wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

^^^LUYEN 8^^^2023

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng đậu tương năm 2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Việt Nam?

a)

Việt Nam tăng, Mi-an-ma giảm.     

b)

Mi-an-ma giảm nhanh hơn Việt Nam. 

c)

Việt Nam giảm nhiều hơn Mi-an-ma.

d)

Mi-an-ma giảm nhiều hơn Việt Nam.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa trung bình năm trên 2800mm?

a)

Hải Phòng.

b)

Hà Nội.

c)

TP. Hồ Chí Minh.

d)

Huế.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

Hải Phòng. 

b)

Huế.

c)

Hà Nội.       

d)

TP. Hồ Chí Minh

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

Thanh Hóa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Huế.  

d)

Nha Trang.

5.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Yaly.

d)

Trị An.   

6.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2015 – 2019?

  

a)

Dầu thực vật và đường kính tăng, xi măng giảm.

b)

Giày, dép da và xi măng giảm, dầu thực vật tăng.

c)

Đường kính và dầu thực vật tăng, giày, dép da giảm.

d)

Giày, dép da và dầu thực vật tăng, đường kính giảm.

7.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 1990 – 2019?

a)

Tỷ trọng dân thành thị có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

b)

Tỷ trọng dân nông thôn có xu hướng giảm liên tục qua các năm.

c)

Dân thành thị chiếm tỷ trọng cao và đang có xu hướng tăng nhanh.

d)

Qua các năm, tỷ trọng dân nông thôn luôn cao hơn dân thành thị.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có qui mô lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.  

b)

Quy Nhơn.

c)

Nha Trang 

d)

Huế.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp Hà Tiên và Rạch Giá thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

An Giang.

b)

Kiên Giang.

c)

Hậu Giang.  

d)

Bạc Liêu.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Thương thuộc hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Mã. 

b)

Kì Cùng - Bằng Giang. 

c)

Sông Hồng.

d)

Thái Bình.

11.

Đông Nam Bộ phát triển mạnh cây

a)

dừa.

b)

điều.

c)

Lúa gạo.  

d)

dược liệu.

12.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào sau đây ở Tây Nguyên?

a)

Mơ Nông. 

b)

Kon Tum.  

c)

Lâm Viên

d)

Di Linh.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?

a)

Vinh.  

b)

Thanh Hóa.

c)

Bỉm Sơn.

d)

Huế.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây không phải là cảng sông?

a)

Thuận An.  

b)

Sơn Tây.  

c)

Việt Trì.

d)

Bắc Giang.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

a)

Đà Lạt.

b)

Cần Thơ

c)

Nha Trang.

d)

Hà Nội.  

16.

Dựa vào Atlat địa lí trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết nhà máy nhiệt điện Phả Lại thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ninh.

b)

Hải Dương.   

c)

Bắc Ninh.

d)

Hưng Yên.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành công nghiệp dệt, may?

a)

Cà Mau.

b)

Kiên Giang.    

c)

Cần Thơ. 

d)

Sóc Trăng.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Đà Nẵng.

b)

Cần Thơ.

c)

Hải Phòng.

d)

Huế.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ thấp nhất?

a)

Hà Giang

b)

Khánh Hòa   

c)

Điện Biên

d)

Cà Mau.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây?

a)

Chư Pha.

b)

Nam Decbri.  

c)

Ngọc Krinh.

d)

Kon Ka Kinh.

21.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

 

a)

tiến hành tăng vụ.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

bón phân thích hợp.

d)

làm ruộng bậc thang

22.

Đồng bằng nước ta là nơi thường xảy ra

 

a)

sóng thần.

b)

lũ quét

c)

nhiễm mặn đất.

d)

lũ nguồn.  

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa cao nhất trong các tỉnh sau?

a)

Long An.

b)

Sóc Trăng.

c)

Đồng Tháp.  

d)

An Giang.

24.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

được trồng nhiều ở các đồng bằng.

b)

mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn.  

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

25.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.  

c)

iều hoà nguồn nước của các sông.

d)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

26.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

không có ở ven biển. 

b)

tập trung ở miền núi.    

c)

đều khắp ở các vùng.

d)

có sự phân hóa.

27.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế.

c)

số lượng ít, chất lượng ngày càng được nâng cao.

d)

tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

28.

Ý nghĩa về kinh tế của các đảo và quần đảo ở nước ta là

a)

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền. 

b)

bảo vệ chủ quyền biển đảo và thềm lục địa.  

c)

hệ thống căn cứ tiến ra biển và đại dương.

d)

bảo vệ tài nguyên, môi trường vùng biển.

29.

Vùng trời của nước ta trên biển được xác định bằng

a)

không gian trên các hải đảo và không gian trên mặt biển.

b)

ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo.

c)

không gian trên mặt biển với diện tích khoảng 1 triệu km2.

d)

ranh giới của nội thủy, lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.

30.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

b)

số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng.

c)

số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

31.

: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

 

a)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

b)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.

c)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.  

d)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

32.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ.

b)

khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm.

c)

đa dạng hoá các sản phẩm, nâng cao vịthếcủa vùng.

d)

tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hoá.

33.

Ý nghĩa chủ yếu của việc mở rộng hoạt động xuất khẩu nước ta là

a)

đa dạng hóa thị trường, thu hút đầu tư, nâng cao vị thế đất nước trên thế giới.

b)

góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế, tăng nguồn thu ngoại tệ, tạo ra việc làm

c)

khai thác tốt các thế mạnh, đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế, cải thiện đời sống.

d)

mở rộng sản xuất, kích thích đổi mới công nghệ, nâng cao trình độ lao động.

34.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.

b)

Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.

c)

Tình hình diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ

d)

Quy mô và cơ cấu diện tích, sản lượng lúa theo mùa vụ.

35.

Ý nghĩa lớn nhất của các công trình thủy điện đối với kinh tế của vùng Tây Nguyên là

a)

thúc đẩy hoạt động du lịch sinh thái và cung cấp nước cho sinh hoạt.

b)

cung cấp nước tưới cho các vườn cây công nghiệp trong mùa khô.

c)

điều tiết nước cho các sông, cung cấp nước cho các ngành sản xuất.

d)

tạo ra nguồn điện dồi dào và góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

36.

Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhiều loại hình du lịch biển dựa trên các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

 

a)

Tài nguyên phong phú, nguồn đầu tư lớn, nhu cầu du khách đa dạng.

b)

Trình độ lao động nâng cao, cơ sở vật chất được cải thiện, vốn nhiều.

c)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở lưu trú được đầu tư, quan hệ quốc tế mở rộng.

d)

Mức sống tăng, tăng cường hoạt động quảng bá và xúc tiến du lịch.

37.

Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô chủ yếu là do

a)

địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

b)

nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.

c)

có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.

d)

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.

38.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

vị trí thuận lợi, bằng phẳng, nước mặt nhiều.

b)

cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều đô thị, dân đông.

c)

lịch sử khai thác lâu đời, dân đông, khoáng sản.    

d)

lao động đông, chất lượng, gần nơi nguyên liệu.

39.

Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ là

 

a)

thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

c)

tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

d)

giải quyết vấn đề hạn chế nguồn tài nguyên, năng lượng.

40.

Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa và phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, các loại gió, đặc điểm địa hình, Biển Đông.

b)

Biển Đông, bức chắn địa hình, gió phơn Tây Nam, áp thấp nhiệt đới , bão.

c)

vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, Biển Đông, bão.

d)

vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, ảnh hưởng của Biển Đông,dải hội tụ, bão.

41.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và dân số của một số tỉnh năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

miền

b)

cột

c)

tròn

d)

kết hợp