wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí công nghiệp 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

bao gồm có hai giai đoạn.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

2.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

sự phân tán về không gian.

3.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

4.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác tan, khai thác dầu khí, thuỷ điện.

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.


6.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Mĩ La-tinh.

d)

Tây Âu.


7.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

8.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

9.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.


10.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia.

d)

Nhựa.

11.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

12.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

trồng trọt.

b)

công nghiệp.

c)

chăn nuôi.

d)

thuỷ sản.

13.

Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây?

a)

Máy tính.

b)

Thiết bị điện tử.

c)

Thiết bị viễn thông.

d)

Điện tử tiêu dùng.

14.

Đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

C. Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.

d)

D. Hoa Kì, EU, Đông Á.

15.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

B. Có sản phẩm rất đa dạng.

c)

C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

D. Quy trình sản xuất phức tạp.

17.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

18.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Xây dựng.

c)

Nông nghiệp.

d)

Khai khoáng.

19.

Chủ yếu phục vụ cho nhu cầu của nhân dân là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

năng lượng.

c)

thực phẩm.

d)

điện tử - tin học.

20.

Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?

a)

Gạo, ngô.

b)

Sữa, bơ.

c)

Thịt hộp.

d)

Nước mắm.