Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBàn Tay Vàng
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Ở băng tầng 2.4Ghz vùng Việt Nam, thiết bị AC1000F hỗ trợ bao nhiêu channel ?
a)
11
b)
12
c)
13
d)
14
2.
Giao thức DHCP có chức năng gì?
a)
Giao thức xin ip một cách tự động
b)
Giao thức định tuyến
c)
Giao thức cấp phát ip một cách tự động
d)
Giao thức quản lý ip multicast
3.
"IP address pool" trong DHCP là gì?
a)
Khoảng thời gian mà DHCP server lưu trữ thông tin về IP đã cấp cho DHCP clients
b)
Phạm vi IP DHCP server cấp cho các DHCP clients.
c)
Địa chỉ IP của DHCP Server
d)
Khoảng thời gian mà DHCP client lưu trữ thông tin về IP được cấp
4.
"DHCP lease" trong DHCP là gì?
a)
Khoảng thời gian mà DHCP server lưu trữ thông tin về IP đã cấp cho DHCP clients
b)
Phạm vi IP khả dụng cấp cho các DHCP clients.
c)
Địa chỉ IP của DHCP Server
d)
Khoảng thời gian mà DHCP client lưu trữ thông tin về IP được cấp
5.
DHCP Server xác nhận việc cho thuê IP cấp cho client qua tin nhắn DHCP nào?
a)
DHCP Discover
b)
DHCP Offer
c)
DHCP Request
d)
DHCP Ack
6.
Tính năng của DHCP Snooping là gì ?
a)
Tính năng chống giả mạo IP
b)
Tính năng chống giả mạo DHCP Server
c)
Tính năng chống giả mạo MAC Address
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
7.
NAT (Network Address Translation) là gì? (chọn đáp án đúng nhất)
a)
Là kỹ thuật cho phép một hay nhiều địa chỉ IP nội miền (IP Private) được ánh xạ sang một hay nhiều IP ngoại miền (IP Public).
b)
Là kỹ thuật cho phép ánh xạ 1-1, dịch một địa chỉ IP Private thành một địa chỉ IP Public.
c)
Là kỹ thuật cho phép ánh xạ nhiều địa chỉ IP Private sang một IP Public duy nhất bằng cách sử dụng các port khác nhau.
d)
Là kỹ thuật cho phép ánh xạ một địa chỉ IP Private sang một dải địa chỉ IP Public.
8.
Các lệnh hỗ trợ mặc định trên windows command-line?
a)
ping
b)
tracert
c)
nslookup
d)
Tất cả đáp trên đều đúng
9.
Lệnh -ping sử dụng giao thức nào?
a)
ICMP
b)
IGMP
c)
IGMPv2
d)
ICMP ECHO REQUEST
10.
Lệnh -tracert sử dụng giao thức nào?
a)
ICMP
b)
IGMP
c)
IGMPv2
d)
ICMP ECHO REQUEST
11.
Lệnh IPConfig trong CMD không hiển thị được thông tin nào dưới đây? (nhiều đáp án)
a)
DNS
b)
MAC address
c)
IP
d)
Cả a, b, c đều sai
12.
Lệnh nào trong CMD dùng để hiện thị đường đi từ nguồn tới đích?
a)
Ping
b)
Nslookup
c)
Netstat
d)
Tracert
13.
Đâu không phải là câu lệnh có sẵn (mặc định) sử dụng trong cmd (Command Prompt)?
a)
tracert
b)
tracetcp
c)
netstat
d)
nslookup
14.
Nguyên nhân dẫn tới kết quả "ping request time out" (nhiều đáp án)
a)
Lệnh ping bị chặn bởi firewall server hoặc client
b)
Một thiết bị định tuyến trong đường dẫn từ nguồn và đích bị hỏng
c)
Độ trễ của gói phản hồi là hơn 4s.
d)
Máy chủ đích đang tắt
15.
Lệnh nslookup có tác dụng gì?
a)
Kiểm tra kết nối giữa 2 nút mạng
b)
Truy vấn hệ thống tên miền (DNS) để có được ánh xạ tên miền (Domain name) hoặc IP address
c)
Kiểm tra đường đi của gói dữ liệu
d)
Không có đáp án nào đúng
16.
Tool test souce kênh truyền hình?
a)
Network analyzer
b)
VLC player
c)
Speedtest
d)
PLC media
17.
Chuẩn T568B do Intel quy định có luật mầu?
a)
Trắng xanh lá; xanh lá; trắng cam; xanh dương; trắng xanh dương; cam; trắng nâu; nâu
b)
Trắng xanh lá; xanh lá; trắng cam; cam; trắng xanh dương; xanh dương; trắng nâu; nâu
c)
Trắng cam; cam; trắng xanh lá; xanh dương; trắng xanh dương; xanh lá; trắng nâu; nâu
d)
Trắng cam; cam; trắng xanh lá; xanh lá; trắng xanh dương; xanh dương; trắng nâu; nâu
18.
Đơn vị cung cấp mạng được gọi là?
a)
ISP
b)
ASC
c)
DHCP
d)
NOC
19.
Tốc độ 10BASE-T & 100BASE-TX trong công nghệ Ethernet yêu cầu tối thiểu bao nhiêu đôi dây cáp đồng xoắn đôi?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
20.
Tốc độ 100BASE-T & 1000BASE-TX trong công nghệ Ethernet yêu cầu tối thiểu bao nhiêu đôi dây cáp đồng xoắn đôi?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
21.
Lệnh ipconfig trong Windows Command Prompt (CMD) không hiển thị được thông tin nào dưới đây? (nhiều đáp án)
a)
DNS
b)
MAC address
c)
IP
d)
Cả a, b, c đều sai
22.
Giao thức nào thuộc dạng connection-oriented (hướng kết nối)
a)
TCP
b)
UDP
c)
UDP & TCP
d)
Không có đáp án nào đúng
23.
Giao thức nào thuộc dạng connectionless (không hướng kết nối)
a)
TCP
b)
UDP
c)
UDP & TCP
d)
Không có đáp án nào đúng
24.
Giao thức UDP hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI?
a)
Tầng 8
b)
Tầng 6
c)
Tầng 4
d)
Tầng 2
25.
Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai?
a)
TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented)
b)
TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy
c)
TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI
26.
Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng?
a)
TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn
b)
TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ
c)
Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer
d)
TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ
27.
UDP cung cấp dịch vụ truyền tin cậy hơn TCP.
Khẳng định trên đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Chọn các tầng trong bộ giao thức TCP/IP: (Chọn nhiều đáp án)
a)
Tầng Internet
b)
Tầng Access
c)
Tầng Data link
d)
Tầng Session
29.
Chọn các câu đúng về TCP (Chọn nhiều đáp án)
a)
Là giao thức nằm ở tầng trình diễn
b)
TCP là giao thức hướng kết nối - thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu
c)
Gói tin IP có trường IP để xác định trình tự các gói tin khi nhận
d)
Gói tin IP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận
30.
Đánh dấu các câu đúng về cổng TCP: (Chọn nhiều đáp án)
a)
Ứng dụng web có cổng TCP là 25
b)
Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80
c)
DNS có cổng 53
d)
Ứng dụng email (POP) có cổng 110.
31.
Đánh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (Chọn nhiều đáp án)
a)
Tầng Transport
b)
Tầng Datalink
c)
Tầng Session
d)
Tầng internet
32.
Tầng nào trong mô hình TCP/IP đảm bảo dữ liệu gởi đến đúng máy đích?
a)
Tầng Application
b)
Application Layer – Presentation Layer – Session Layer – Transport Layer – Network Layer – Datalink Layer – Physical Layer
c)
Tầng Internet
d)
Tầng Network Access.
33.
Các protocol TCP và UDP hoạt động ở tầng nào:
a)
Transport
b)
Network
c)
Application
d)
Presentation
34.
Giao thức TCP viết tắt của cụm từ:
a)
Protocol Control Transmis
b)
Transmission Control Protocol
c)
Control Protocol Transmission
d)
Transmis Control Protocol
35.
Trong chồng giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào: (Chọn nhiều đáp án)
a)
SMTP
b)
TCP
c)
UDP
d)
HTTP
36.
Mục đích của sequence number trong TCP header là gì?
a)
Tập hợp các segments vào data
b)
Định danh các ứng dụng ở tầng Application
c)
Xác định số byte kế tiếp
d)
Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session
37.
Mục đích của port trong bộ giao thức TCP/IP là gì?
a)
Xác định bắt đầu quá trình bắt tay ba bước
b)
Ráp các segments vào đúng thứ tự
c)
Định danh số gói tin được truyền không cần ACK
d)
Cho phép nhiều ứng dụng kết nối cùng thời điểm
38.
Giao thức PPPoE có bao nhiêu bản tin?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
39.
PPPoE client sử dụng địa chỉ MAC của chính nó làm Source MAC address và FFFFFFF làm Destination MAC address để gửi thông báo …(PPPoE Packet Type???) đến máy chủ của toàn mạng mục đích tìm kiếm PPPoE server. (Điền vào dấu 3 chấm)
a)
PADI
b)
PADO
c)
PADR
d)
PADS
40.
PPPoE server nhận được thông báo PADI, nếu nó có thể cung cấp dịch vụ cho client, thì Unicast một thông báo …(PPPoE Packet Type???) cho máy PPPoE client. (Điền vào dấu 3 chấm)
a)
PADI
b)
PADO
c)
PADR
d)
PADS
41.
Tùy thuộc vào cấu trúc liên kết mạng, vì PADI đã được gửi đi, PPPoE client có thể nhận các gói PADO được gửi bởi nhiều PPPoE server. PPPoE client chọn PPPoE server có gói PADO đến sớm nhất và unicast gói …(PPPoE Packet Type???) tới PPPoE server. (Điền vào dấu 3 chấm)
a)
PADI
b)
PADO
c)
PADR
d)
PADS
42.
Các chuẩn WI-FI 802.11 ?
a)
802.11a, 802.11b, 802.11c, 802.11n, 802.11ac, 802.11ax
b)
802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac, 802.11ax
c)
802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11dc, 802.11ax
d)
802.11a, 802.11b, 802.11m, 802.11n, 802.11dc, 802.11ax
43.
Chuẩn WI-FI 802.11 hoạt động ở băng tần 2.4GHz
a)
802.11a, 802.11n, 802.11ac, 802.11ax
b)
802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ax
c)
802.11b, 802.11g, 802.11ac
d)
802.11a, 802.11ac, 802.11ax
44.
Chuẩn WI-FI 802.11 hoạt động ở băng tần 5GHz
a)
802.11b, 802.11n, 802.11ac, 802.11ax
b)
802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ax
c)
802.11b, 802.11g, 802.11n
d)
802.11a, 802.11n, 802.11ac, 802.11ax
45.
Các thiết bị Router WiFi/Access Point sử dụng loại ăng-ten nào phổ biến?
a)
Ăng-ten đẳng hướng
b)
Ăng-ten định hướng
c)
Ăng-ten parabol
d)
Tất cả phương án trên đều đúng
46.
Chuẩn 802.11 hoạt động ở cả 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz? (nhiều đáp án)
a)
802.11a
b)
802.11n
c)
802.11ac
d)
802.11ax
47.
Động rộng kênh wifi (wifi channel width) là gì?
a)
Độ rộng kênh về cơ bản kiểm soát mức độ rộng của tín hiệu để truyền dữ liệu. Độ rộng kênh càng nhỏ, lưu tượng (dữ liệu) đi qua càng nhiều.
b)
Độ rộng kênh về cơ bản kiểm soát mức độ rộng của tín hiệu để truyền dữ liệu. Độ rộng kênh càng lớn, lưu tượng (dữ liệu) đi qua càng nhiều.
c)
Độ rộng kênh về cơ bản kiểm soát mức độ rộng của tín hiệu để truyền dữ liệu. Độ rộng kênh càng lớn, lưu tượng (dữ liệu) đi qua càng nhỏ.
d)
Độ rộng kênh về cơ bản kiểm soát mức độ rộng của tín hiệu để truyền dữ liệu. Độ rộng kênh tỷ lệ nghịch với tốc độ truyền dữ liệu sóng wifi
48.
Wi-Fi Band Steering là gì?
a)
Một công nghệ bảo mật wifi thế hệ mới, mã hóa 128 bit
b)
Chức năng tự động điều chuyển bất kỳ clients kết nối với mạng không giây đến băng tần sóng wifi tốt nhất hiện có & được hỗ trợ.
c)
Quá trình xử lý chuyển vùng mạng wifi, chuyển vùng mạng Wi-Fi của client khi di chuyển giữa các vùng phủ sóng wifi của các thiết bị phát sóng khác nhau một cách tự động.
d)
Công nghệ điều hướng sóng radio vào một mục tiêu cụ thể thay vì lan tỏa trong cả một khu vực.
49.
Phương thức bảo mật Wireless nào sau đây có cấp độ an toàn nhất?
a)
WEP
b)
WPA
c)
WPA2
d)
WPA3
50.
Chuẩn WiFi thế hệ thứ 6 là gì?
a)
802.11n
b)
802.11ac
c)
802.11ax
d)
802.11ah
51.
Độ lợi anten (anten đẳng hướng) ảnh hưởng gì tới vùng phủ sóng WI-FI?
a)
Độ lợi càng cao góc phủ sóng giảm
b)
Độ lợi càng cao góc phủ sóng tăng
52.
Độ nhạy thu, ảnh hưởng thế nào tới khả năng bắt sóng WI-FI của thiết bị thu?
a)
Độ nhạy thu càng cao khả năng bắt sóng càng tốt
b)
Độ nhạy thu càng thấp khả năng bắt sóng càng tốt
53.
Chọn câu trả lời đúng về băng tần sóng WI-FI 2.4GHz, 5GHz? (nhiều đáp án)
a)
Băng tần 2.4GHz vùng phủ và truyền dữ liệu ở tốc độ thấp hơn băng tần 5GHz
b)
Băng tần 5GHz vùng phủ kém hơn và truyền dữ liệu ở tốc độ cao hơn băng tần 2.4GHz
c)
Băng tần 2.4GHz vùng phủ tốt hơn nhưng truyền dữ liệu ở tốc độ thấp hơn băng tần 5GHz
d)
Băng tần 5GHz vùng phủ tốt hơn nhưng truyền dữ liệu thấp ở tốc độ thấp hơn băng tần 2.4GHz
54.
Mức cường độ tín hiệu WI-FI tối thiểu để đáp ứng các dịch vụ mạng như Email, web?
a)
-30dBm
b)
-60dBm
c)
-70dBm
d)
-80dBm
55.
Các loại nhiễu sóng WI-FI?
a)
Nhiễu chồng lẫn sóng (Co-channel)
b)
Nhiễu giao thoa sóng (overlapping)
c)
Nhiểu bởi các thiết bị điện tử khác, cạnh tranh để truy cập
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
56.
Tính năng WMM trên các router wifi là gì?
a)
Cung cấp các tính năng QoS cơ bản cho mạng IEEE 802.11
b)
Chức năng WMM sẽ cho phép phân loại lưu lượng qua bộ định tuyến thành bốn lớp truyền. Mỗi lớp có tỷ lệ băng thông ưu tiên và dự trữ riêng.
c)
Cung cấp các tính năng QoS cơ bản cho mạng IEEE 802.16
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
57.
Mức cường độ tín hiệu WI-FI tối thiểu cho các ứng dụng yêu cầu dữ liệu thời gian thực như VoIP/VoWIFI, Streaming video, game online
a)
-30dBm
b)
-60dBm
c)
-70dBm
d)
-80dBm
58.
Mạng Wi-Fi sử dụng sóng …. để truyền tín hiệu?
a)
sóng cơ học
b)
radio
c)
âm thanh
59.
Mô tả đúng về công nghệ MU-MIMO? (nhiều đáp án)
a)
Cung cấp nhiều luồng Stream đến 1 người dùng
b)
Cung cấp nhiều luồng spatial streams đến 1 hoặc nhiều người dùng cùng lúc
c)
Dùng nhiều ăng ten phát và nhiều ăng ten thu để truyền dữ liệu
d)
Dùng 1 ăng ten phát và 1 ăng ten thu để truyền dữ liệu
60.
Để mở rộng vùng phủ sóng wifi ta dùng các giải pháp nào sau đây? (Chọn nhiều đáp án)
a)
Gắn anten có độ lợi cao
b)
Lắp thêm AP
c)
Thay đổi kênh sóng
d)
Nâng cấp băng thông gói cước cao hơn
61.
Ưu điểm của Wi-Fi so với việc sử dụng dây LAN là gì? (nhiều đáp án)
a)
Khả năng di động và tiện lợi
b)
Khả năng bị tấn công của người dùng cao
c)
Duy trì kết nối mạng khi User đi từ nơi này đến nơi khác
d)
Khả năng mở rộng: có thể đáp ứng tức thì khi gia tăng số lượng người dùng
62.
Nhược điểm của Wi-Fi so với việc sử dụng dây LAN là gì?(nhiều đáp án)
a)
Khả năng di động và tiện lợi
b)
Khả năng bị tấn công của người dùng cao
c)
Duy trì kết nối mạng khi User đi từ nơi này đến nơi khác
d)
Có thể bị nhiễu, tín hiệu bị giảm do tác động của môi trường
63.
Đặc điểm của sóng WiFi tần số 2.4Ghz so với tần số 5Ghz ?
a)
Tốc độ truyền tải nhanh
b)
Vùng phủ sóng rộng
c)
Thông thoáng và ít nhiễu
d)
Tất cả đều đúng
64.
Đặc điểm của sóng WiFi tần số 5Ghz so với tần số 2.4Ghz ?
a)
Tốc độ truyền tải nhanh
b)
Vùng phủ sóng kém
c)
Thông thoáng và ít nhiễu
d)
Tất cả đều đúng
65.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến Wi-Fi ? (nhiều đáp án)
a)
Thiết bị điện tử
b)
Vật cản
c)
Các mạng không dây lân cận
d)
Vị trí lắp đặt wifi
66.
Ứng dụng Wifi Analyzer dùng để làm gì?
a)
Giúp bạn xác định hiệu suất Wi-Fi tại các địa điểm khác nhau trong nhà hoặc văn phòng của bạn
b)
Hiển thị kênh Wi-Fi xung quanh bạn. Giúp bạn tìm thấy một kênh ít đông đúc cho router không dây của bạn
c)
Sử dụng để kiểm tra tốc độ và hiệu suất internet kết nối chỉ bằng một lần chạm dễ dàng
d)
Tất cả đều sai
67.
Công nghệ Ăng-ten MIMO là gì?
a)
Công nghệ sử dụng nhiều ăng-ten để phát và thu nhận tín hiệu của kết nối không dây
b)
Công nghệ giúp tập trung tín hiệu sóng Wi-Fi theo một hướng cụ thể
c)
Công nghệ tối ưu trong việc lựa chọn băng tần wifi đối với client
d)
Công nghệ giúp hoạt động di chuyển của một client từ một AP này đến AP khác mà vẫn giữ được kết nối
68.
Công nghệ BEAMFORMING WiFi là gì?
a)
Công nghệ sử dụng nhiều ăng-ten để phát và thu nhận tín hiệu của kết nối không dây
b)
Công nghệ giúp tập trung tín hiệu sóng Wi-Fi theo một hướng cụ thể
c)
Công nghệ tối ưu trong việc lựa chọn băng tần wifi đối với client
d)
Công nghệ giúp hoạt động di chuyển của một client từ một AP này đến AP khác mà vẫn giữ được kết nối
69.
Công nghệ ROAMING WiFi là gì?
a)
Công nghệ sử dụng nhiều ăng-ten để phát và thu nhận tín hiệu của kết nối không dây
b)
Công nghệ giúp tập trung tín hiệu sóng Wi-Fi theo một hướng cụ thể
c)
Công nghệ tối ưu trong việc lựa chọn băng tần wifi đối với client
d)
Công nghệ giúp hoạt động di chuyển của một client từ một AP này đến AP khác mà vẫn giữ được kết nối
70.
Vùng phủ sóng wifi phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây? (Chọn nhiều đáp án)
a)
Chuẩn wifi cấu hình trên thiết bị modem
b)
Công suất phát của thiết bị modem
c)
Vật cản và nhiễu
d)
Độ lợi của Anten
71.
Theo thông tin từ tổ chức IEEE, chuẩn wifi nào hỗ trợ tốc độ wifi nhanh nhất trong các chuẩn wifi sau?
a)
802.11ax
b)
802.11g
c)
802.11n
d)
802.11ac
72.
Các thiết bị mở kết nối Bluetooth có ảnh hưởng tới sóng wifi hay không?
a)
Có ảnh hưởng
b)
Không ảnh hưởng
73.
Tính năng Wifi Timer trên modem GPON dùng để làm gì?
a)
Tăng cường độ sóng wifi
b)
Tăng khoảng cách phát sóng wifi
c)
Cài đặt thời gian bật tắt sóng wifi
d)
Đáp án 1,2 đúng
74.
Khi biết MAC cần chặn, để chặn MAC ở modem AC1000F nhân viên kỹ thuật cần vào đâu?
a)
Trang quản trị --> Access -> Filter
b)
Advanced Setup--> Website Filtering
c)
Advanced Setup--> Website Filtering
d)
Advanced Setup --> MacFiltering
75.
Tính năng Timer Setting ở mục nào trên modem AC1000C v2?
a)
Gaterway status
b)
Wireless Setup
c)
Avanced setup
d)
Utilities
76.
Tính năng Reboot Timer trên modem AC1000C v2, AC1000F mặc định là Enable hay Disable?
a)
Enable
b)
Disable
77.
Tính năng Wi-fi Timer AC1000C v2, AC1000F mặc định là Enable hay Disable?
a)
Enable
b)
Disable
78.
Nhược điểm mô hình LANtoLAN ?
a)
Dễ lỗi mạng do nguyên nhân chủ quan
b)
Rủi do toàn mạng, dễ gây xung IP
c)
Với mô hình tầm trung và lớn cần phải có modem cân tải phù hợp
d)
Tất cả đều đúng
79.
Điều nào nào sai khi nói về mô hình LANtoLAN
a)
Kết nối cơ sở sử dụng layer 2
b)
Toàn mạng sẽ có nhiều dải IP khác nhau do nhiều DHCP Server cấp
c)
Chỉ có một DHCP Server chính
d)
Có hai kiểu cấu hình LANtoLAN, LAN IP AP&Md cùng/khác Net ID
80.
Cấu hình mô hình LANtoLAN (Modem-AP), LAN IP AP&Md khác Net ID: (nhiều đáp án)
a)
LAN IP Modem: 192.168.1.1; DHCP: Disable
b)
LAN IP AP: 192.168.0.1; DHCP: Disable
c)
LAN IP Modem: 192.168.1.1; DHCP: Enable
d)
LAN IP AP: 192.168.1.254; DHCP: Enable
81.
Nhược điểm mô hình LANtoLAN(Modem-AP), LAN IP AP&Md khác Net ID ? (nhiều đáp án)
a)
Phức tạp, nhiều thao tác khi thay đổi cấu hình AP
b)
Khó kiểm soát với mô hình nhiều AP
c)
Chia sẻ tài nguyên, dịch vụ trong mạng khó khăn
d)
Tất cả đều đúng
82.
Cấu hình mô hình LANtoLAN (Modem-AP), LAN IP AP&Md cùng Net ID: (nhiều đáp án)
a)
LAN IP Modem: 192.168.1.1; DHCP: Disable; Pool IP DHCP: 2 - 254
b)
LAN IP AP: 192.168.1.100; DHCP: Disable
c)
LAN IP Modem: 192.168.1.1; DHCP: Enable; Pool IP DHCP: 2 - 200
d)
LAN IP AP: 192.168.1.254; DHCP: Disable
83.
Ưu điểm mô hình LANtoLAN(Modem-AP), LAN IP AP&Md cùng Net ID ? (nhiều đáp án)
a)
Chia tải đều trên các AP
b)
Dễ quản lý, thay đổi cấu hình cho nhiều AP
c)
Dễ dàng chia sẻ tài nguyên, dịch vụ trong mạng
d)
Tất cả đều đúng
84.
Ưu điểm mô hình LANtoWAN ? (nhiều đáp án)
a)
Cấu hình đơn giản, phù hợp với quy mô nhỏ
b)
Chia tải đều trên các AP. Hệ thống ổn định
c)
Dễ dàng chia sẻ tài nguyên, dịch vụ trong mạng
d)
Tất cả đều đúng
85.
Nhược điểm mô hình LANtoWAN ?
a)
Chia sẻ tài nguyên khó khăn, cài đặt dịch vụ
b)
Rủi do toàn mạng, dễ gây xung IP
c)
Với mô hình tầm trung và lớn cần phải có modem cân tải phù hợp
d)
Tất cả đều đúng
86.
Một số mô hình áp dụng mô hình LANtoWAN
a)
KHG sử dụng Truyền hình FPT cắm qua AP (TPLink)
b)
KHG muốn quản lý hệ thống AP client qua WAN IP
c)
KHG cá nhân, hộ gia đình, không sử dụng thêm các dịch vụ đặc biệt (vd: camera,…)
d)
Tất cả đều đúng
87.
Các ưu điểm của Wi-Fi Mesh ?
a)
Cài đặt đơn giản, đồng bộ: Không cần triển khai cáp, không cần cấu hình lại cho từng thiết bị AP. Các mesh nodes sẽ được đồng bộ cấu hình với mesh root.
b)
Tự phục hồi: khi một mesh nodes trong hệ thống gặp sự cố, các mesh nodes còn lại sẽ tự động định tuyến lại dữ liệu để đảm bảo người dùng luôn trực tuyến.
c)
Chuyển vùng mượt mà: Thiết bị Wi-Fi Mesh hỗ trợ giao thức chuyển vùng - roaming. Việc chuyển đổi kết nối giữa các mesh nodes thực sự mượt mà, với độ trễ thấp < 10ms.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng.
88.
Nhược điểm của Wi-Fi Mesh ? (nhiều đáp án)
a)
Chi phí cao
b)
Các thiết bị Wi-fi mesh khó tương thích khi triển khai không cùng loại (fw,nsx,…)
c)
Băng thông mạng có thể bị giảm 50%
d)
Nếu kết nối qua switch, yêu cầu các cổng (port) switch phải hỗ trợ PoE
89.
Cân bằng tải nhiều đường truyền Internet trên Router Draytek Vigor có những phương pháp nào? (nhiều đáp án)
a)
IP Based
b)
Session Based
c)
Frame Based
d)
Packet Based
90.
Phương pháp cân bằng tải IP Based là gì? (nhiều đáp án)
a)
Phương pháp cân bằng tải nhiều đường truyền internet.
b)
Dự trên phiên kết nối
c)
Dựa trên IP kết nối giữa các WAN
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
91.
Nhược điểm của phương pháp cân bằng tải IP Based?
a)
Tận dụng tốt nhiều đường truyền tốc độ thấp (như ADSL, 3G) để download file dụng lượng lớn.
b)
Hỗ trợ tốt đối với các dịch vụ yêu cầu bảo mật cao
c)
Hầu hết các dịch vụ, ứng dụng sử dụng internet của KHG chỉ tận dụng được tốc độ một đường truyền.
d)
Do đi trên cả 2 hay nhiều WAN nên IP thay đổi liên tục, một số website hay server sẽ từ chối kết nối.
92.
Cân bằng tải (Load balance) là gì ?
a)
Phương pháp phân phối tải trên nhiều máy tính hoặc một cụm máy tính
b)
Cân bằng tải là một phương pháp phân phối khối lượng tải trên nhiều tài nguyên máy tính, hoặc một cụm máy tính, liên kết mạng, đơn vị xử lý trung tâm hoặc ổ đĩa. Nhằm tối ưu các nguồn lực, tối đa hóa thông lượng, giảm thời gian đáp ứng và tránh tình trạng quá tải trên máy chủ.
c)
Phương pháp phân phối tải trên nhiều máy tính hoặc một cụm máy tính nhằm giảm thời gian đáp ứng và tránh tình trạng quá tải trên máy chủ
d)
Phương pháp phân phối tải trên nhiều máy tính hoặc một cụm máy tính nhằm tối ưu hóa nguồn lực
93.
Lợi ích sử dụng phương pháp cân bằng tải?
a)
Tăng khả năng đáp ứng, tránh tình trạng quá tải trên máy chủ
b)
Tăng độ tin cậy và khả năng dự phòng cho hệ thống
c)
Tăng tính bảo mật cho hệ thống
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
94.
Phương pháp Multi-WAN Internet Load Balancer là gì?
a)
Là phương pháp cân bằng lưu lượng giữa hai mạng WAN liên kết mà không sử dụng các giao thức định tuyến phức tạp như BGP(Border Gateway Protocol – Giao thức vector đường đi). Để có hiệu suất tốt hơn và tính khả dụng của mạng cao hơn, giúp tận dụng từng liên kết WAN
b)
Là phương pháp cân bằng lưu lượng giữa hai hay nhiều mạng WAN liên kết mà không sử dụng các giao thức định tuyến phức tạp như BGP(Border Gateway Protocol – Giao thức vector đường đi). Để có hiệu suất tốt hơn và tính khả dụng của mạng cao hơn, giúp tận dụng từng liên kết WAN
c)
Là phương pháp cân bằng lưu lượng giữa ba mạng WAN liên kết mà không sử dụng các giao thức định tuyến phức tạp như BGP(Border Gateway Protocol – Giao thức vector đường đi). Để có hiệu suất tốt hơn và tính khả dụng của mạng cao hơn, giúp tận dụng từng liên kết WAN
d)
Là phương pháp cân bằng lưu lượng giữa bốn mạng WAN liên kết mà không sử dụng các giao thức định tuyến phức tạp như BGP(Border Gateway Protocol – Giao thức vector đường đi). Để có hiệu suất tốt hơn và tính khả dụng của mạng cao hơn, giúp tận dụng từng liên kết WAN
95.
Mô tả nào đúng về chế độ Auto Weight trong Load Balance mode (Draytek Vigor)?
a)
Trong chế độ này băng thông tối đa là giá trị tốc độ đường truyền được xác định bởi quản trị viên, cài đặt trên Router.
b)
Trong chế độ này, băng thông tối đa được xác định theo mức băng thông cao nhất mà giao diện WAN đạt được.
c)
Trong chế độ này, băng thông tối thiểu được xác định theo mức băng thông thấp nhất mà giao diện WAN đạt được.
d)
Trong chế độ này băng thông tối thiểu là giá trị tốc độ đường truyền được xác định bởi quản trị viên, cài đặt trên Router.
96.
Mô tả nào đúng về chế độ According to Line Speed trong Load Balance mode (Draytek Vigor)?
a)
Trong chế độ này băng thông tối đa là giá trị Tốc độ đường truyền được xác định bởi quản trị viên, cài đặt trên Router.
b)
Trong chế độ này, băng thông tối đa được xác định theo mức băng thông cao nhất mà giao diện WAN đạt được.
c)
Trong chế độ này, băng thông tối thiểu được xác định theo mức băng thông thấp nhất mà giao diện WAN đạt được.
d)
Trong chế độ này băng thông tối thiểu là giá trị Tốc độ đường truyền được xác định bởi quản trị viên, cài đặt trên Router.
97.
Tool hỗ trợ lấy IP Game server trên PC/laptop?
a)
Nmap
b)
Wireshark
c)
Smarts VPN
d)
Ultraview
98.
Thông số FPS trong game là gì?
a)
Số khung (hình ảnh) được hiện thị trên mỗi giây
b)
Độ trễ mạng giữa client và game sever
c)
Tốc độ xử lý của CPU
d)
Tốc độ xử lý của GPU
99.
Các thiết lập đồ họa tác động đến FPS khi chơi game? (nhiều đáp án)
a)
Độ phân giải
b)
Khử răng cưa Anti Aliasing (AA)
c)
V-sync (vertical synchronization)
d)
Audio
100.
Phòng net triển khai theo mô hình BOOTROM, các máy trạm khởi động chậm. Nguyên nhân có thể là? (nhiều đáp án)
a)
Modem của nhà mạng treo
b)
Switch lỗi
c)
Card mạng LAN máy chủ BOOTROM có speed 100 Mbps
d)
Mạng internet chậm
Reset
