wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tinn

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cho xâu:s="lap trinh". Kết quả của lệnh s.erase(2,2)

a)

"laptrinh"

b)

"l trinh"

c)

"lap trinh"

d)

"laprinh"

2.

Câu lệnh nhập vào xâu s:

a)

Getline(cin,s);

b)

Cin>>s[i];

c)

Cout<<s;

d)

Cin string s;

3.

Cho xâu: s="Ho Bao An" . Kết quả của lệnh s.substr(0,6)

a)

"Ho Bao".

b)

"Ho Bao An".

c)

"Bao An".

d)

"Ho Ba".

4.

Cho xâu: s="Ho An". Kết quả của lệnh s.insert(2,"Bao"):

a)

"Ho BaoAn"

b)

"BoBao An"

c)

"Ho Bao An"

d)

"Ho An"

5.

Cho xâu:s="Ho Bao An". Kết quả của lệnh tolower(s[3]):

a)

"H"

b)

"h"

c)

"B"

d)

"b"

6.

Cho xâu:s="ho bao an", kết quả của lệnh toupper(s[0]):

a)

'H'

b)

'h'

c)

'O'

d)

'o'

7.

Cho xâu:s="Ho Bao An". Kết quả của lệnh (int)s.find("Bao")

a)

3

b)

2

c)

6

d)

5

8.

Cho xâu:s="Bao An". Kết quả của lệnh s.replace(1,2, "binh");

a)

"Bbinh An"

b)

"Bao binh An"

c)

"binhho An"

d)

"BbinhAn"

9.

Cho xâu:s="11A" và St="11a". Xâu nào lớn hơn

a)

S

b)

St

c)

Bằng nhau

d)

Khác nhau

10.

Để duyệt xâu thực hiện vòng lặp nào:

a)

for(int i=0; i<s.length(); i++)

b)

for(int i=1; i<=n; i++)

c)

for(int i=n; i<=1; i++)

d)

for(int i=length()+1; i>=0;i--)

11.

Cho xâu="11A" và St"11a" . S+St cho kết quả

a)

"11A11a"

b)

"11A"

c)

"11a"

d)

"11A 11a"

12.

Câu lệnh for(i=s.sength()-1;i>=0;i--) cout<<s[i]; dùng để:

a)

Truy xuất các kí tự của xâu s

b)

Đưa các kí tự của xâu ra màn hình

c)

Đưa các kí tự của xâu ra màn hình theo thứ tự ngược lại

d)

Câu lệnh chưa đúng

13.

Hàm sao chép 1 số kí tự trog xâu:

a)

S.substr()

b)

Tolower()

c)

S.insert()

d)

S.rfind()

14.

Trong ngôn ngữ lập trình C++ , hàm tính độ dài xâu là:

a)

S.find()

b)

S.erase

c)

S.length()

d)

S.substr()

15.

Trong ngôn ngữ lập teinhf C++, từ khóa dùng khai báo biến xâu:

a)

Int

b)

Float

c)

String

d)

Bool

16.

Cho s="LOP 11A", câu lênh s[1] cho kết quả

a)

A

b)

L

c)

P

d)

O

17.

Phép ghép xâu dùng để

a)

Chèn xâu này trong xâu khác

b)

Ghép 2 xâu lại với nhau

c)

Tạo xâu con từ xâu đã có

d)

So sánh độ lớn 2 xâu

18.

Phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu xâu?

a)

Là dãy cac kí tự trong bộ mã ASCII

b)

Xâu rỗng kí hiệu bởi 2 dấu nháy kép liền nhau

c)

Các phần tử được đánh dấu bắt đầu từ 0

d)

Là dãy các kí tự trong bảng chữ cái tiếng Việt

19.

Cho mảng a gồm n phần tử nguyên dương. Câu lệnh sort(a+1,a+1+n) dùng

a)

Đưa dãy a ra màn hình

b)

Nhập dãy a

c)

Xắp xếp dãy a không tăng

d)

Sắp xếp dãy a không dảm

20.

Cho mảng a gồm n phần tử nguyên dương for(int i=1; i<=n; i++) cout<<a[i]<<" "; là 4 5 6 5 thì kết quả là

a)

1 2 n

b)

1 2 3

c)

4 5 6

d)

G

21.

Cho khai báo mảng: float A[500]; và đoạn chương trình sau: for( i=1; i<=10;i++) if (a[i]%5==0) cout<<i<<" ";

a)

Đưa ra các chỉ số của phần tử chia hết cho 5

b)

Tính tổng cac phần tử chia hết cho 5

c)

Đưa ra các phàn tử chia hết cho 5

d)

Tính số lượng phần tử chia hết cho 5

22.

Khai báo mảng : int A[10]; và đoạn chương trình sau: tong=0 ; for(i=1; i<=5;i++) if (a[i]%2==0) tong= tong+ a[i]; đoạn chương trình trên thực hiện công việc?

a)

Tính tích các phần tử là số lẻ

b)

Tính tổng các phần tử là số chẵn

c)

Tính tổng các phần tử là số dương

d)

Tính tổng các phần tử là số âm

23.

Khai báo mảng a gồm 100 phần tử có kiểu nguyên

a)

Int A[100];

b)

Bool A[101];

c)

Flowt A[100];

d)

Char A[60];

24.

Cau lệnh nào sau đây dùng để đưa các phần tử của mạng ra màn hình?

a)

For(int i=1; i<=n; i++) cin>>a[i];

b)

For(int i=1; i<=n; i++) cout<<a[i];

c)

For(int i=n; i<=1; i++) cout>>a;

d)

For(int i=1; i<=n;i++) cout>>a[i];

25.

Cách viết nào sau đây dưa ra màn hình giá trị phần tử thứ i của mạng A?

a)

Cout<<A[i];

b)

Cin>>A[i];

c)

Cout>>A(i);

d)

Cin<<A{i};

26.

Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập vào các phần tử của mạng?

a)

For(int i=1; i<=n; i++) cin>>a[i];

b)

For(int i=1; i<=n; i++) cin<<a[i];

c)

For(int i=n; i<=1; i++) cout<<a[i];

d)

For(int i=n; i<=1; i++) cout<<a[i];

27.

Câu lệnh: int a[10] dùng để?

a)

Khai báo mảng a gồm 10 phần tử có kiểu nguyên

b)

Truy xuất phần tử thứ 10 của mảng a

c)

Khai báo mảng a gốm 9 phàn tử

d)

In ra 10 phẩn tử của mạng a

28.

Cho khai báo mảng như sau: float a[5000]; câu lênhu a[4] dùng để

a)

Truy xuất phần tử thứ 4;

b)

Truy xuất vị trí thứ 4;

c)

Lấy các giá trị mảng a

d)

Khai báo mảng a có kiểu float

29.

Phát biểu nào sau đây sai về mảng 1 chiều

a)

Là dãy hữu hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu

b)

Thường dùng là dãy số nguyên hoặc số thực

c)

Mảng có thể chứa được dữ liệu kiểu nguyên hoặc thực hoặc kí tự hoặc logic

d)

Là dãy số vô hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu

30.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? K=0 for(i=1;i<=X; i++)

If(i%2 ==0) k÷ k+i

a)

Tính tổng các số chia hết cho k trong phạm vi từ 1 đến x

b)

Tính tổng các số chia hết cho 2 trong phạm vi từ 1 đến x

c)

Tính tổng các số chia hết cho i trong phamh vi từ 1 đến x

d)

Tính tổng các sôd chia hết cho 0 trong phạm vi từ 1 đến x

31.

Khi thực hiện đoạn chương trình: sl=0; for(i=1; i<=10;i++) sl=sl+1; cout<<si; giá trị của S bằng bao nhiêu

a)

0

b)

15

c)

9

d)

10

32.

Câu lệnh đếm số lượng các số từ 1 đến 50

a)

For(i=50; i>=1; i++) s=s+1;

b)

For(i =1 ;i<=50; i++) s=s+1;

c)

For(i=50; i<=1; i--) s=s+1;

d)

For(i=1; i<=50; i--)s=s+1;

33.

Hãy chọn phương án đúng trong lặp for(i=n;i>=n;i--)?

a)

I được khởi tạo giá trị là n, sau đó tăng dần lên 2,3...

b)

I được khởi tah giá trị là n, sau đó giảm dần xuống n-1, n-2,...

c)

I được khởi tạo giá trin là 1, sau đó tăng dần lên 2,3

d)

I được khởi tạo giá trị là n, sau đó giảm dần xuống n-1, n-2..

34.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp for

a)

Thường là biến kiểu nguyên

b)

Phải là biến kiểu thực

c)

Cần cùng kiểu với tất cả các biến thuộc câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

35.

Trong vòng lặp for giá trị của biến đém có thể

a)

Phải là kiểu dữ liệu số thực

b)

Tự động tăng lên 1 đơn vị hoặc giảm 1 đơn vị

c)

Chỉ tăng lên 1 đơn vị

d)

Chỉ gảm 1 đơn vị

36.

Hãy chọn phương án đúng trong lặp for(i=n;i>=1; i--)?

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu lớn hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối