wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 6 đề 1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2016, lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang đứng.

b)

chọn hướng trang ngang.

c)

chọn lề trang.

d)

chọn lề đoạn văn bản.

2.

Lệnh nào sau đây dùng để giãn cách dòng trong đoạn văn bản?

a)

b)

c)

d)

3.

Ý nghĩa của các nội dung được khoanh đỏ trong hình dưới đây là:

a)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

b)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

c)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

d)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

4.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout  

b)

Design

c)

Paragraph     

d)

Font

5.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I 

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E   

d)

Ctrl + B

6.

Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng đoạn văn bản như hình dưới đây. Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản?

a)

Căn lề giữa

b)

Căn thẳng hai lề

c)

Căn lề trái

d)

Căn thẳng lề phải

7.

Bạn An đang định in trang văn bản như hình minh hoạ, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

a)

Xem toàn bộ trang văn bản

b)

Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc

c)

Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh

d)

Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản

8.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in

b)

Chọn khổ giấy in

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản        

d)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

c)

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.

d)

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.

10.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa âm thanh

11.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

12.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?

a)

Replace All.  

b)

Replace.

c)

Find Next.     

d)

Cancel.

13.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm”.

a)

Find   

b)

Edit

c)

Find Next      

d)

Find What

14.

Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?

a)

Từ “che” gõ vào ô Replace with

b)

Từ “che” gõ vào ô Find what

c)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

Gõ từ "tre" vào ô Find what

15.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”

a)

(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu

b)

(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;

c)

(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu

d)

(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;

16.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

b)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.

c)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

d)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

17.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

tiêu đề, đoạn văn.    

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh.

c)

mở bài, thân bài, kết luận.  

d)

chương, bài, mục.

18.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Bút, giấy, mực.

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

19.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất kì đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

20.

Phát biểu nào KHÔNG PHẢI là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

21.

Phát biểu nào SAI về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước  dày hơn.

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

c)

Nên bố trí thông tin đều qua hình ảnh trung tâm.

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

22.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn bản thông thường.

b)

Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.

c)

Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai sơ đồ tư duy giống nhau.

d)

Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.

23.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để

a)

học các kiến thức mới.

b)

không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập.

c)

ghi nhớ tốt hơn.

d)

bảo vệ thông tin cá nhân.

24.

Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức

b)

sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập

c)

ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học

d)

ghi nhớ lời giảng của thầy cô