wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘNG NĂNG - THẾ NĂNG - CƠ NĂNG

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

2.

Một vật có khối lượng m = 500 g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5 m/s thì động năng của vật là (a)   (J)

3.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

4.

Một vật khối lượng 0,5 kg có thế năng 2,45 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao (a)   m cách mặt đất.

5.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

6.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

7.

Một vật có khối lượng 2 kg có động năng 100 J thì sẽ có vận tốc là (a)   m/s.

8.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

9.

Từ một tháp có chiều cao 15 m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50 g với vận tốc đầu 20 m/s. Lấy g = 10 m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của hòn đá tại vị trí ném có giá trị bằng (a)   (J)

10.

Đưa một vật có khối lượng m lên độ cao 20 m. Ở độ cao này vật có thế năng 600 J và được thả rơi với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua sức cản không khí. Khi rơi tới độ cao bằng 5 m, động năng của vật có giá trị bằng (a)   (J)

11.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

12.

Đơn vị đo cơ năng là

a)

J.      

b)

W.    

c)

W/s.

d)

J.s.

13.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.      

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng của động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

14.

Khi một vận động viên trượt tuyết đang trượt từ trên cao xuống thì có sự chuyển hóa

a)

thế năng thành động năng

b)

động năng thành thế năng.

c)

nhiệt năng thành cơ năng.        

d)

nhiệt năng thành động năng.

15.

Khi một vật đang rơi tự do, nếu động năng tăng thêm 4 J thì

a)

thế năng tăng 4 J.

b)

thế năng giảm 4 J.

c)

cơ năng tăng 4 J.

d)

cơ năng giảm 4 J.

16.

Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 15 m/s trong trọng trường ở độ cao h = 5 m so với mốc thế năng, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng ... (J)

(a)  

17.

Nếu một lực sinh công phát động thì động năng của vật

a)

 tăng

b)

 giảm

c)

không đổi

d)

lúc tăng, lúc giảm

18.

Một vật có khối lượng m = 2 kg đặt trong trọng trường ở độ cao h = 5 m so với mốc thế năng, lấy g = 10 m/s2. Thế năng của vật có giá trị (a)   (J)

19.

1. Động năng là dạng năng lượng của một vật có được do ​ (a)  

2. Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái đất, nó phụ thuộc vào ​ (b)   trong trọng trường.

3. Cơ năng cùa vật chuyến động dưới tác dụng của trọng lực thì bằng tổng ​ (c)   và ​ (d)   của vật.

Choose from the below words
chuyển động
vị trí của vật
động năng
thế năng trọng trường
20.

Ghép đúng biểu thức tính các đại lượng.

F.d.cosθF.d.\cos\theta

Động năng

12mv2\frac{1}{2}mv^2

Thế năng trọng trường

12mv2+mgh\frac{1}{2}mv^2+mgh

Cơ năng của vật trong trọng trường

mghmgh

Động lượng

p=mv\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{v}

Công của lực