Worksheets27/03/2023
Total questions: 17
Worksheet time: 17mins
avoid doing sth
(a)
be obsorbed in sth
(a)
put off
(a)
turn on sth
(a)
leave sb/sth out (of)
(a)
Switch off/on (cụm động từ)
(a)
Phớt lờ ai đó, không cho phép họ tham gia vào một hoạt động hay thừa nhận họ là một phần của nhóm
(a)
Face a barrage of criticism
(a)
Put one’s shirt on
(a)
Get rid of something = remove (cụm động từ)
(a)
Tell a joke (cụm từ cố định)
(a)
Make use of sth/sb (cụm từ cố định)
(a)
Wreak havoc (on sth)
(a)
từ chối giúp đỡ hoặc trợ giúp những người đang cần; làm ngơ, không để ý đến hoặc loại trừ ai/cái gì; từ bỏ, bỏ rơi ai/cái gì
(a)
Take sb/sth for granted (thành ngữ)
(a)
Suffer from something (cụm động từ)
(a)
Cảm thấy nhụt chí, thất vọng, sợ thất bại, hoặc mất hy vọng thành công
(a)
