wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2: My house

Total questions: 115

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

bồn rửa tay

(a)  

2.

cái kệ

a)

a shelf

b)

a tub

c)

a rug

d)

a lamp

3.

There are many flowers in the ......................

a)

garage

b)

dining room

c)

bathroom

d)

garden

4.

My sister is baking cake in the................

a)

bedroom

b)

garage

c)

garden

d)

kitchen

5.

cái giường

(a)  

6.
a)

a bed

b)

a sink

c)

a tub

d)

a window

7.

garage

a)

vườn

b)

nhà để xe

c)

phòng ăn

d)

cái thảm

8.

?

(a)  

9.

tủ lạnh

a)

a stove

b)

a tub

c)

a shelf

d)

a fridge

10.

a microwave

a)

lò vi sóng

b)

bếp ga

c)

tủ lạnh

d)

kệ sách

11.

What is this?

a)

a shower

b)

a lamp

c)

a shelf

d)

a tub

12.

Where is this?

(a)  

13.

Where is your mother?

My mother is in the........

a)

bathroom

b)

garden

c)

dining room

d)

kitchen

14.
a)

bathroom

b)

kitchen

c)

dining room

d)

livingroom

15.
a)

bedroom

b)

take a shower

c)

bathroom

d)

kitchen

16.
air conditioner
a)
máy điều hòa nhiệt độ
b)
nhà để xe
c)
quạt trần
d)
đôi đũa
e)
gác xép
17.
alarm clock
a)
đồng hồ báo thức
b)
máy điều hòa nhiệt độ
c)
cửa hàng bách hóa
d)
phòng ngủ
e)
di chuyển
18.
apartment
a)
căn hộ
b)
di chuyển
c)
đôi đũa
d)
ga trải giường
e)
nhà để xe
19.
attic
a)
gác xép
b)
cửa hàng bách hóa
c)
bồn rửa
d)
tầng hầm
e)
nhà sàn
20.
bedroom
a)
phòng tắm
b)
phòng ngủ
c)
cân sức khỏe
d)
tủ đựng chén đĩa
e)
máy rửa bát đĩa
21.
ceiling fan
a)
sảnh
b)
quạt trần
c)
cái ghế
d)
lò sưởi
e)
ống khói
22.
chair
a)
phòng ăn
b)
ống khói
c)
cái ghế
d)
ghế đẩu
e)
mái nhà
23.
cellar
a)
cái gối
b)
tầng hầm
c)
phòng khách
d)
căn hộ
e)
biệt thự đồng quê
24.
chest of drawers
a)
tủ đựng chén đĩa
b)
nhà sàn
c)
tủ có nhiều ngăn kéo
d)
tủ có nhiều ngăn kéo
e)
căn hộ
25.
chopsticks
a)
ghế đẩu
b)
nhà bếp
c)
đôi đũa
d)
gác xép
e)
đồng hồ báo thức
26.
cooker
a)
lò vi sóng
b)
nhà bếp
c)
nồi cơm điện
d)
quạt trần
e)
rèm cửa
27.
country house
a)

tủ lạnh

b)

đôi đũa

c)

tầng hầm

d)

nhà ở quê

e)

quạt trần

28.
cupboard
a)
phòng khách
b)
đôi đũa
c)
mái nhà
d)
tủ đựng chén đĩa
e)
cái đèn
29.
dishwasher
a)
tấm áp phích
b)
phòng ngủ
c)
nhà sàn
d)
bồn rửa
e)
máy rửa bát đĩa
30.
hall
a)
sảnh
b)
rèm cửa
c)
đồng hồ báo thức
d)
cái gối
e)
tivi
31.
living room
a)
phòng khách
b)
tivi
c)
đệm
d)
nhà để xe
e)
phòng ngủ
32.
pillow
a)
lò sưởi
b)
cái gối
c)
ghế sô-pha
d)
đệm
e)
đồ nội thất
33.
poster
a)
phòng ăn
b)
tấm áp phích
c)
cái đèn
d)
sảnh
e)
đôi đũa
34.
roof
a)
máy rửa bát đĩa
b)
mái nhà
c)
căn hộ
d)
nhà bếp
e)
tầng hầm
35.
sofa
a)
ga trải giường
b)
bồn rửa
c)
ghế sô-pha
d)
lò vi sóng
e)
phòng khách
36.
stilt house
a)
di chuyển
b)
lò vi sóng
c)
nhà sàn
d)
đồng hồ báo thức
e)
phòng tắm
37.
television
a)
phòng tắm
b)
căn hộ
c)
tivi
d)
máy rửa bát đĩa
e)
cái chăn
38.

ở phía sau, đằng sau

(a)  

39.

ở giữa

(a)  

40.

lộn xộn, bừa bộn

(a)  

41.

ở phía trước, đằng trước

(a)  

42.

ở bên dưới, phía dưới

(a)  

43.

nhà vệ sinh

(a)  

44.

chest of drawers (n)

a)
b)
c)
45.

cooker (n)

a)

con dao

b)

cái bếp

c)

cái bồn rửa

46.
a)

chest of drawers

b)

cupboard

c)

dishwasher

47.

flat (n)

a)
b)
c)
48.

in front of (pre)

a)
b)
c)
49.

next to (pre)

a)
b)
c)
50.
a)

bench

b)

fan

c)

shelf

51.

bồn sửa bát

a)

cooker (n)

b)

sink (n)

c)

shelf (n)

52.

strange (a)

a)

tử tế

b)

thân thiện

c)

kì lạ

53.

town house (n)

a)

nhà phố

b)

biệt thự

c)

nhà sàn

54.

wardrobe (n)

a)
b)
c)
55.

between (pre)

a)
b)
56.



(a)  

57.



(a)  

58.

Synonym of "apartment" ...(từ đồng nghĩa)

a)

flat

b)

country house

c)

town house

d)

stilt

59.

Chủ đề 1 của chương trình sách giáo khoa Tiếng Anh 6 là gì?

a)

My house

b)

My new school

c)

My neighbourhood

d)

Our Tet holiday

60.

My bedroom is next to the ...

a)

Yard

b)

Garage

c)

Hall

d)

Washroom

61.

cars

a)

/z/

b)

/s/

c)

/iz/

62.

garages

a)

/z/

b)

/s/

c)

/iz/

63.

lights

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

64.
He ______ English very well.
a)
speak
b)
speaks
c)
doesn't speak
65.

My sister ..........her homework.

a)

finishs

b)

don't finish

c)

finishes

d)

finish

66.

nhà ở nông thôn

(a)  

67.

nhà phố

a)

town house

b)

country house

c)

boarding school

d)

calculator

68.

Nick ________ in a country house.

a)

live

b)

living

c)

to live

d)

lives

69.

Tôi thường dậy muộn vào các ngày thứ bảy.

a)

I usually get up late on Saturday.

b)

I get up usually late on Saturdays.

c)

I sometimes get up late on Saturdays.

d)

I usually get up late on Saturdays.

70.

Odd one out (chọn từ khác loại)

a)

sofa

b)

chair

c)

toilet

d)

table

71.

Odd one out (chọn từ khác loại)

a)

flat

b)

school

c)

town house

d)

villa

72.

Odd one out (chọn từ khác loại)

a)

bed

b)

lamp

c)

fan

d)

villa

73.

Odd one out (chọn từ khác loại)

a)

aunt

b)

uncle

c)

grandmother

d)

teacher

74.

Odd one out (chọn từ khác loại)

a)

cousin

b)

mother

c)

father

d)

brother

75.

There...........a lamp on the table.

a)

are

b)

have

c)

has

d)

is

76.

The cat is in (a)   of the TV.

77.

The bed is in the ....................

a)

school

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

hall

78.

Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái còn thiếu.

CUPB_ _RD

(a)  

79.

This is ................book.

a)

Elena'

b)

Elenas'

c)

Elena's

d)

Elana

80.

The wardrobe is ...............to the window.

a)

next

b)

near

c)

on

d)

behind

81.

t....cher

a)

ea

b)

ae

c)

io

82.

The cat is (a)   the table.

83.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

Peter is ______ his father hand his mother.

a)

in front of

b)

behind

c)

opposite

d)

between

84.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is a ball _____ the box.

a)

in front of

b)

opposite

c)

behind

d)

to the right

85.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is a table ________ the sofa.

a)

next to

b)

in front of

c)

to the left

d)

behind

86.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

chairs

b)

sofas

c)

rooms

d)

sinks

87.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

lamps

b)

halls

c)

desks

d)

lights

88.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

vases

b)

fridges

c)

dishes

d)

tables

89.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

houses

b)

pictures

c)

wardrobes

d)

bookselves

90.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

bag

b)

family

c)

bath

d)

fan

91.

Điền “There is” hoặc “There are”:

(a)   a sandwich on the table.

92.

Điền “There is” hoặc “There are”:

 (a)   thirty-five students in my class.

93.

Tìm lỗi sai:

There are a cupboard, a dishwasher and a table in the kitchen.

a)

are

b)

cupboard

c)

and

94.

Tìm lỗi sai:

Is there a television front of the microwave?

a)

Is

b)

a

c)

front

95.

Tìm lỗi sai:

There are two bookshelf in my sister’s bedroom.

a)

are

b)

bookshelf

c)

my

96.

Sử dụng từ gợi ý để điền vào chỗ trống của câu mà không thay đổi nghĩa:

VD: My house has a small garden.

(is) -> There _is a small garden_ in my house.


The lamp is behind the computer.

(of) -> The computer (a)   the lamp.

97.

Sử dụng từ gợi ý để điền vào chỗ trống của câu mà không thay đổi nghĩa:

VD: My house has a small garden.

(is) -> There _is a small garden _ in my house.


There is an air conditioner and a ceiling fan in our living room.

(has) -> Our living room (a)   a ceiling fan.

98.

Sử dụng từ gợi ý để để điền vào chỗ trống của câu mà không thay đổi nghĩa:

VD: My house has a small garden.

(is) -> There _is a small garden _ in my house.


The dog is to the left of the sofa and to the right of the wardrobe.

(between) -> The dog (a)   the wardrobe.

99.

What is your __________subject at school? 

a)

interest   

b)

favorite   

c)

liking   

d)

favorites

100.

I __________ playing badminton in my free time.

a)

want      

b)

would like

c)

want to

d)

like

101.

Danh từ dạng số nhiều của "mouse" là?

a)

mouses

b)

mice

c)

mousies

d)

mousves

102.

Danh từ dạng số nhiều của "foot" là?

a)

footies

b)

footes

c)

foots

d)

feet

103.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Where.....you live?

a)

does

b)

do

c)

are

d)

is

104.

Danh từ dạng số nhiều của "sheep" là?

a)

sheepies

b)

sheeps

c)

sheep

d)

sheepes

105.

Tooth

a)

three teeths

b)

three teeth

c)

three tooth

d)

three tooths

106.

Bird

a)

three birdies

b)

three birdes

c)

three birds

d)

three bird

107.

Box

a)

three boxs

b)

three boxies

c)

three box

d)

three boxes

108.

Candy

a)

Ten candves

b)

Ten candy

c)

Ten candies

d)

Ten candys

109.

Cat

a)

Five cats

b)

Five cat

c)

Five cates

d)

Five caties

110.

Child

a)

Seven children

b)

Seven child

c)

Seven childs

d)

Seven childrens

111.

Duck

a)

Five ducks

b)

Five duckes

c)

Five duckies

d)

Five duckves

112.

Goat (con dê)

a)

Two goates

b)

Two goats

c)

Two goat

d)

Two goaties

113.

Knife

a)

Two knife

b)

Two knifes

c)

Two knives

d)

Two knifies

114.

man

a)

three manes

b)

three mans

c)

three men

d)

three mens

115.

Mango

a)

Two mangos

b)

Two mangoes

c)

Two mangies

d)

Two mango