NEW
Font size
WorksheetsGdktvapl
Total questions: 66
Worksheet time: 34mins
Pháp luật do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính cưỡng chế.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính quy phạm phổ biến.
Mọi tổ chức, cá nhân không phân biệt địa vị, nghề nghiệp, chức vụ, quyền hạn đều phải thực hiện pháp luật, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính công khai.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính dân chủ
D. Tính quy phạm phổ biến
Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý nghiêm minh tùy theo mức độ vi phạm, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
?
A. tính xác định chặt chẽ về hình thức
C. tính quyền lực, bắt buộc chung
D. tính cưỡng chế
B. tính quy phạm phổ biến
Hệ thống những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
B. Tính kỉ luật nghiêm minh.
A. Tính chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Đặc điểm nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?
B. Tính quy phạm phổ biến
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
D. Tính xác định chặt chẽ về nội
Văn bản quy phạm pháp luật phải chính xác, một nghĩa, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính cưỡng chế.
Thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật được quy định chặt chẽ trong Hiến pháp và Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính cưỡng chế.
Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp. Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan cấp dưới ban hành, không được trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính cưỡng chế.
Pháp luật phải được thể hiện bằng các văn bản có chứa quy phạm pháp luật, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính cưỡng chế.
Văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây có giá trị pháp lý cao nhất?
D. Pháp lệnh.
C. Hiến pháp
B. Bộ luật.
A. Nghị định.
Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?
D. Chính trị
A. Kinh tế.
C. Pháp luật
B. Đạo đức.
Hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước, phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Kinh tế.
B. Đạo đức.
C. Pháp luật
D. Chính trị
Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
C. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
B. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
D. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
Pháp luật có vai trò như thế nào đối với xã hội?
C. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
D. Là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội.
B. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
Luật Hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung
D. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
C. Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.
B. Vì pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung
A. Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
D. Vì pháp luật không bao giờ thay đổi.
Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
A. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính nghiêm minh của pháp luật.
Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
C. Tính nghiêm minh của pháp luật.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
:
Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?
A. Pháp luật do Nhà nước ban hành.
D. Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội.
B. Pháp luật bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước
C. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.
Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?
C. Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.
A. Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.
B. Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.
D. Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước
Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
C. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
A. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.
B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
D. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
Đặc điểm nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
C. Tính quy phạm phổ biến.
Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh P đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
D. Bảo vệ quyền dân chủ của công dân.
B. Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội
C. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân.
Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng đã quyết định xử phạt việc chị K khi kinh doanh hàng mĩ phẩm không đảm bảo chất lượng. Việc làm của Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính nghiêm minh của pháp luật.
A. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ảnh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
A. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính nghiêm minh của pháp luật.
Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào ?
C. Nhà nước quản lý công dân.
B. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
D. Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.
A. Nhà nước quản lý các tổ chức.
Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính nghiêm minh của pháp luật.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến
A. đặc trưng của pháp luật.
C. vai trò của pháp luật.
D. nhiệm vụ của pháp luật.
B. khái niệm của pháp luật.
Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
A. hệ thống pháp luật.
B. hệ thống tư pháp.
C. quy phạm pháp luật.
D. văn bản dưới luật.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Ngành luật.
B. Pháp lệnh.
D. Quyết định.
C. Nghị định.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
D. Hướng dẫn
C. Thông tư.
B. Chế định luật.
A. Nghị quyết.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
C. Thông tư liên tịch.
B. Quy phạm pháp luật.
A. Nghị quyết liên tịch.
D. Điều lệ Đoàn thanh niên.
Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là
C. ngành luật.
B. chế định pháp luật.
A. quy phạm pháp luật.
D. Nghị định.
Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là
D. quy phạm pháp luật.
A. chế định pháp luật.
B. thông tư liên tịch.
C. nghị quyết liên tịch.
Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là
B. chế định pháp luật.
A. Ngành luật.
C. quy phạm pháp luật.
D. cấu trúc pháp luật
Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản
C. chế định pháp luật.
A. quy phạm pháp luật.
B. ngành luật.
D. hệ thống pháp luật
Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật đó là
D. hệ thống pháp luật.
C. quy phạm pháp luật.
A. chế định pháp luật
B. ngành luật.
Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là
B. văn bản chế định pháp luật.
C. văn bản hướng dẫn thi hành.
D. văn bản thực hiện pháp luật.
A. văn bản quy phạm pháp luật.
Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong
A. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
B. Luật hành chính.
C. Luật tố tụng hành chính.
D. Hiến pháp.
Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là có chứa
B. quy phạm pháp luật.
A. nội dung pháp luật.
D. chế định pháp luật
C. ngành luật.
Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do
A. pháp luật quy định.
B. người dân thống nhất.
D. Quốc hội ủy quyền
C. Đại hội thông qua.
Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và
B. văn bản trên luật.
A. văn bản dưới luật.
C. văn bản thi hành.
D. văn bản khảo sát.
Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và
D. chế tài xử lý.
C. hướng dẫn nội dung.
A. văn bản luật.
B. hướng dẫn thi hành.
Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?
B. Hội đồng nhân dân.
A. Quốc hội.
C. Ủy ban nhân dân.
D. Chính phủ.
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
B. Pháp lệnh.
D. Lệnh
A. Hiến pháp.
C. Nghị định.
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
C. Nghị định.
A. Bộ luật.
B. Pháp lệnh.
D. Lệnh
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
C. Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.
B. Nghị định thư gia nhập Quốc tế.
D. Quyết định xử phạt của UBND tỉnh
A. Nghị quyết của Quốc hội.
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
C. Nghị định.
A. Luật.
B. Pháp lệnh.
D. Lệnh
Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?
A. Hiến pháp.
B. Bộ luật.
C. Luật.
D. Thông tư
Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?
A. Bộ luật Hình sự.
C. Luật hành chính.
D. Nghị định chính phủ.
B. Bộ luật Lao động.
Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính
D. chung chung.
C. bất biến.
B. trìu tượng.
A. cá biệt.
Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện
A. một lần trong thực tiễn.
B. lặp đi lặp lại trong thực tế.
C. cố định trong một năm.
D. linh động tùy trường hợp.
Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?
B. Ngành luật
A. Nghị định
D. Quy phạm pháp luật
C. Chế định luật
Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật là
A. quy phạm pháp luật.
B. chế định pháp luật.
C. ngành luật.
D. Hiến pháp.
Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?
A. Hiến pháp.
B. Luật hành chính.
C. Luật tố tụng dân sự.
D. Biên bản xử phạt hành chính.
Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?
A. Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị.
B. Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị.
C. Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị.
D. Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị.
Các loại văn bản dưới đây, văn bản nào là văn bản dưới luật?
A. Nghị định
B. Hiến pháp
C. Bộ luật
D. Luật
Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã
B. Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh
C. Quyết định của UBND cấp Huyện
D. Nghị quyết của HĐND cấp Huyện
Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành?
A. Pháp lệnh
B. Nghị định
C. Lệnh
D. Quyết định
Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?
A. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh
B. Quyết định xử phạt hành chính
C. Quyết định khen thưởng của trường THPT.
D. Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện
Yếu tố nào thuộc cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Ngành luật
B. Luật
C. Bộ luật
D. Hiến pháp
Yếu tố nào dưới đây thuộc hình thức thể hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Luật
B. Ngành luật
C. Chế định luật
D. Quy phạm pháp luật
Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh
A. các quyền cụ thể của công dân
B. những quan điểm trái chiều
C. tất cả nhu cầu của cá nhân
D. mọi giao dịch dân sự.
Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh
A. nghĩa vụ cụ thể của công dân
B. các loại hình tín ngưỡng dân gian
C. sự phát triển của xã hội
D. mọi nguồn lực tự nhiên
Hình thức thể hiện bên ngoài của văn bản quy phạm pháp luật gồm:
A. Văn bản luật và văn bản dưới luật.
B. Ngành luật
C. Chế định luật
D. Quy phạm pháp luật
Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
