

a)

Tăng tính chống mài mòn

b)

Tăng tính cứng nóng

c)

Tăng độ bền

d)

Tăng độ thấm tôi

41.

Thép gió cứng nóng tới nhiệt độ khoảng:

a)

500 ÷ 550℃

b)

600 ÷ 650℃

c)

550 ÷ 600℃

d)

650 ÷ 700℃

42.

BK8 là?

a)

Hợp kim cứng 1 cacbit

b)

Hợp kim cứng 2 cacbit

c)

Hợp kim cứng 3 cacbi

d)

Thép gió

43.

T15K6 gồm?

a)

15%TiC, 6%Cr và còn lại 79%WC

b)

15%TiC, 6%Co và còn lại 79%WC

c)

15%TiC, 6%Mn và còn lại 79%WC

d)

15%TiC, 6%Ni và còn lại 79%WC

44.

Để làm dụng cụ cắt phải nhiệt luyện thép thành tổ chức gì?

a)

Peclit

b)

Mactenxit

c)

Bainit

d)

Xoocbit

45.

Chọn vật liệu làm khuôn dập nguội kích thước trung bình?

a)

CD80

b)

100CrWMn

c)

90CrSi

d)

160Cr12Mo

46.

Thép nào sau đây không dùng làm khuôn chịu tải trọng va đập?

a)

40CrW2S

b)

50CrW2Si

c)

100CrWSiMn

d)

60CrSi.

47.

Thép làm khuôn rèn?

a)

50CrNiMo

b)

200Cr12

c)

CD120

d)

40CrSi

48.

Yêu cầu kỹ thuật quan trọng nhất của thép làm dụng cụ đo:

a)

Có độ cứng cao

b)

Kích thước không đổi trong thời gian làm việc lâu dài

c)

Độ nhẵn bóng bề mặt cao

d)

Tính chống mài mòn cao

49.

Thép làm dụng cụ đo cấp chính xác cao

a)

140CrMn

b)

40CrNi

c)

CD120

d)

40CrSi

50.

: 30Cr13 là

a)

Thép chịu mài mòn

b)

Thép chịu nhiệt

c)

Thép nồi hơi

d)

Thép không gỉ 2 pha

51.

12Cr17 là:

a)

Thép không gỉ 1 pha

b)

Thép không gỉ 2 pha

c)

Thép chịu mài mòn

d)

Thép đàn hồi

52.

Thép mactenxit có:

a)

~ 0.4%C, ~ 9%Cr; ~ 2% Ni

b)

~ 0.4%C, ~ 9%Cr; ~ 2% Si

c)

~ 0.4%C, ~ 9%Co; ~ 2% Si

d)

~ 0.4%C, ~ 9%Cr; ~ 2% Mn

53.

Thép Austenit có:

a)

0.35 ÷ 0.5%C, 10÷15%Co, 10÷15%Ni

b)

0.35 ÷ 0.5%C, 10÷15%Cr, 10÷15%Si

c)

0.35 ÷ 0.5%C, 10÷15%Cr, 10÷15%Ti

d)

0.35 ÷ 0.5%C, 10÷15%Cr, 10÷15%Ni

54.

Chọn vật liệu làm lò xo

a)

40Cr

b)

50CrNiMo

c)

CD80

d)

65Mn

55.

Mác thép nào chống ăn mòn tốt nhất?

a)

12Cr18Ni9

b)

20Cr13

c)

15Cr25Ti

d)

80W18Cr4VMo

56.

Ti trong thép 18CrMnTi có tác dụng gì?

a)

Tăng độ bền

b)

Tăng độ thấm tôi

c)

Tăng khả nằng chịu mài mòn

d)

Giữ hạt nhỏ khi thấm cacbon

57.

Thép12Cr18Ni9 dùng làm:

a)

Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo, …

b)

Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu

c)

Trục bơm, ốc vít không gỉ

d)

Thiết bị trong hóa học

58.

Thép 20Cr2Ni4A dùng làm các chi tiết:

a)

Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản

b)

Kích thước lớn, hình dáng phức tạp

c)

Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình

d)

Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn

59.

Nimonic là gì?

a)

Hợp kim của Ni - Cr - Ti – Al

b)

Hợp kim của Ni - Co - Ti – Al

c)

Hợp kim của Ni - Cr - Si – Al

d)

Hợp kim của Ni - Cr - Ti – Zn

60.

Cấu trúc mạng tinh thể của nhôm?

a)

Lập phương tâm mặt

b)

Lập phương tâm khối

c)

Tứ giác tâm khối

d)

Lục giác xếp chặt

61.

Hợp kim nào sau đây là hợp kim nhôm biến dạng

a)

Al-6%Cu

b)

Al- 4%Cu-1%Mg

c)

Al-4%Si

d)

Al-4%Mg

62.

Hợp kim nào sau đây là hợp kim nhôm đúc?

a)

Al- (1013%) Si

b)

Al- 4%Cu-1%Mg

c)

Al-4%Si

d)

Al-4%Mg

63.

: Cấu trúc mạng tinh thể của đồng?

a)

Lập phương tâm mặt

b)

Lập phương tâm khối

c)

Tứ giác tâm khối

d)

Lục giác xếp chặt

64.

: Nguyên tố có hại nào trong đồng làm cho đồng giòn?

a)

O2

b)

Pb

c)

Bi

d)

zn

65.

Khối lượng riêng của đồng?

a)

7.8 g/cm3

b)

8.94 g/cm3

c)

8.7 g/cm3

d)

8.4 g/cm3

66.

Đồng thau-La tông là hợp kim của đồng và?

a)

Zn

b)

Sn

c)

Si

d)

Al

67.

Khối lượng riêng của nhôm?

a)

2.9 g/cm3

b)

2.7 g/cm3

c)

2.6 g/cm3

d)

2.8 g/cm3

68.

Nguyên tố có hại nào trong nhôm làm cho nhôm giòn?

a)

Si

b)

Zn

c)

Fe

d)

Mg

69.

Công dụng của BCuSn10:

a)

Đúc tượng, nồi, xoong

b)

Làm ổ trượt

c)

Bánh vít

d)

Đồ trang trí

70.

Babit là gì?

a)

Hợp kim ổ trượt trên cơ sở của kim loại có nhiệt độ chảy thấp

b)

Hợp kim ổ trượt trên cơ sở của kim loại có nhiệt độ chảy cao

c)

Hợp kim chịu được áp lực lớn

d)

Hợp kim ổ trượt có hệ số ma sát nhỏ