wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai tap 2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

thầy giáo trong tiếng Trung là?

a)

lǎoshī

b)

lǎobǎn

c)

lǎobǎn niáng

2.

ông chủ trong tiếng Trung là gì?

a)

lǎo shī

b)

lǎobǎn

c)

lǎobǎn niáng

3.

" vợ của ông chủ" trong tiếng TRung là gì?

a)

lǎo bǎn

b)

lǎo bǎn niáng

c)

lǎo shī

d)

bàba

4.

nghĩa của câu" wǒ è le "

a)

tôi đói rồi

b)

tôi không đói

c)

tôi không khát

d)

tôi khát rồi

5.

wǒ è le , wǒ xiǎng ...

a)

chī fàn

b)

hē kělè

c)

hē shuǐ

d)

hē chá

6.

lái sān píng kělè có nghĩa là?

a)

cho mua 3 chai côca

b)

cho mua 3 chai nước lọc

c)

ăn cơm đi

d)

tôi mời bạn

7.

bạn nói cái gì? trong tiếng TRung là ?

a)

nǐ dú ba

b)

qǐng xiě

c)

nǐ shuō shénme?

d)

nǐ kě ma ?

8.

nǐ tài kèqì le

a)

bạn khách khí quá

b)

bạn đói chưa?

c)

tôi muốn uống nước

d)

tôi thích trứng gà

9.

đáp lại câu " duìbuqǐ "

a)

méi guān xi

b)

bú kè qì

c)

qǐng nǐ hē chá

d)

míngtiān jiàn

10.

đáp lại câu " xièxiè "

a)

bú kèqì

b)

búyào hē shuǐ

c)

lǎobǎn hǎo

d)

qǐng jìn

11.

"khát quá rồi " nói như nào trong tiếng TRung?

a)

tài kě le

b)

tài è le

c)

lǎobǎn hǎo

d)

xièxiè lǎo shī

12.
a)

qǐng zuò

b)

qǐng xiě

c)

qǐng tīng

d)

qǐng shuō

13.
a)

tīng

b)

c)

xiě

d)

shuō

14.
a)

b)

shuō

c)

tīng

d)

xiě

15.

mời vào

a)

qǐng jìn

b)

qǐng hē chá

c)

qǐng zuò

d)

qǐng shuō