Font size
Worksheets41課 単語テストー2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
bà (của mình)
(a)
cháu (của mình)
(a)
cháu (của ngời khác)
(a)
chú, bác (của mình)
(a)
chú bác (của ngời khác)
(a)
cô, dì, bác (của mình)
(a)
cô, dì, bác (của ngời khác)
(a)
người quản lý
(a)
vừa rồi, mấy hôm trước
(a)
đôi lời
(a)
từng ~
(a)
cặp đôi, 2 người
(a)
nhà (kính ngữ)
(a)
chúc 2 người hạnh phúc
(a)
truyên cổ tích
(a)
một ~ nọ
(a)
người con trai
(a)
bọn trẻ
(a)
bắt nạt
(a)
con rùa
(a)
giúp, giúp đỡ
(a)
hiền lành
(a)
nàng công chúa
(a)
sinh sống
(a)
đất liền
(a)
khi đó
(a)
khói
(a)
trắng toát
(a)
nội dung bên trong, đồ ở trong
(a)
生活
(a)
活動
(a)
活発な
(a)
回す
(a)
1回
(a)
前回
(a)
回転
(a)
主人
(a)
主食
(a)
主な
(a)
持ち主
(a)
色
(a)
茶色
(a)
特色
(a)
景色
(a)
男の人は何をしましたか。
女の人をうちまで送ってあげました。
女の人にうちまで送ってもらいました。
女のひとをうちへ送ってやりました。
シュミットさんはどんな人ですか。
元気で、おもしろい人です。
元気ですが、おもしろい人です。
はい、おもしろくて、元気な人です。
男の人が先生にもらったのは何ですか。
いい辞書です。
とてもいいかばんです。
とてもいい時計です。
田中さんがお子さんにお正月にあげるのは何ですか。
のしぶくろ
ふくろ
おとしだま
ワット先生は英語ができますか。
はい。日本語もできます。
いいえ、日本語しかできません。
英語ができません。
管理人は女の人にたのまれました。
管理人は女の人に手伝ってもらいました。
女の人は管理人を手伝ってあげました。
