wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự tạo ảnh trong máy ảnh - Mắt

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Máy ảnh là dụng cụ dùng để:

a)

thu ảnh thật của vật mà ta muốn chụp trên màn hứng ảnh.

b)

thu ảnh thật của vật mà ta muốn chụp trên vật kính.

c)

thu ảnh ảo của vật mà ta muốn chụp trên vật kính.

d)

thu ảnh ảo của vật mà ta muốn chụp trên màn hứng ảnh.

2.

Vật kính của máy ảnh là loại kính gì?

a)

Thấu kính hội tụ.  

b)

Gương cầu.  

c)

Thấu kính phân kì.

d)

Gương phẳng.

3.

Ảnh của vật trên màn hứng ảnh của máy ảnh có tính chất gì?

a)

Ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

4.

Thể thủy tinh của mắt là

a)

một thấu kính hội tụ bằng một chất trong suốt và rất cứng.

b)

một thấu kính hội tụ bằng một chất trong mờ và mềm.

c)

một thấu kính hội tụ bằng một chất trong mờ và cứng.

d)

một thấu kính hội tụ bằng một chất trong suốt và mềm.

5.

Ảnh của vật trên màng lưới của mắt có tính chất gì?

a)

Ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

6.

Khi nhìn các vật ở càng gần thì             

a)

tiêu cự của thể thủy tinh càng nhỏ.  

b)

tiêu cự của thể thủy tinh càng lớn.

c)

tiêu điểm của thể thủy tinh càng nhỏ.    

d)

tiêu điểm của thể thủy tinh càng lớn.

7.

Khi nhìn một vật ở điểm cực viễn Cv thì

a)

tiêu cự của thể thủy tinh ngắn nhất.   

b)

tiêu cự của thể thủy tinh dài nhất.

c)

tiêu điểm của thể thủy tinh ngắn nhất. 

d)

tiêu điểm của thể thủy tinh dài nhất.

8.

Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây?

a)

Một con vi khuẩn.   

b)

Một ngôi sao.

c)

Một bức tranh phong cảnh. 

d)

Các chi tiết nhỏ.

9.

Kính lúp có số bội giác càng lớn thì

a)

có tiêu điểm càng ngắn. 

b)

có tiêu điểm càng dài.

c)

có tiêu cự càng dài.  

d)

có tiêu cự càng ngắn.

10.

Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp?

a)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm.

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm.

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm.

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm.

11.

Dưới đây là số bội giác tương ứng với tiêu cự của một vài kính lúp. Chọn câu đúng?

a)

G= 5x; f= 7,5cm. 

b)

G= 10x; f=  2,5cm.

c)

G= 20x; f= 12,5cm. 

d)

G= 40x; f= 625mm.

12.

Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần

a)

đặt vật ngoài khoảng tiêu cự. 

b)

đặt vật trong khoảng tiêu cự.

c)

đặt vật rất xa thấu kính.  

d)

đặt vật bất cứ vị trí nào.

13.

Biểu hiện nào sau đây không phải của tật cận thị

a)

Khi đọc sách phải đặt sách gần mắt hơn bình thường.

b)

Khi đọc sách phải đặt sách xa mắt hơn bình thường.

c)

Ngồi dưới lớp, nhìn chữ viết trên bảng thấy mờ.

d)

Ngồi dưới lớp, nhìn không rõ các vật ngoài sân trường.

14.

Mắt cận:

a)

có điểm cực cận (Cc) như mắt thường.

b)

có khoảng nhìn rõ ngắn hơn mắt bình thường.

c)

có khoảng nhìn rõ của mắt như mắt bình thường.

d)

không nhìn rõ vật ở gần.

15.

Mắt lão:

a)

nhìn rõ các vật ở xa, nhưng không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

b)

đọc sách báo như mắt bình thường.

c)

không nhìn rõ các vật ở xa cũng như ở gần.

d)

nhìn rõ vật ở mọi vị trí.

16.

Mắt cận muốn nhìn rõ các vật như mắt bình thường phải đeo kính

a)

hội tụ để nhìn rõ những vật ở xa.

b)

phân kì để nhìn rõ những vật ở gần.

c)

hội tụ để nhìn rõ những vật ở gần.

d)

phân kì để nhìn rõ những vật ở xa.

17.

Mắt lão muốn đọc sách, báo phải đeo kính

a)

hội tụ để nhìn rõ những vật ở xa.

b)

phân kì để nhìn rõ những vật ở gần.

c)

hội tụ để nhìn rõ những vật ở gần.

d)

phân kì để nhìn rõ những vật ở xa.

18.

Điểm cực viễn Cv của mắt cận

a)

ở xa mắt hơn so với mắt bình thường.

b)

ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

c)

cũng giống như của mắt thường.

d)

có lúc ở gần, có lúc ở xa hơn mắt thường.

19.

Điểm cực cận Cc của mắt lão

a)

ở xa mắt hơn so với mắt bình thường.

b)

ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

c)

cũng giống như của mắt thường.

d)

có lúc ở gần, có lúc ở xa hơn mắt thường.

20.

Kính cận thích hợp có:

a)

tiêu điểm F trùng với điểm cực cận của mắt.

b)

tiêu cự F trùng với điểm cực cận của mắt.

c)

tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn của mắt.

d)

tiêu cự F trùng với điểm cực viễn của mắt.