WorksheetsCÂU BỊ ĐỘNG - L8
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
Vp2
to be + Vp2
Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"
S + is/are/am + V...
S + Vp2 ...
S + is/are/am + Ving ...
S + is/are/am + Vp2 ...
Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"
S + is/are/am + Ving...
S + is/are/am + being + Vp2...
S + is/are/am + Vp2...
S + being + Vp2
Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":
She ______________ taken to the hospital.
has
has been
has be
has is
Đâu KHÔNG PHẢI là cấu trúc câu bị động
S + was/were + Vp2...
S + had + been + Vp2...
S + will + V...
S + is/are/am + going to + be + Vp2
This house has been sold __________
by he
by him
by his
by she
Serena made a delicious cheesecake.
Đây là câu:
Active (chủ động)
Passive (bị động)
My dress was designed by my sister.
active (chủ động)
passive (bị động)
They make shoes in that factory.
Shoes are made in that factory.
Shoes will be made in that factory.
Shoes were made in that factory.
Shoes are being made in that factory.
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành
S + have/has + been + V-ing + ( by+0)
S + have/has + be + Vp2 + ( by+0)
S + been + Vp2 + ( by+0)
S + have/has + been + Vp2 + ( by+0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ tiếp diễn
S + was/were + being + Vp2 + (by +0)
S + was/were + being + V-ing + (by +0)
S + being + Vp2 + (by +0)
S + was/were + being + V( quá khứ) + (by +0)
Chuyển sang câu bị động:
My mother bought a car last year.
My mother was bought a car last year.
A car was buy by my mother last year.
My car was bought last year by a mother.
A car was bought by my mother last year.
Chuyển sang câu bị động:
We planted many trees in the school garden.
We were planted many trees in the school garden.
Many trees were planted in the school garden by us.
We plant many trees in the school garden.
Many trees was planted in the school garden by us.
"Someone stole my motorbike last night."
Đây là câu chủ động hay bị động?
Chủ động
Bị động
S + Be (are/is/am) + Ved/P2
Đây là cấu trúc bị động của thì nào?
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Hiện tại hoàn thành
S + Be( Was/were) + Ved/P2
Đây là cấu trúc bị động của thì nào?
Tương lai đơn
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
S + Will + Be + Ved/P2
Đây là cấu trúc bị động của thì nào?
Tương lai tiếp diễn
Quá khứ đơn
Tương lai hoàn thành
Tương lai đơn
"Fiona .... to John's birthday party last month ( invite)"
Chia động từ ở thể bị động vào chỗ chấm
being invited
was invited
invited
is invited
"My father waters this flower every morning."
Đâu là câu bị động chính xác
Every morning was watered this flower
This flower was watered every morning.
My father was waters this flower every morning
This flower is watered (by my father) every morning.
Chuyển sang cột 3(HTHT)
Eat→...........
Ate
Eaten
Eated
Bị động của modal
Modal + be + PP
Modal + been + PP
chuyển thành Tân ngữ:
I→.........
Me
Myself
My
Động từ PII của Buy là →............
Buyed
Bought
Buys
Buy
Chuyển thành tân ngữ
She→............
Her
Herself
Sheself
Chuyển thành tân ngữ
He→........
Him
He
His
Tân ngữ của chủ ngữ "We" là từ nào sau đây?
we
us
their
our
Chuyển câu sau đây sang dạng bị động:
They saw her at the meeting.
Her was saw at the meeting.
She was seen at the meeting.
She is seen at the meeting.
She seen at the meeting.
Từ nào sau đây là PII của từ "spend"?
spend
spended
spending
spent
Chuyển câu sau đây sang dạng bị động:
She gave him a gift last week.
A gift was given him by her last week.
A gift was given to him by her last week.
He was given a gift by her last week.
She was given a gift by him last week.
Chuyển câu sau đây sang dạng bị động:
He broke the window last night.
The window broke by him last night.
The window is broken by him last night.
The window was broken by him last night.
He was broken by the window last night.
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
Vp2
to be + Vp2
Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"
S + is/are/am + V...
S + Vp2 ...
S + is/are/am + Ving ...
S + is/are/am + Vp2 ...
Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"
S + is/are/am + Ving...
S + is/are/am + being + Vp2...
S + is/are/am + Vp2...
S + being + Vp2
Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":
She ______________ taken to the hospital.
has
has been
has be
has is
Đâu KHÔNG PHẢI là cấu trúc câu bị động
S + was/were + Vp2...
S + had + been + Vp2...
S + will + V...
S + is/are/am + going to + be + Vp2
This house has been sold __________
by he
by him
by his
by she
Serena made a delicious cheesecake.
Đây là câu:
Active (chủ động)
Passive (bị động)
My dress was designed by my sister.
active (chủ động)
passive (bị động)
They make shoes in that factory.
Shoes are made in that factory.
Shoes will be made in that factory.
Shoes were made in that factory.
Shoes are being made in that factory.
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành
S + have/has + been + V-ing + ( by+0)
S + have/has + be + Vp2 + ( by+0)
S + been + Vp2 + ( by+0)
S + have/has + been + Vp2 + ( by+0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ tiếp diễn
S + was/were + being + Vp2 + (by +0)
S + was/were + being + V-ing + (by +0)
S + being + Vp2 + (by +0)
S + was/were + being + V( quá khứ) + (by +0)
Chuyển sang câu bị động:
My mother bought a car last year.
My mother was bought a car last year.
A car was buy by my mother last year.
My car was bought last year by a mother.
A car was bought by my mother last year.
Chuyển sang câu bị động:
We planted many trees in the school garden.
We were planted many trees in the school garden.
Many trees were planted in the school garden by us.
We plant many trees in the school garden.
Many trees was planted in the school garden by us.
"Someone stole my motorbike last night."
Đây là câu chủ động hay bị động?
Chủ động
Bị động
S + Be (are/is/am) + Ved/P2
Đây là cấu trúc bị động của thì nào?
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Hiện tại hoàn thành
S + Be( Was/were) + Ved/P2
Đây là cấu trúc bị động của thì nào?
Tương lai đơn
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
S + Will + Be + Ved/P2
Đây là cấu trúc bị động của thì nào?
Tương lai tiếp diễn
Quá khứ đơn
Tương lai hoàn thành
Tương lai đơn
"Fiona .... to John's birthday party last month ( invite)"
Chia động từ ở thể bị động vào chỗ chấm
being invited
was invited
invited
is invited
"My father waters this flower every morning."
Đâu là câu bị động chính xác
Every morning was watered this flower
This flower was watered every morning.
My father was waters this flower every morning
This flower is watered (by my father) every morning.
Chuyển sang cột 3(HTHT)
Eat→...........
Ate
Eaten
Eated
Bị động của modal
Modal + be + PP
Modal + been + PP
chuyển thành Tân ngữ:
I→.........
Me
Myself
My
Động từ PII của Buy là →............
Buyed
Bought
Buys
Buy
Chuyển thành tân ngữ
She→............
Her
Herself
Sheself
Chuyển thành tân ngữ
He→........
Him
He
His
Tân ngữ của chủ ngữ "We" là từ nào sau đây?
we
us
their
our
Chuyển câu sau đây sang dạng bị động:
They saw her at the meeting.
Her was saw at the meeting.
She was seen at the meeting.
She is seen at the meeting.
She seen at the meeting.
Từ nào sau đây là PII của từ "spend"?
spend
spended
spending
spent
Chuyển câu sau đây sang dạng bị động:
She gave him a gift last week.
A gift was given him by her last week.
A gift was given to him by her last week.
He was given a gift by her last week.
She was given a gift by him last week.
Chuyển câu sau đây sang dạng bị động:
He broke the window last night.
The window broke by him last night.
The window is broken by him last night.
The window was broken by him last night.
He was broken by the window last night.
