Font size
WorksheetsTinn
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Cho xâu:s="lap trinh". Kết quả của lệnh s.erase(2,2)
"laptrinh"
"l trinh"
"lap trinh"
"laprinh"
Câu lệnh nhập vào xâu s:
Getline(cin,s);
Cin>>s[i];
Cout<<s;
Cin string s;
Cho xâu: s="Ho Bao An" . Kết quả của lệnh s.substr(0,6)
"Ho Bao".
"Ho Bao An".
"Bao An".
"Ho Ba".
Cho xâu: s="Ho An". Kết quả của lệnh s.insert(2,"Bao"):
"Ho BaoAn"
"BoBao An"
"Ho Bao An"
"Ho An"
Cho xâu:s="Ho Bao An". Kết quả của lệnh tolower(s[3]):
"H"
"h"
"B"
"b"
Cho xâu:s="ho bao an", kết quả của lệnh toupper(s[0]):
'H'
'h'
'O'
'o'
Cho xâu:s="Ho Bao An". Kết quả của lệnh (int)s.find("Bao")
3
2
6
5
Cho xâu:s="Bao An". Kết quả của lệnh s.replace(1,2, "binh");
"Bbinh An"
"Bao binh An"
"binhho An"
"BbinhAn"
Cho xâu:s="11A" và St="11a". Xâu nào lớn hơn
S
St
Bằng nhau
Khác nhau
Để duyệt xâu thực hiện vòng lặp nào:
for(int i=0; i<s.length(); i++)
for(int i=1; i<=n; i++)
for(int i=n; i<=1; i++)
for(int i=length()+1; i>=0;i--)
Cho xâu="11A" và St"11a" . S+St cho kết quả
"11A11a"
"11A"
"11a"
"11A 11a"
Câu lệnh for(i=s.sength()-1;i>=0;i--) cout<<s[i]; dùng để:
Truy xuất các kí tự của xâu s
Đưa các kí tự của xâu ra màn hình
Đưa các kí tự của xâu ra màn hình theo thứ tự ngược lại
Câu lệnh chưa đúng
Hàm sao chép 1 số kí tự trog xâu:
S.substr()
Tolower()
S.insert()
S.rfind()
Trong ngôn ngữ lập trình C++ , hàm tính độ dài xâu là:
S.find()
S.erase
S.length()
S.substr()
Trong ngôn ngữ lập teinhf C++, từ khóa dùng khai báo biến xâu:
Int
Float
String
Bool
Cho s="LOP 11A", câu lênh s[1] cho kết quả
A
L
P
O
Phép ghép xâu dùng để
Chèn xâu này trong xâu khác
Ghép 2 xâu lại với nhau
Tạo xâu con từ xâu đã có
So sánh độ lớn 2 xâu
Phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu xâu?
Là dãy cac kí tự trong bộ mã ASCII
Xâu rỗng kí hiệu bởi 2 dấu nháy kép liền nhau
Các phần tử được đánh dấu bắt đầu từ 0
Là dãy các kí tự trong bảng chữ cái tiếng Việt
Cho mảng a gồm n phần tử nguyên dương. Câu lệnh sort(a+1,a+1+n) dùng
Đưa dãy a ra màn hình
Nhập dãy a
Xắp xếp dãy a không tăng
Sắp xếp dãy a không dảm
Cho mảng a gồm n phần tử nguyên dương for(int i=1; i<=n; i++) cout<<a[i]<<" "; là 4 5 6 5 thì kết quả là
1 2 n
1 2 3
4 5 6
G
Cho khai báo mảng: float A[500]; và đoạn chương trình sau: for( i=1; i<=10;i++) if (a[i]%5==0) cout<<i<<" ";
Đưa ra các chỉ số của phần tử chia hết cho 5
Tính tổng cac phần tử chia hết cho 5
Đưa ra các phàn tử chia hết cho 5
Tính số lượng phần tử chia hết cho 5
Khai báo mảng : int A[10]; và đoạn chương trình sau: tong=0 ; for(i=1; i<=5;i++) if (a[i]%2==0) tong= tong+ a[i]; đoạn chương trình trên thực hiện công việc?
Tính tích các phần tử là số lẻ
Tính tổng các phần tử là số chẵn
Tính tổng các phần tử là số dương
Tính tổng các phần tử là số âm
Khai báo mảng a gồm 100 phần tử có kiểu nguyên
Int A[100];
Bool A[101];
Flowt A[100];
Char A[60];
Cau lệnh nào sau đây dùng để đưa các phần tử của mạng ra màn hình?
For(int i=1; i<=n; i++) cin>>a[i];
For(int i=1; i<=n; i++) cout<<a[i];
For(int i=n; i<=1; i++) cout>>a;
For(int i=1; i<=n;i++) cout>>a[i];
Cách viết nào sau đây dưa ra màn hình giá trị phần tử thứ i của mạng A?
Cout<<A[i];
Cin>>A[i];
Cout>>A(i);
Cin<<A{i};
Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập vào các phần tử của mạng?
For(int i=1; i<=n; i++) cin>>a[i];
For(int i=1; i<=n; i++) cin<<a[i];
For(int i=n; i<=1; i++) cout<<a[i];
For(int i=n; i<=1; i++) cout<<a[i];
Câu lệnh: int a[10] dùng để?
Khai báo mảng a gồm 10 phần tử có kiểu nguyên
Truy xuất phần tử thứ 10 của mảng a
Khai báo mảng a gốm 9 phàn tử
In ra 10 phẩn tử của mạng a
Cho khai báo mảng như sau: float a[5000]; câu lênhu a[4] dùng để
Truy xuất phần tử thứ 4;
Truy xuất vị trí thứ 4;
Lấy các giá trị mảng a
Khai báo mảng a có kiểu float
Phát biểu nào sau đây sai về mảng 1 chiều
Là dãy hữu hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu
Thường dùng là dãy số nguyên hoặc số thực
Mảng có thể chứa được dữ liệu kiểu nguyên hoặc thực hoặc kí tự hoặc logic
Là dãy số vô hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu
Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? K=0 for(i=1;i<=X; i++)
If(i%2 ==0) k÷ k+i
Tính tổng các số chia hết cho k trong phạm vi từ 1 đến x
Tính tổng các số chia hết cho 2 trong phạm vi từ 1 đến x
Tính tổng các số chia hết cho i trong phamh vi từ 1 đến x
Tính tổng các sôd chia hết cho 0 trong phạm vi từ 1 đến x
Khi thực hiện đoạn chương trình: sl=0; for(i=1; i<=10;i++) sl=sl+1; cout<<si; giá trị của S bằng bao nhiêu
0
15
9
10
Câu lệnh đếm số lượng các số từ 1 đến 50
For(i=50; i>=1; i++) s=s+1;
For(i =1 ;i<=50; i++) s=s+1;
For(i=50; i<=1; i--) s=s+1;
For(i=1; i<=50; i--)s=s+1;
Hãy chọn phương án đúng trong lặp for(i=n;i>=n;i--)?
I được khởi tạo giá trị là n, sau đó tăng dần lên 2,3...
I được khởi tah giá trị là n, sau đó giảm dần xuống n-1, n-2,...
I được khởi tạo giá trin là 1, sau đó tăng dần lên 2,3
I được khởi tạo giá trị là n, sau đó giảm dần xuống n-1, n-2..
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp for
Thường là biến kiểu nguyên
Phải là biến kiểu thực
Cần cùng kiểu với tất cả các biến thuộc câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Trong vòng lặp for giá trị của biến đém có thể
Phải là kiểu dữ liệu số thực
Tự động tăng lên 1 đơn vị hoặc giảm 1 đơn vị
Chỉ tăng lên 1 đơn vị
Chỉ gảm 1 đơn vị
Hãy chọn phương án đúng trong lặp for(i=n;i>=1; i--)?
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu lớn hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
