wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15 MINUTES G6

Total questions: 100

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

môi trường

a)

environment

b)

check out

c)

reusable

d)

plastic

2.

This room is too small to put things in.

a)

Ngôi nhà này quá nhỏ không thể chất đồ vào.

b)

Ngôi nhà này quá rộng không thể chất đồ vào.

c)

Căn phòng này quá nhỏ không thể chất đồ vào.

d)

Căn phòng này quá rộng không thể chất đồ vào.

3.

“If”

a)

bởi vì     

b)

nếu

c)

tái sử dụng

d)

loại  

4.

Đã, rồi

a)

air

b)

good

c)

already

d)

kind

5.

Những đứa trẻ thích đồ chơi.

a)

The child loves toys.   

b)

The children loves toys.

c)

The children love toys.

d)

The children love robots.

6.

“By the way”

a)

thanh toán  

b)

không khí

c)

hiểu biết

d)

nhân tiện

7.

  “Lời cảnh báo”

a)

warm

b)

warning

c)

classmate

d)

die

8.

“Better”

a)

cuộc thi   

b)

tái sử dụng    

c)

tốt hơn  

d)

vui vẻ

9.

"Tiết kiệm”

a)

poem     

b)

waste

c)

onion

d)

save

10.

“again”

a)

tái chế

b)

lại  

c)

rác

d)

sáng tạo

11.

  Gió nhẹ

a)

air-conditioner  

b)

breeze

c)

charity   

d)

tip

12.

Đầu tiên

a)

one   

b)

number

c)

borrow

d)

firstly

13.

She has enough money to buy a car

a)

Cô ấy không có đủ tiền để mua một chiếc xe.

b)

Cô ấy có đủ tiền để mua một chiếc xe.

c)

Cô ấy có đủ tiền để mua một căn nhà.

d)

Anh ấy có đủ tiền để mua một chiếc xe.

14.

president

a)

ý tưởng

b)

san sẻ 

c)

bầu chọn 

d)

thủ trưởng  

15.

The students of this class are very _______.

a)

noise

b)

noisily   

c)

noisier

d)

noisy  

16.

      

Ủng hộ

a)

encourage

b)

art   

c)

explanation   

d)

support  

17.

lũ lụt

a)

throw     

b)

flood

c)

both

d)

wrap

18.

“Bạn có thể đưa tôi một cây bút khác được không?”

a)

Can you sell me another pen?

b)

Can you give me another pen?

c)

Can you give me other pens?

d)

Do you give me another pen?

19.

“Cough”

a)

sốt  

b)

chết

c)

cảm lạnh

d)

ho

20.

He is _______. He always thinks about something new.

a)

create 

b)

creativity

c)

creation

d)

creative

21.

machine

a)

hư vỡ   

b)

to lớn

c)

thông minh

d)

máy móc

22.

“Product”

a)

sáng tạo

b)

hiếu kì

c)

sản phẩm

d)

vật liệu

23.

She _______ more salt into my soup.

a)

adds

b)

add

c)

additional

d)

addictive  

24.

“Repair”

a)

nhanh nhẹn

b)

sửa chữa

c)

hư, vỡ

d)

loại

25.

  Tôi hiểu rồi

a)

I look    

b)

I sleep

c)

I see

d)

I go

26.

“Human”

a)

cây cối   

b)

loài người    

c)

học sinh

d)

động vật

27.

Don’t write on this side of the paper.

a)

Hãy viết lên mặt này của tờ giấy.

b)

Đừng viết lên mặt này của tờ giấy.

c)

Hãy viết lên mặt này của cuốn sách.

d)

Đừng viết lên mặt này của cuốn sách.

28.

Bạn phải trả phí để lái xe trên con đường này.

 

a)

We have to pay fair to drive on this road.

b)

You have to pay cash to drive this car.  

c)

You have to pay fair to swim on this road.

d)

You have to pay fair to drive on this road.

29.

“Tôi không muốn đọc cuốn sách này.”

a)

I don’t want to read this book.

b)

I don’t want to listen to this book.

c)

I don’t want to speak this book.

d)

I don’t want to write this book.

30.

“bin”

a)

rác  

b)

cái chai

c)

cái thùng

d)

cái ly

31.

“voice”

a)

tiếng nói  

b)

âm nhạc  

c)

con voi   

d)

bác sĩ

32.

  Tờ giấy

a)

wrap

b)

newspaper

c)

sheet

d)

magazine   

33.

“artist”

a)

nhạc sĩ  

b)

nghệ sĩ    

c)

dược sĩ

d)

diễn viên

34.

nhặt lên

a)

take up

b)

pick down

c)

pick up

d)

have to

35.

“Họ sẽ xây một căn nhà mới ở đây.”

                         

a)

They will sell a new house here.

b)

They will have a new house here.

c)

They will buy a new house he

d)

They will build a new house here.

36.

The government members _________ a ceremony.

a)

organising

b)

organisable

c)

organise     

d)

organisation

37.

We can _________ these plastic bags.

a)

reusability   

b)

reused   

c)

reusable  

d)

reuse

38.

  “let”

a)

cuộc thi

b)

củ hành   

c)

cho phép

d)

ấm áp

39.

Cái ô, cái dù

a)

umbrella

b)

raincoat    

c)

raincoat

d)

goldfish

40.

Hiểu

a)

language

b)

speed

c)

understand

d)

language

41.

He is the _______ person in this competition. He wins the first prize.

a)

strong

b)

strongest

c)

strength

d)

stronger   

42.

paper

a)

tờ báo  

b)

sách 

c)

vở

d)

giấy   

43.

Trồng cây

a)

trees 

b)

have to    

c)

poem

d)

plant

44.

Let’s go picnic this Saturday.

a)

Hãy đi dã ngoại vào chủ nhật tuần này.

b)

Hãy đi dã ngoại vào thứ bảy tuần này.

c)

Hãy đi dã ngoại vào thứ bảy tuần sau.

d)

Hãy đi bơi vào thứ bảy tuần này.  

45.

cái bình, cái chai

a)

material

b)

rubbish

c)

bottle  

d)

reduce

46.

This is our table, not _________.

a)

theirs

b)

their

c)

they

d)

we

47.

We can a lot of things into this _________.

a)

contained

b)

container     

c)

containable

d)

contain   

48.

“Tôi làm việc nhà với mẹ của tôi.”

a)

I do household chore with my father.

b)

I do homework with my mother.

c)

I do household chore with my mother.

d)

I play household chore with my mother.

49.

“reporter”

a)

tiếp viên

b)

báo cáo

c)

nhân viên

d)

phóng viên

50.

Thay vì

a)

exchange

b)

instead of  

c)

charity

d)

borrow

51.

There are many __________ of garbage.

           

a)

kinds   

b)

styles

c)

forms

d)

brands

52.

You ____________ prepare your lessons before going to class.

         

a)

has to

b)

mustn’t

c)

won’t

d)

have to  

53.

“check-out”

a)

thủ tục thanh toán

b)

đi ra ngoài

c)

kiểm tra lại

d)

làm bài  

54.

If the river is polluted, fish will ____________.

            

a)

live

b)

blow

c)

survive

d)

die

55.

“Don’t throw garbage into the river!"

a)

Đừng vớt rác ngoài biển.

b)

Đừng đem rác xuống ao.  

c)

Đừng ném rác xuống sông.  

d)

Đừng đá rác xuống hồ.  

56.

“You should reduce your garbage that you dispose every day."

a)

Bạn nên cắt giảm khối lượng rác mà bạn thải ra mỗi ngày.

b)

Bạn nên tái chế khối lượng rác mà bạn thải ra mỗi ngày.

c)

Bạn nên loại bỏ khối lượng rác mà bạn thải ra mỗi ngày.

d)

Bạn nên tăng khối lượng rác mà bạn thải ra mỗi ngày.

57.

“cảnh báo”

a)

use

b)

warn  

c)

allow

d)

dry 

58.

" máy lạnh"

a)

air conditioner

b)

fan

c)

light

d)

machine

59.

“ấm áp”

a)

hot

b)

warm

c)

cold

d)

cool

60.

“củ hành”

a)

carrot   

b)

potato    

c)

onion

d)

tomato  

61.

“material”

a)

rẻ tiền

b)

quá khứ

c)

vật liệu

d)

quần áo

62.

  “rác thải”

a)

star

b)

rubbish

c)

galaxy

d)

moon

63.

We often  __________ Hung temple on Sunday.

a)

read

b)

connect    

c)

write  

d)

visit

64.

“Không có lời giải thích nào cho tội lỗi đó."

a)

There is no word for that sin.

b)

There is no answer for that sin.

c)

There is no sentence for that sin.

d)

There is no explanation for that sin.

65.

“reusable”

a)

có thể đi dạo

b)

có thể ăn

c)

có thể tái sử dụng

d)

có thể viếng thăm

66.

You can __________ books from the library.

a)

borrow

b)

borrowed  

c)

borrowing

d)

borrows

67.

“không khí”

a)

air

b)

cloud  

c)

ocean  

d)

sky

68.

             “Cả bố mẹ tôi đều trẻ.”

a)

But my parents are young.   

b)

However, my parents are young.    

c)

Because my parents are young.

d)

Both my parents are young.    

69.

“plastic”

a)

nhôm

b)

nhựa  

c)

đồng

d)

sắt      

70.

“creative”

a)

sáng mai

b)

sáng tạo

c)

sáng suốt

d)

sáng lập

71.

  “cái ly”

a)

. jar        

b)

bottle  

c)

cup

d)

glass  

72.

   “cá vàng”  

a)

dolphin

b)

shark

c)

goldfish

d)

tuna    

73.

  “bài thơ”

a)

power

b)

pet

c)

peaceful

d)

. poem       

74.

    “recycle”

a)

tái chế   

b)

tái bản

c)

đi xe đạp

d)

tái sử dụng

75.

  “waste”

a)

lãng phí  

b)

bờ sông

c)

dòng suối

d)

bến cảng

76.

“Bạn có thể gói chiếc hộp này không?

a)

Can you bring this box?   

b)

Can you take this box?

c)

Can you find this box?

d)

Can you wrap this box? 

77.

   nhặt lên

a)

wake up  

b)

get up  

c)

speak up

d)

pick up    

78.

“She encourages me to be more confident.

a)

Cô ấy hối thúc tôi tự tin hơn.

b)

Cô ấy động viên tôi tự tin hơn.

c)

Cô ấy khuyên tôi sáng tạo hơn.

d)

Cô ấy nhắc nhở tôi tự tin hơn.    

79.

We ____________ Christmas cards.

a)

connect

b)

sing

c)

exchange  

d)

invite

80.

language

a)

từ vựng

b)

ngôn ngữ  

c)

cấu trúc  

d)

ngữ pháp

81.

Xe đạp của tôi bị hư.

a)

My bike is new.

b)

My bike is broken. 

c)

My bike is old..

d)

My bike is nice.

82.

“The farmers grow coffee to sell in the supermarket.”

a)

Nông dân trồng cà phê để bán trong siêu thị

b)

Nông dân nhặt cà phê để bán trong siêu thị.

c)

Nông dân sấy cà phê để bán trong siêu thị.

d)

Nông dân hái cà phê để bán trong siêu thị.  

83.

“Chúng tôi phải bầu cử một tổng thống mới.”

a)

We have to choose a new president.          

b)

We have to create a new president.

c)

We have to elect a new president.

d)

We have to invite a new president.

84.

good .........

a)

idea

b)

jobs

c)

B. picture

d)

mark

85.

“art”

a)

lịch sử

b)

nghệ thuật

c)

toán học

d)

âm nhạc

86.

smart

a)

nguy hiểm

b)

thông minh

c)

nhanh nhẹn

d)

dễ dàng

87.

We need to bring him an important ____________ .

          

a)

items   

b)

item

c)

surprises

d)

surprising     

88.

“tốc độ”

a)

snow

b)

stall

c)

pagoda     

d)

speed

89.

  “mood”

a)

ý tưởng   

b)

tâm trạng   

c)

tư tưởng

d)

tâm hồn   

90.

1.      That is a ____________ house. It isn’t small.

            

a)

larger

b)

big

c)

largest

d)

bigger  

91.

nhẹ

a)

narrow  

b)

heavy

c)

light  

d)

large  

92.

nhanh

           

a)

small   

b)

strong

c)

fast

d)

slow

93.

“lời khuyên”

a)

tick  

b)

tip

c)

cross

d)

top

94.

“guard”

a)

kiến trúc sư

b)

người bệnh

c)

người bán hàng

d)

người bảo vệ

95.

từ thiện

a)

sports

b)

weather

c)

charity

d)

present

96.

“mang theo” i

a)

hold

b)

give

c)

bring

d)

take

97.

“finally”

a)

kế tiếp

b)

đầu tiên  

c)

tiếp theo

d)

cuối cùng  

98.

_________ your hands, please!”

         

a)

Raise

b)

Raised

c)

Raises

d)

Raising

99.

healthy

a)

lành mạnh  

b)

yếu ớt

c)

mạnh mẽ

d)

độc hại

100.

  “airport”

a)

sân bay

b)

sân vườn    

c)

sân bóng

d)

sân chơi