Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6 - Test 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số  3.4−4.76.5+9\frac{3.4-4.7}{6.5+9}  và 6.90−2.1763.3−119\frac{6.90-2.17}{63.3-119}  ta được

a)

A. −2191;2691\frac{-21}{91};\frac{26}{91}

b)

B. −313;27\frac{-3}{13};\frac{2}{7}

c)

C. 2191;2691\frac{21}{91};\frac{26}{91}

d)

D. −2191;3691\frac{-21}{91};\frac{36}{91}

2.

Câu 4: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

a)

A. 1740\frac{17}{40}

b)

B. 140\frac{1}{40}

c)

C. 113\frac{1}{13}

d)

D. 1

3.

Câu 5: Cho tia Oz nằm giữa hai tia Ox; Oy. Tia Ot nằm giữa hai tia Oz; Oy. Chọn kết luận đúng.

a)

A. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox; Oz.

b)

B. Tia Oz nằm giữa hai tia Ox; Ot.

c)

C. Tia Ox nằm giữa hai tia Oz; Ot.

d)

D. Cả A, B, C đều sai.

4.

Câu 6: Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

a)

A. Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

b)

B. Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó

c)

C. Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

5.

Câu 8: Biết 35 số học sinh giỏi của lớp 6A là 12 học sinh . Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

A. 12 học sinh giỏi     

b)

B. 15 học sinh giỏi

c)

C. 14 học sinh giỏi 

d)

D. 20 học sinh giỏi

6.

Câu 10: Cho A=25.9−25.17−8.80−8.10A=\frac{25.9-25.17}{-8.80-8.10}  và B=48.12−48.15−3.270−3.30B=\frac{48.12-48.15}{-3.270-3.30} . Chọn câu đúng.

a)

A. A < B

b)

B. A = B  

c)

C. A > 1; B < 0

d)

D. A > B

7.

Câu 12: Tính giá trị biểu thức  A=(114.−59−49.114).833A=\left(\frac{11}{4}.\frac{-5}{9}-\frac{4}{9}.\frac{11}{4}\right).\frac{8}{33}

a)

A. A=−23A=\frac{-2}{3}

b)

B. A=23A=\frac{2}{3}

c)

C. A=−32A=\frac{-3}{2}

d)

D. A=32A=\frac{3}{2}

8.

Câu 14: Một người đi xe máy, đi đoạn đường AB với vận tốc 40 km/h hết 54 giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45 km/h. Tính thời gian lúc về người đó đi?

a)

A. 109\frac{10}{9}

b)

B. 910\frac{9}{10}

c)

C. 119\frac{11}{9}

d)

2

9.

Câu 15: Trong rổ có 50 quả cam. Số táo bằng  910\frac{9}{10}  số cam và số cam bằng  1110\frac{11}{10}  số xoài. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam, táo và xoài?

a)

A. 150 quả 

b)

B. 100 quả   

c)

C. 145 quả  

d)

D. 140 quả

10.

Câu 17: Tìm diện tích của một hình chữ nhật, biết rằng  38\frac{3}{8} chiều dài là 12cm,  23\frac{2}{3} chiều rộng là 12cm

a)

A. 515 cm2

b)

B. 520 cm2

c)

C. 576 cm2

d)

D. 535 cm2

11.

Câu 20: Một hình chữ nhật có diện tích là 815cm2, chiều dài là 43cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

A. 525 cm

b)

B. 2615 cm

c)

C. 5215 cm

d)

D. 5215cm2

12.

Câu 25: Tìm phân số bằng với phân số  200520\frac{200}{520}  mà có tổng của tử và mẫu bằng 306.

a)

A. 84222\frac{84}{222}

b)

B. 200520\frac{200}{520}

c)

C. 85221\frac{85}{221}

d)

D. 100260\frac{100}{260}

13.

Câu 27: Tìm x ∈ Z biết 56+−78≤x24≤−512+58\frac{5}{6}+\frac{-7}{8}\le\frac{x}{24}\le\frac{-5}{12}+\frac{5}{8}

a)

A. x ∈ {0; 1; 2; 3; 4}

b)

B. x ∈ {−1; 0; 1; 2; 3; 4; 5}

c)

C. x ∈ {−1; 0; 1; 2; 3; 4}     

d)

D. x ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5}

14.

Câu 30: Chọn câu đúng nhất. Tam giác ABC là hình có

a)

A. Ba cạnh AB; AC; BC

b)

B. Ba đỉnh A, B, C

c)

C. Ba góc Aˆ; Bˆ; Cˆ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

15.

Câu 31: Một nhà máy có ba phân xưởng, số công nhân của phân xưởng 1 bằng 36% tổng số công nhân của nhà máy. Số công nhân của phân xưởng 2 bằng  35\frac{3}{5}  số công nhân của phân xưởng 3. Biết số công nhân của phân xưởng 1 là 18 người. Tính số công nhân của phân xưởng 3.

a)

A. 12 

b)

B. 20 

c)

C. 18 

d)

D. 25

16.

Câu 34: Tìm x biết:  2x7=75352\frac{x}{7}=\frac{75}{35}

a)

A. x = 1

b)

B. x = 2  

c)

C. x = 3

d)

D. x = 4

17.

Câu 37: Cho hình vẽ sau

Kể tên những điểm cùng thuộc nửa mặt phẳng (I) có bờ a.

a)

A. Hai điểm D; E   

b)

B. Hai điểm E; B 

c)

C. Hai điểm A; B 

d)

D. Hai điểm A; E

18.

Tìm x biết x:(−25)=354x:\left(\frac{-2}{5}\right)=\frac{3}{54}

a)

A.  x=−127x=\frac{-12}{7}

b)

B.  x=−118x=\frac{-1}{18}

c)

C.  x=−19x=\frac{-1}{9}

d)

D.  x=−145x=\frac{-1}{45}

19.

Câu 1: Tìm số nguyên x biết  3515=x3\frac{35}{15}=\frac{x}{3}

a)

A. x = 7     

b)

B. x = 5     

c)

C. x = 15   

d)

D. x = 6

20.

Câu 2: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

A. −24\frac{-2}{4}

b)

B.  −1596\frac{-15}{96}

c)

C.  1327\frac{13}{27}

d)

D.  −2958\frac{-29}{58}

21.

Câu 4: Phân số nghịch đảo của phân số 56\frac{5}{6} là

a)

A. −56-\frac{5}{6}

b)

B.  65\frac{6}{5}

c)

C.   −65-\frac{6}{5}

d)

D. 1

22.

Câu 5: Tìm số nguyên x biết  −56.12025<x<−79.914\frac{-5}{6}.\frac{120}{25}<x<\frac{-7}{9}.\frac{9}{14}

a)

A. x ∈ {-3; -2; -1}   

b)

B. x ∈ {-4; -3; -2; -1}

c)

C. x ∈ {-3; -2}    

d)

D. x ∈ {-3; -2; -1; 0}

23.

Câu 6: Tính  −59.65\frac{-5}{9}.\frac{6}{5}

a)

A. −3045-\frac{30}{45}

b)

B. 3045\frac{30}{45}

c)

C. 34\frac{3}{4}

d)

D. 34\frac{3}{4}

24.

Câu 8:Viết một phân số mới bằng phân số  59\frac{5}{9} sao cho mẫu của phân số mới gấp 7 lần mẫu của phân số cũ

a)

A. 3563\frac{35}{63}

b)

B.  3049\frac{30}{49}

c)

C.  4949\frac{49}{49}

d)

D.  2549\frac{25}{49}

25.

Câu 9: Chọn đáp án đúng:

a)

A.Nếu ta chia cả tử và mẫu cảu một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

b)

B.Nếu ta chia tử cuả một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

c)

C.Nếu ta chia mẫu cảu một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

d)

D.Nếu ta chia cả tử và mẫu cảu một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới lớn phân số đã cho

26.

Câu 10: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

A. 342\frac{3}{42}

b)

B. 1734\frac{17}{34}   

c)

C. 317\frac{3}{17}

d)

D. 448\frac{4}{48}

27.

Câu 12: So sánh hai phân số: 25\frac{2}{5} và 56\frac{5}{6}

a)

A. 25<56\frac{2}{5}<\frac{5}{6}

b)

B. 25>56\frac{2}{5}>\frac{5}{6}

c)

C. 25=56\frac{2}{5}=\frac{5}{6}

d)

D. Không so sánh được.

28.

Câu 13: 75% của một mảnh vải dài 3,75m. Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét?

a)

A. 5m

b)

B. 7.5m

c)

C. 4m

d)

D. 6m

29.

Câu 15: Quy đồng mẫu số :  38\frac{3}{8} ; 25\frac{2}{5} ; 56\frac{5}{6} . Mẫu số chung là:

a)

A. 40

b)

B. 80

c)

C.120

d)

D.240

30.

Câu 16: Rút gọn phân số 4455\frac{44}{55}

a)

A. 45\frac{4}{5}

b)

B. 411\frac{4}{11}

c)

C. 115\frac{11}{5}

d)

D. 455\frac{4}{55}

31.

Câu 18: Tìm x biết  x=313+920x=\frac{3}{13}+\frac{9}{20}

a)

A. 1233\frac{12}{33}

b)

B. 177260\frac{177}{260}

c)

C. 187260\frac{187}{260}

d)

D. 17726\frac{177}{26}

32.

Câu 19: Thực hiện phép tính 6591+−4455\frac{65}{91}+\frac{-44}{55} ta được kết quả là

a)

A. −5335\frac{-53}{35}   

b)

B. 5135\frac{51}{35}

c)

C. −335\frac{-3}{35}

d)

D. 335\frac{3}{35}

33.

Câu 20: Một lớp học có 30 học sinh , trong lớp đó có 6 em học sinh giỏi toán . Hãy tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi toán so với số học sinh cả lớp?

a)

A. 25%    

b)

B. 35% 

c)

C. 20%  

d)

D. 40%

34.

Câu 22: Gọi M là điểm nằm giữa hai điểm A, B. Lấy điểm O không nằm trên đường thẳng AB. Vẽ ba tia OA, OB, OM.Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

a)

A.Tia OA nằm giữa hai tia OM và OB

b)

B. Tia OM nằm giữa hai tia OA và OB

c)

C.Tia OB nằm giữa hai tia OA và OM

d)

D. tất cả đều sai

35.

Câu 23: Rút gọn phân số: −7281\frac{-72}{81}

a)

A. 89\frac{8}{9}

b)

B. −89\frac{-8}{9}

c)

C. 78\frac{7}{8}

d)

D. −78\frac{-7}{8}

36.

Câu 25: Viết phân số 18\frac{1}{8} dưới dạng tổng hai phân số dương có tử số bằng 1 và mẫu số khác nhau.

a)

A.  112+124\frac{1}{12}+\frac{1}{24}

b)

B. 112+110\frac{1}{12}+\frac{1}{10}

c)

C. 112+140\frac{1}{12}+\frac{1}{40}

d)

D. 110+124\frac{1}{10}+\frac{1}{24}

37.

Câu 26: Tính  914.−58.149\frac{9}{14}.\frac{-5}{8}.\frac{14}{9}

a)

A. −1528\frac{-15}{28}

b)

B. −928\frac{-9}{28}

c)

C. −58\frac{-5}{8}

d)

D. −78\frac{-7}{8}

38.

Câu 28: Viết phân số  43\frac{4}{3} dưới dạng hỗn số ta được

a)

A. 1131\frac{1}{3}

b)

B.  3133\frac{1}{3}

c)

C.  1231\frac{2}{3}

d)

D.  3233\frac{2}{3}

39.

Câu 30: Phân số   47100\frac{47}{100}  được viết dưới dạng phần trăm là:

a)

A. 4,7%    

b)

B. 47%    

c)

C. 0,47%     

d)

D. 470%

40.

Câu 31: Lớp 6A có 45 học sinh, trong đó 23\frac{2}{3} số học sinh thích đá bóng, 60% thích đá cầu, 29\frac{2}{9} thích chơi bóng bàn và 415\frac{4}{15} số học sinh thích chơi bóng chuyền. Tính số học sinh lớp 6A thích chơi đá bóng.

a)

A.30

b)

B.27

c)

C.10

d)

D.12

41.

Câu 33: Tỉ số và tỉ số phần trăm của số 2700m và 6km lần lượt là

a)

A.  920\frac{9}{20} ; 45%  

b)

B.  920\frac{9}{20} ; 4,5%

c)

C.  450\frac{4}{50} ; 45000%

d)

D. 9200\frac{9}{200} ; 4,5%

42.

Câu 36: Phân số nghịch đảo của -3 là

a)

A. 1     

b)

B. 3   

c)

C.   1−3\frac{1}{-3}

d)

D.   13\frac{1}{3}

43.

Câu 38: Viết phân số 715\frac{7}{15} dưới dạng tổng hai phân số tối giản có mẫu số khác nhau.

a)

A. 13+215\frac{1}{3}+\frac{2}{15}

b)

B. 23+215\frac{2}{3}+\frac{2}{15}

c)

C. 115+23\frac{1}{15}+\frac{2}{3}

d)

D. 13+115\frac{1}{3}+\frac{1}{15}

44.

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm  159=5.....\frac{15}{9}=\frac{5}{.....}

a)

A. 20   

b)

B. -60   

c)

C. 60     

d)

D. 30

45.

Câu 5: Chọn đáp án đúng: 

a)

A.Nếu ta nhân cả tử và mẫu cảu một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

b)

B.Nếu ta nhân tử cuả một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

c)

C.Nếu ta nhân mẫu cảu một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

d)

D.Nếu ta nhân cả tử và mẫu cảu một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới lớn phân số đã cho

46.

Câu 6: Sau khi rút gọn tối giản phân số 416\frac{4}{16} ta được phân số:

a)

A.  28\frac{2}{8}

b)

B. 48\frac{4}{8}

c)

C. 14\frac{1}{4}

d)

D. 18\frac{1}{8}

47.

Câu 8: 35 phút = ? (giờ) (viết dưới dạng phân số tối giản)

a)

A. 2545\frac{25}{45}

b)

B. 530\frac{5}{30}

c)

C. 712\frac{7}{12}

d)

D. 510\frac{5}{10}

48.

Câu 10: Tính tổng hai phân số 3536\frac{35}{36}  và −12536\frac{-125}{36}

a)

A. −52\frac{-5}{2}

b)

B. −295\frac{-29}{5}  

c)

C. −409\frac{-40}{9}

d)

D. 409\frac{40}{9}

49.

Câu 12: Viết các phân số bằng 1517\frac{15}{17} có mẫu là số tự nhiên chẵn có hai chữ số.

a)

A. 3035\frac{30}{35}

b)

B. 5068\frac{50}{68}

c)

C. 3068\frac{30}{68}

d)

D. 6034\frac{60}{34}

50.

Câu 17: Hỗn số  −234-2\frac{3}{4}  được viết dưới dạng phân số là

a)

A. −214\frac{-21}{4}

b)

B.   −114\frac{-11}{4}

c)

C.   −104\frac{-10}{4}

d)

D.   −54\frac{-5}{4}