NEW
Font size
Worksheetsfinancial market
Total questions: 37
Worksheet time: 2hrs 43mins
Câu 1: Điền vào chỗ trống: Thị trường tiền tệ là thị trường…., trong khi thị trường vốn là thị trường….
Đầu tư, thanh khoản cao
Dài hạn, ngắn hạn
Thanh khoản cao, thanh khoản thấp
d. Ngắn hạn, dài hạn
Câu 2: Thị trường tiền tệ liên ngân hàng là
a. Thị trường dài hạn
b. Nơi chỉ dành cho ngân hàng nhà nước
c. Thị trường ngắn hạn
d. Nơi chỉ dành cho các nhà đầu tư cá nhân và tổ chức
Câu 3: Công cụ tài chính mà có thời hạn nhiều hơn 1 năm được gọi là:
a. Công cụ tiết kiệm
b. Công cụ chiết khấu
c. Công cụ của thị trường tiền tệ
d. Công cụ của thị trường vốn
Câu 4: Công cụ tài chính mà có thời hạn ít hơn 1 năm được gọi là:
a. Công cụ của thị trường vốn
b. Công cụ của thị trường tiền tệ
c. Công cụ chiết khấu
Câu 5: Trong thị trường tài chính, vốn được chuyển từ:
a. Chủ thể thiếu vốn đến chủ thể thừa vốn
b. Chủ thể thiếu vốn đến nhà đầu tư
c. Chủ thể thừa vốn đến chủ thể thiếu vốn
d. Chủ thể thừa vốn đến người gửi tiền
Câu 6: Loại công cụ được phát hành bởi ngân hàng trung ương phát hành để điều hành chính sách tiền tệ là:
a. Chứng chỉ tiền gửi
b. Tín phiếu kho bạc
c. Trái phiếu chính phủ
d. Tín phiếu ngân hàng trung ương
Câu 7: Công cụ nào sau đây không được mua bán trên thị trường tiền tệ:
a. Cổ phiếu
b. Tín phiếu ngân hàng trung ương
c. Chứng chỉ tiền gửi
d. Tín phiếu kho bạc
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của thị trường tiền tệ:
a. Thị trường tiền tệ chủ yếu mua bán các công cụ tài chính dài hạn có kỳ hạn trên 1 năm
b. Là tập hợp thị trường của một số công cụ tài chính riêng biệt
c. Giao dịch được diễn ra tập trung tại một địa điểm giao dịch cụ thể
d. Cơ sở thực hiện giao dịch là dựa trên giá trị tài sản của các nhà đầu tư
a. Thị trường tiền tệ chủ yếu mua bán các công cụ tài chính dài hạn có kỳ hạn trên 1 năm
b. Là tập hợp thị trường của một số công cụ tài chính riêng biệt
c. Giao dịch được diễn ra tập trung tại một địa điểm giao dịch cụ thể
d. Cơ sở thực hiện giao dịch là dựa trên giá trị tài sản của các nhà đầu tư
Câu 9: Mục tiêu hoạt động của thị trường mở là:
a. Thực thi mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng giai đoạn
b. Điều chỉnh tỷ giá hối đoái
c. Tạo một kênh đầu tư cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ trên thị trường
d. Cung ứng vốn cho các doanh nghiệp cần vốn
Câu 10: Khi so sánh chứng chỉ tiền gửi với tiền gửi tiết kiệm thông thường với cùng kỳ hạn thì lãi suất của chứng chỉ tiền gửi thường
a. Bằng nhau
b. Tuỳ trường hợp
c. Cao
d. Thấp hơn
Câu 12: Cơ sở khách quan cho sự ra đời thị trường tài chính là:
a. Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ giữa các chủ thể trong nền kinh tế
b. Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính
c. Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính
d. Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính
Câu 13: Chức năng nào không phải là của thị trường tài chính:
a. Góp phần lớn nhất vào sự tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội GDP
b. Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính
c. Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn
d. Hình thành giá của các tài sản tài chính
Câu 15: Mục tiêu hoạt động của thị trường tiền tệ liên ngân hàng:
a. Điều tiết chính sách tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền
b. Huy động vốn cho các ngân hàng thương mại
c. Cân đối cung cầu ngoại tệ trong nền kinh tế
d. Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn của các NHTM và các tổ chức tài chính
Câu 16: Thị trường tiền gửi và cho vay là thị trường giao dịch tiền tệ giữa
a. Ngân hàng trung ương và tổ chức tín dụng
b. Các doanh nghiệp và các tổ chức tín dụng
c. Các ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng
d. Tổ chức tín dụng với các tổ chức và cá nhân trong xã hội
Câu 17: Thị trường liên ngân hàng có đặc điểm là
a. Mức độ rủi ro cao do hoạt động chỉ dựa trên sự tín nhiệm giữa các ngân hàng
b. Mức độ an toàn thấp
c. Là thị trường giao dịch tiền tệ giữa NHTM và các NHTM khác
d. Mức độ rủi ro thấp, độ tin cậy và an toàn cao
Câu 18: Thị trường Tiền tệ giao dịch những loại công cụ tài chính nào dưới đây?
a. Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu Doanh nghiệp, Tín phiếu kho bạc, Tín phiếu Ngân hàng Trung ương
b. Tín phiếu kho bạc, Tín phiếu Ngân hàng Trung ương, Hợp đồng mua lại, Chứng chỉ tiền gửi
c. Tín phiếu kho bạc, Tín phiếu Ngân hàng Trung ương, Trái phiếu Doanh nghiệp, Hợp đồng mua lại
d. Hợp đồng mua lại, thương phiếu, Trái phiếu Chính phủ, cổ phiếu
Câu 19: Công cụ chiết khấu được phát hành với giá
a. Nhỏ hơn mệnh giá
b. Bằng mệnh giá
c. Bằng mệnh giá + lãi
d. Cao hơn mệnh giá
a. Nhỏ hơn mệnh giá
b. Bằng mệnh giá
c. Bằng mệnh giá + lãi
d. Cao hơn mệnh giá
Câu 20. Điểm nào sau đây là lợi thế của cổ phiếu ưu đãi so với cổ phiếu thường
a. Quyền ưu tiên nhận cổ tức và phần tài sản thanh lý khi công ty phá sản
b. Quyền ưu tiên nhận phần tài sản thanh lý khi công ty phá sản
c. Quyền ưu tiên nhận cổ tức
d. Quyền biểu quyết
Câu 21. Trường hợp nào doanh nghiệp sẽ lựa chọn chào bán chứng khoán ra công chúng thay vì phát hành riêng lẻ
a. Doanh nghiệp cần huy động một lượng vốn nhỏ, muốn tiết kiệm chi phí
b. Doanh nghiệp không đủ điều kiện về vốn
c. Doanh nghiệp muốn lựa chọn nhà đầu tư
d. Doanh nghiệp muốn gia tăng danh tiếng trên thị trường
Câu 22. Trái phiếu chỉ được đảm bảo bởi uy tín của doanh nghiệp phát hành được gọi là
a. Trái phiếu rủi ro thấp
b. Trái phiếu bảo đảm
c. Trái phiếu rủi ro cao
d. Trái phiếu không bảo đảm
Câu 23. Mệnh giá trái phiếu là
a. Là giá bán trái phiếu tại thời điểm đáo hạn của trái phiếu
b. Giá bán trái phiếu
c. Là số tiền tối thiểu nhà phát hành thu được khi phát hành trái phiếu
d. Là số vốn gốc mà nhà đầu tư nhận được khi trái phiếu đáo hạn
Câu 25. Theo luật pháp Việt Nam các tổ chức được phát hành cổ phiếu là
a. Công ty cổ phần
b. Doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hoá
c. Công ty cổ phần và công ty TNHH
d. Công ty TNHH
a. Công ty cổ phần
b. Doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hoá
c. Công ty cổ phần và công ty TNHH
d. Công ty TNHH
Câu 28. Trường hợp xảy ra việc thanh lý tài sản công ty, các cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông:
a. Được ưu tiên thanh toán trước nợ lương người lao động
b. Mất toàn bộ vốn đầu tư ban đầu
c. Là chủ nợ nói chung
d. Là những người có độ ưu tiên sau cùng trong việc trả nợ của công ty
Câu 29. Một công ty cổ phần thông báo tách cổ phiếu, điều này sẽ làm
a. Không thay đổi gì
b. Tăng vốn góp chủ sở hữu của công ty
c. Tăng giá cổ phiếu và giảm số lượng cổ phiếu đang lưu hành
d. Giảm giá cổ phiếu và tăng số lượng cổ phiếu đang lưu hành
Câu 33. Điểm nào sau đây Không phải là ưu điểm của cổ phiếu ưu đãi so với cổ phiếu thường
a. Quyền ưu tiên nhận cổ tức và phần tài sản thanh lý khi công ty phá sản
b. Quyền ưu tiên nhận cổ tức
c. Quyền biểu quyết
d. Quyền ưu tiên nhận phần tài sản thanh lý khi công ty phá sản
Câu 34. Căn cứ vào chủ thể phát hành, chứng khoán có thể chia thành
a. Chứng khoán có thu nhập ổn định, chứng khoán có thu nhập biến đổi
b. Chứng khoán ghi danh, chứng khoán vô danh
c. Chứng khoán của chính phủ và CQĐP, chứng khoán doanh nghiệp, chứng khoán của NHTM và các tổ chức tài chính tín dụng
d. Cổ phiếu, trái phiếu
Câu BS1. Căn cứ vào tính chất huy động vốn, chứng khoán có thể chia thành
a. Chứng khoán có thu nhập ổn định, chứng khoán có thu nhập biến đổi
b. Chứng khoán ghi danh, chứng khoán vô danh
c. Chứng khoán của chính phủ và CQĐP, chứng khoán doanh nghiệp, chứng khoán của NHTM và các tổ chức tài chính tín dụng
d. Chứng khoán vốn (cổ phiếu), chứng khoán nợ (trái phiếu), các chứng khoán phái sinh
Câu BS2. Căn cứ vào lợi tức của chứng khoán, chứng khoán có thể chia thành
a. Chứng khoán có thu nhập ổn định, chứng khoán có thu nhập biến đổi
b. Chứng khoán ghi danh, chứng khoán vô danh
c. Chứng khoán của chính phủ và CQĐP, chứng khoán doanh nghiệp, chứng khoán của NHTM và các tổ chức tài chính tín dụng
d. Chứng khoán có thu nhập cố định, chứng khoán có thu nhập biến đổi
Câu BS3. Căn cứ theo hình thức chứng khoán, chứng khoán có thể chia thành
a. Chứng khoán có thu nhập ổn định, chứng khoán có thu nhập biến đổi
b. Chứng khoán ghi danh, chứng khoán vô danh
c. Chứng khoán của chính phủ và CQĐP, chứng khoán doanh nghiệp, chứng khoán của NHTM và các tổ chức tài chính tín dụng
d. Chứng khoán có thu nhập cố định, chứng khoán có thu nhập biến đổi
Câu 36. Bộ phận nào của thị trường chứng khoán hoạt động liên tục
a. Thị trường chứng khoán thứ cấp
b. Thị trường chứng khoán sơ cấp
c. Thị trường phát hành trái phiếu
d. Thị trường phát hành cổ phiếu
a. Thị trường chứng khoán thứ cấp
b. Thị trường chứng khoán sơ cấp
c. Thị trường phát hành trái phiếu
d. Thị trường phát hành cổ phiếu
Câu 37. Điều nào sau đây không phải là chức năng của thị trường chứng khoán
a. Đáp ứng các nhu cầu vốn ngắn hạn của các chủ thể trên thị trường
b. Cung cấp khả năng thanh khoản cho các chứng khoán
c. Cung cấp môi trường đầu tư cho công chúng
d. Huy động vốn đầu tư dài hạn cho nền kinh tế
Câu 38. Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm của chứng khoán
a. Ngắn hạn
b. Gắn với rủi ro
c. Có tính thanh khoản
d. Có khả năng sinh lời
Câu 39. Thị trường nào sau đây không phải là một bộ phận của thị trường chứng khoán
a. Thị trường cổ phiếu
b. Thị trường chứng khoán phái sinh
c. Thị trường trái phiếu
d. Thị trường tiền tệ
Câu 40. Một trong những nguyên tắc của thị trường chứng khoán
a. Công khai
b. Tập trung
c. Trung gian, cạnh tranh
d. Tất cả đều đúng
a. Công khai
b. Tập trung
c. Trung gian, cạnh tranh
d. Tất cả đều đúng
Câu 41. Nhận định “Ở Việt Nam mới có thị trường giao dịch cổ phiếu và thị trường giao dịch trái phiếu, chưa có thị trường chứng khoán phái sinh” là đúng hay sai
a. Không thể xác định
b. Sai
c. Vừa đúng lại vừa sai
d. Đúng
Câu 42. Đặc trưng của thị trường chứng khoán là
a. Thị trường chứng khoán được đặc trưng bởi hình thức tài trợ gián tiếp
b. Thị trường chứng khoán về cơ bản là một thị trường hoạt động liên tục
c. Thị trường chứng khoán gần với thị trường cạnh tranh hoàn hảo
d. Tất cả phương án đều đúng
Câu 43. Thị trường chứng khoán được đặc trưng bởi hình thức tài trợ
a. Tài trợ qua trung gian
b. Tự cung tự cấp
c. Tài trợ trực tiếp
d. Tài trợ gián tiếp
