wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

27/03/2023

Total questions: 17

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

avoid doing sth

(a)  

2.

be obsorbed in sth

(a)  

3.

put off

(a)  

4.

turn on sth

(a)  

5.

leave sb/sth out (of)

(a)  

6.

Switch off/on (cụm động từ)

(a)  

7.

Phớt lờ ai đó, không cho phép họ tham gia vào một hoạt động hay thừa nhận họ là một phần của nhóm

(a)  

8.

Face a barrage of criticism

(a)  

9.

Put one’s shirt on

(a)  

10.

Get rid of something = remove (cụm động từ)

(a)  

11.

Tell a joke (cụm từ cố định)

(a)  

12.

Make use of sth/sb (cụm từ cố định)

(a)  

13.

Wreak havoc (on sth)

(a)  

14.

từ chối giúp đỡ hoặc trợ giúp những người đang cần; làm ngơ, không để ý đến hoặc loại trừ ai/cái gì; từ bỏ, bỏ rơi ai/cái gì

(a)  

15.

Take sb/sth for granted (thành ngữ)

(a)  

16.

Suffer from something (cụm động từ)

(a)  

17.

Cảm thấy nhụt chí, thất vọng, sợ thất bại, hoặc mất hy vọng thành công

(a)