wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề luyện 04

Total questions: 46

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia nào sau đây không tham dự Hội nghị Ianta (2/1945)?

a)

Mĩ.

b)

Pháp.

c)

Anh.

d)

Liên Xô.

2.

Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra trong bối cảnh Chiến tranh thế giới thứ hai

a)

đang diễn ra quyết liệt. 

b)

bùng nổ.

c)

bước vào giai đoạn cuối.  

d)

đã kết thúc hoàn toàn.

3.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945), Liên Xô chiếm đóng các vùng lãnh thổ nào sau đây?

a)

Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên. 

b)

Tây Đức, Tây Âu, Bắc Triều Tiên.

c)

Tây Âu, Nam Triều Tiên, Tây Đức.     

d)

Áo, Phần Lan, Đông Âu.

4.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945), phạm vi nào không thuộc ảnh hưởng của Liên Xô?

a)

Đông Âu.           

b)

Đông Đức.

c)

Bắc Triều Tiên.

d)

Tây Đức.

5.

Quốc gia châu Á nào không bị trở thành thuộc địa của thực dân Âu - Mĩ?

a)

Nhật Bản, Thái Lan.          

b)

Triều Tiên, Trung Quốc.

c)

Ai Cập, Ấn Độ.      

d)

Tây Ban Nha, Cuba.

6.

Quốc gia châu Phi nào sau đây giành được độc lập sớm nhất sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Ấn Độ, Đài Loan.                                              

b)

Ai Cập, Libi.

c)

Haiti, Nam Tư.   

d)

Xu đăng, Đôngtimo.

7.

Nhận xét nào dưới đây phù hợp với phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Xóa bỏ được hệ thống chủ nghĩa thực dân mới.

b)

Bùng nổ sớm nhất tại khu vực Nam Phi.

c)

Dẫn đến sự ra đời của nhiều quốc gia độc lập.

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo thống nhất của chính đảng vô sản.

8.

Đặc điểm nổi bật của phong trào đấu tranh và bảo vệ độc lập của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là chống lại

a)

chế độ độc tài thân Mĩ.

b)

A.    chế độ độc tài Batixta.

c)

thực dân Tây Ban Nha.                               

d)

chế độ thực dân cũ.

9.

Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

chống lại chủ nghĩa thực dân cũ.            

b)

chống lại chủ nghĩa thực dân mới.

c)

hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang.

d)

do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo.

10.

Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là

a)

Mĩ, Anh, Pháp.                                          

b)

Mĩ, Liên Xô, Nhật Bản.

c)

Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.                              

d)

Mĩ, Trung Quốc, Nga.

11.

Tổ chức kinh tế-chính trị khu vực lớn nhất hành tinh được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là

a)

Liên hợp quốc.

b)

ASEAN.

c)

EU.                  

d)

A.    CENTO.

12.

Chính sách đối ngoại xuyên suốt của nhiều nước tư bản Tây Âu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là gì?

a)

Tăng cường quan hệ ngoại giao với châu Á.

b)

Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

c)

Mở rộng quan hệ ngoại giao toàn cầu.

d)

Tăng cường quan hệ ngoại giao với Liên Xô.

13.

Chính sách đối ngoại nhất quán của Nhật Bản từ 1945-2000 là gì?

a)

Hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.

b)

Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

c)

Phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á.

d)

Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ với các nước.

14.

Các đời Tổng thống Mĩ đều thực hiện chính sách ngoại giao nào từ năm 1945-2000?

a)

Thực hiện chiến lược toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới.

b)

Thúc đẩy quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các quốc gia.

c)

Đa dạng hóa quan hệ với các nước tư bản phương Tây.

d)

Không tham gia bất kì khối quân sự nào.

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục đích của Nhật Bản khi kí với Mĩ Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật năm 1951?

a)

Khẳng định vị thế cường quốc về chính trị.

b)

Để có được những lợi ích to lớn.

c)

Tranh thủ nguồn viện trợ của Mĩ.

d)

Giảm chi phí quốc phòng.

16.

Việc các nước Tây Âu tham gia khối quân sự NATO là một trong những biểu hiện của chính sách đối ngoại nào sau đây?

a)

Chính sách đối ngoại trung lập.

b)

Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

c)

Đa dạng hóa quan hệ với các nước.

d)

Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.

17.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

a)

Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.

b)

Sự ra đời của các công ti xuyên quốc gia.

c)

Sự ra đời của các tổ chức thương mại quốc tế.

d)

Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

18.

Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế là một trong những biểu hiện của

a)

xu thế đa dạng hóa.

b)

xu thế toàn cầu hóa.          

c)

xu thế hợp tác và đấu tranh.            

d)

xu thế hòa hoãn.

19.

Mục tiêu cơ bản của phong trào Cần vương ở Việt Nam là

a)

chống Pháp giành độc lập dân tộc, khôi phục chế độ phong kiến.

b)

bảo vệ cuộc sống làng quê, giúp nhân dân có ruộng cày cấy.

c)

chống Pháp giành độc lập, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.

d)

buộc Pháp ngừng hẳn các hoạt động xâm lược.

20.

Những cuộc khởi nghĩa nào sau đây thuộc phong trào Cần vương?

a)

Khởi nghĩa Bãi Sậy, Ba Đình, Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Trương Định, Mai Thúc Loan, Yên Thế.

c)

Khởi nghĩa Mai Xuân Thưởng, Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trung Trực.

d)

Khởi nghĩa Yên Thế, Hương Khê, Ba Đình.

21.

Nội dung nào sau đây không đúng về Chính sách kinh tế mới do Lênin và Đảng Bônsêvích đề xướng (3/1921)?

a)

Nhằm đưa đất nước thoát ra khỏi khủng hoảng.

b)

Nhằm khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

c)

Được tiến hành trên lĩnh vực nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp và tiền tệ.

d)

Là chính sách chính trị-ngoại giao tiến bộ.

22.

Những quốc gia nào sau đây thuộc phe phát xít tham chiến trong Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Đức, Italia, Nhật Bản.                                        

b)

Mĩ, Anh, Liên Xô.

c)

Pháp, Anh, Nga.                                                  

d)

Đức, Nga, Nhật Bản.

23.

Những quốc gia nào sau đây thuộc phe Đồng minh đi đầu trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Đức, Italia, Nhật Bản.                                        

b)

Mĩ, Anh, Liên Xô.

c)

Pháp, Anh, Nga.                                                   

d)

Đức, Nga, Nhật Bản.

24.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu?

a)

Xu hướng cải cách.

b)

Dựa Nhật đánh Pháp.

c)

Coi chế độ phong kiến là kẻ thủ nguy hiểm nhất.   

d)

Chủ trương đấu tranh bằng hòa bình.

25.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hoạt động cứu nước của Phan Châu Trinh?

a)

Xu hướng bạo động.       

b)

Coi Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất.

c)

Dựa vào Pháp để chống phong kiến.        

d)

Tổ chức phong trào Đông Du đưa sinh viên sang Nhật học tập.

26.

Tổ chức cách mạng nào dưới đây đại diện cho khuynh hướng cứu nước vô sản?

a)

Việt Nam Quốc dân đảng.                        

b)

Tân Việt Cách mạng đảng.

c)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.     

d)

Đảng Lập hiến.

27.

Tổ chức cách mạng nào dưới đây đại diện cho khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản?

a)

Việt Nam Quốc dân đảng.         

b)

Tân Việt Cách mạng đảng.

c)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.     

d)

Đảng Lập hiến.

28.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu chấm dứt vai trò hoạt động của Việt Nam Quốc dân đảng?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

b)

Khởi nghĩa Yên Bái thất bại.

c)

Chị bộ Cộng sản đầu tiên ra đời.     

d)

Tân Việt Cách mạng đảng bị phân hóa.

29.

Hoạt động nào dưới đây của Nguyễn Ái Quốc diễn ra trong thời gian Người ở Pháp?

a)

Soạn thảo Cương lĩnh chính trị.

b)

Soạn thảo Luận cương chính trị.

c)

Thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.

d)

Dự Hội nghị Quốc tế nông dân.

30.

Hoạt động nào dưới đây của Nguyễn Ái Quốc không diễn ra trong thời gian Người ở Trung Quốc?

a)

Xuất bản tác phẩm Đường Kách mệnh.

b)

Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

c)

Soạn thảo Luận cương chính trị.

d)

Chủ trì Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

31.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là mốc đánh dấu

a)

sự thắng thế hoàn toàn của khuynh hướng cứu nước vô sản.

b)

chấm dứt ách cai trị của thực dân Pháp ở Việt Nam.

c)

chấm dứt vai trò của khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản.

d)

bước nhảy vọt của cách mạng Việt Nam.

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của thực dân Pháp ở Việt Nam?

a)

Cướp đoạt ruộng đất lập đồn điền cao su.

b)

Chú trọng vào ngành khai mỏ.

c)

Thi hành các biện pháp tăng thuế.

d)

Đầu tư phát triển công nghiệp nặng.

33.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về phong trào cách mạng 1930-1931?

a)

Lực lượng tham gia chủ yếu là công nhân và nông dân.

b)

Đánh đổ Pháp để giành độc lập, đánh đổ phong kiến để mang lại ruộng đất cho dân.

c)

Hình thành liên minh công-nông trong thực tiễn.

d)

Thành lập được chính quyền trên cả nước.

34.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về sự ra đời của các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh trong phong trào cách mạng 1930-1931?

a)

Là chính quyền cách mạng của quần chúng.

b)

Thi hành nhiều chính sách tiến bộ.

c)

Là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931.

d)

Là chính quyền đại diện cho nhân dân cả nước.

35.

Nội dung nào dưới đây không phản đúng mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân ta trong phong trào dân chủ 1936-1939?

a)

Chống chế độ phản động thuộc địa. 

b)

Đòi tự do, dân chủ, cơm áo hòa bình.

c)

Chống phát xít, chống chiến tranh.  

d)

Chống Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

36.

Mặt trận Việt Nam Độc lập đồng minh (Mặt trận Việt Minh) ra đời từ trong Hội nghị nào?

a)

Hội nghị tháng 5-1941.     

b)

Hội nghị 2/1951.

c)

Hội nghị tháng 7/1936.

d)

Hội nghị tháng 11/1939.

37.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về cuộc Tổng tuyển cử bầu quốc hội trong cả nước (1-1946)?

a)

Là một trong những biện pháp xây dựng chế độ mới của Đảng.

b)

Tạo cơ sở pháp lí vững chắc cho Nhà nước thực hiện chính sách đối nội, đối ngoại.

c)

Góp phần kiện toàn bộ máy Nhà nước.

d)

Thể hiện thiện chí hòa bình của nhân dân Việt Nam với bạn bè quốc tế.

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng những thế lực ngoại xâm có mặt trên lãnh thổ Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Anh, Pháp, Trung Hoa Dân quốc và tay sai, Nhật.    

b)

Mĩ, chính quyền Sài Gòn, Pháp, Nhật.

c)

Anh, Pháp, Mĩ, chính quyền Sài Gòn.

d)

Mĩ, Anh, Pháp, Nhật, Trung Hoa Dân quốc.

39.

Kế hoạch Rơve của thực dân Pháp bị phá sản sau thắng lợi quân sự nào của ta?

a)

Chiến dịch Việt Bắc 1945.               

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

c)

Chiến dịch Biên giới 1950.  

d)

Tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954.

40.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954?

a)

Phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.

b)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương.

c)

Buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ rút quân về nước.

d)

Đánh dấu thắng lợi hoàn toàn của cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta.

41.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng về Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954?

a)

Đánh dấu chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp.

b)

Pháp buộc phải rút quân về nước.

c)

Pháp phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam, Lào, Campuchia.

d)

Là văn bản pháp lí quốc tế công nhận Việt Nam là quốc gia tự do.

42.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình chính trị nước ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954?

a)

Miền Nam chưa được giải phóng.

b)

Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.

c)

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

d)

Cả nước làm cách mạng xã hội chủ nghĩa.

43.

Trong giai đoạn 1954-1975, nhân dân Việt Nam đấu tranh chống kẻ thù nào?

a)

Pháp và Mĩ.    

b)

Phong kiến tay sai và Pháp.  

c)

Mĩ và chính quyền Sài Gòn.  

d)

Phát xít Nhật và thực dân Pháp.

44.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được Mĩ tiến hành sau thất bại của chiến lược

a)

“Chiến tranh đặc biệt”.

b)

“Chiến tranh đơn phương”.

c)

“Việt Nam hóa chiến tranh”. 

d)

“Đông Dương hóa chiến tranh”.

45.

Thắng lợi nào của ta mở ra cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao ở Pari trong thời kì kháng chiến chống Mĩ cứu nước (Mĩ phải bắt đầu ngồi vào bàn đàm phán ở Pari)?

a)

Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

b)

Trận Điện Biên Phủ ở Lai Châu năm 1954.

c)

Chiến dịch Việt Bắc năm 1947.

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

46.

Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam có ý nghĩa quyết định buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari?

a)

Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

b)

Trận Điện Biên Phủ ở Lai Châu năm 1954.

c)

  Chiến dịch Việt Bắc năm 1947.

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.