WorksheetsTỪ VỰNG NGÀY 20
Total questions: 190
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
receptionist position
a)
vị trí lễ tân
b)
đối diện nhà bếp
c)
một vài câu hỏi
d)
ghé qua
2.
apply for a job opening (inquire about a job opening)
a)
ứng tuyển một vị trí trống
b)
vị trí lễ tân
c)
đối diện nhà bếp
d)
một vài câu hỏi
3.
fill a position = get a job
a)
đảm nhận một vị trí
b)
ứng tuyển một vị trí trống
c)
vị trí lễ tân
d)
đối diện nhà bếp
4.
saw an advertisement
a)
đã xem một quảng cáo
b)
đảm nhận một vị trí
c)
ứng tuyển một vị trí trống
d)
vị trí lễ tân
5.
go and ask a colleague = contact/talk to a coworker
a)
nói chuyện với một đồng nghiệp
b)
đã xem một quảng cáo
c)
đảm nhận một vị trí
d)
ứng tuyển một vị trí trống
6.
Hiring manager
a)
quản lý nhân sự
b)
nói chuyện với một đồng nghiệp
c)
đã xem một quảng cáo
d)
đảm nhận một vị trí
7.
be ready to = be willing to
a)
sẵn sàng để làm gì
b)
quản lý nhân sự
c)
nói chuyện với một đồng nghiệp
d)
đã xem một quảng cáo
8.
Accounting software
a)
phần mềm kế toán
b)
sẵn sàng để làm gì
c)
quản lý nhân sự
d)
nói chuyện với một đồng nghiệp
9.
let's get started
a)
hãy bắt đầu nào
b)
phần mềm kế toán
c)
sẵn sàng để làm gì
d)
quản lý nhân sự
10.
notice a mistake/error
a)
nhận ra một lỗi
b)
hãy bắt đầu nào
c)
phần mềm kế toán
d)
sẵn sàng để làm gì
11.
Training handout
a)
tài liệu đào tạo
b)
nhận ra một lỗi
c)
hãy bắt đầu nào
d)
phần mềm kế toán
12.
out of order = out of service = broken = not working
a)
bị hư hỏng/ không hoạt động
b)
tài liệu đào tạo
c)
nhận ra một lỗi
d)
hãy bắt đầu nào
13.
out of order = defective
a)
bị lỗi
b)
bị hư hỏng/ không hoạt động
c)
tài liệu đào tạo
d)
nhận ra một lỗi
14.
information is out of order = a document is incorrect
a)
thông tin bị lỗi
b)
bị lỗi
c)
bị hư hỏng/ không hoạt động
d)
tài liệu đào tạo
15.
Version = edition
a)
phiên bản
b)
thông tin bị lỗi
c)
bị lỗi
d)
bị hư hỏng/ không hoạt động
16.
Go down the hall
a)
đi xuống sảnh
b)
phiên bản
c)
thông tin bị lỗi
d)
bị lỗi
17.
Print out some copies
a)
in ra vài bản sao
b)
đi xuống sảnh
c)
phiên bản
d)
thông tin bị lỗi
18.
Set up the projector (set up some equipment)
a)
cài đặt máy chiếu/ thiết bị
b)
in ra vài bản sao
c)
đi xuống sảnh
d)
phiên bản
19.
Training room
a)
phòng đào tạo
b)
cài đặt máy chiếu/ thiết bị
c)
in ra vài bản sao
d)
đi xuống sảnh
20.
dance performance
a)
Màn trình diễn khiêu vũ
b)
phòng đào tạo
c)
cài đặt máy chiếu/ thiết bị
d)
in ra vài bản sao
21.
cancel a show/ program = cancel an event
a)
hủy bỏ một chương trình
b)
Màn trình diễn khiêu vũ
c)
phòng đào tạo
d)
cài đặt máy chiếu/ thiết bị
22.
A refund for the ticket
a)
việc hoàn trả vé
b)
hủy bỏ một chương trình
c)
Màn trình diễn khiêu vũ
d)
phòng đào tạo
23.
take/get the refund = take back money
a)
nhận tiền hoàn lại
b)
việc hoàn trả vé
c)
hủy bỏ một chương trình
d)
Màn trình diễn khiêu vũ
24.
Promotional code = discount code
a)
mã khuyến mại
b)
nhận tiền hoàn lại
c)
việc hoàn trả vé
d)
hủy bỏ một chương trình
25.
In charge of = take charge of = be responsible for
a)
chịu trách nhiệm
b)
mã khuyến mại
c)
nhận tiền hoàn lại
d)
việc hoàn trả vé
26.
in charge of = responsible for = take care of
a)
chịu trách nhiệm
b)
chịu trách nhiệm
c)
mã khuyến mại
d)
nhận tiền hoàn lại
27.
an outing for the staff (a company outing)
a)
một chuyến đi chơi cho nhân viên
b)
chịu trách nhiệm
c)
chịu trách nhiệm
d)
mã khuyến mại
28.
a few months away
a)
cách vài tháng nữa
b)
một chuyến đi chơi cho nhân viên
c)
chịu trách nhiệm
d)
chịu trách nhiệm
29.
Follow the plans
a)
thực hiện các kế hoạch
b)
cách vài tháng nữa
c)
một chuyến đi chơi cho nhân viên
d)
chịu trách nhiệm
30.
Previous years = several years ago
a)
những năm trước
b)
thực hiện các kế hoạch
c)
cách vài tháng nữa
d)
một chuyến đi chơi cho nhân viên
31.
Hike on the mountain
a)
đi bộ trên núi
b)
những năm trước
c)
thực hiện các kế hoạch
d)
cách vài tháng nữa
32.
Three years in a row (repeat an activity)
a)
3 năm liên tiếp (lặp lại một hoạt động)
b)
đi bộ trên núi
c)
những năm trước
d)
thực hiện các kế hoạch
33.
Take a cooking class
a)
tham gia lớp học nấu ăn
b)
3 năm liên tiếp (lặp lại một hoạt động)
c)
đi bộ trên núi
d)
những năm trước
34.
Culinary school
a)
trường dạy nấu ăn
b)
tham gia lớp học nấu ăn
c)
3 năm liên tiếp (lặp lại một hoạt động)
d)
đi bộ trên núi
35.
Expensive = costly >< cheap
a)
đắt đỏ >< rẻ
b)
trường dạy nấu ăn
c)
tham gia lớp học nấu ăn
d)
3 năm liên tiếp (lặp lại một hoạt động)
36.
Flexible in meeting
a)
linh hoạt trong việc gặp gỡ
b)
đắt đỏ >< rẻ
c)
trường dạy nấu ăn
d)
tham gia lớp học nấu ăn
37.
So hectic = very busy
a)
quá bận rộn
b)
linh hoạt trong việc gặp gỡ
c)
đắt đỏ >< rẻ
d)
trường dạy nấu ăn
38.
Record the songs
a)
thu âm các bài hát
b)
quá bận rộn
c)
linh hoạt trong việc gặp gỡ
d)
đắt đỏ >< rẻ
39.
Prepare for tour
a)
chuẩn bị cho chuyến đi
b)
thu âm các bài hát
c)
quá bận rộn
d)
linh hoạt trong việc gặp gỡ
40.
Understand completely
a)
hiểu một cách hoàn toàn
b)
chuẩn bị cho chuyến đi
c)
thu âm các bài hát
d)
quá bận rộn
41.
During our concerts
a)
trong suốt buổi hòa nhạc
b)
hiểu một cách hoàn toàn
c)
chuẩn bị cho chuyến đi
d)
thu âm các bài hát
42.
appreciate the business
a)
đanh giá cao việc kinh doanh
b)
trong suốt buổi hòa nhạc
c)
hiểu một cách hoàn toàn
d)
chuẩn bị cho chuyến đi
43.
Look forward to Ving
a)
mong đợi , mong chờ
b)
đanh giá cao việc kinh doanh
c)
trong suốt buổi hòa nhạc
d)
hiểu một cách hoàn toàn
44.
design some merchandise
a)
thiết kế một số hàng hóa
b)
mong đợi , mong chờ
c)
đanh giá cao việc kinh doanh
d)
trong suốt buổi hòa nhạc
45.
Sticker and tote bag
a)
nhãn dán và túi vải
b)
thiết kế một số hàng hóa
c)
mong đợi , mong chờ
d)
đanh giá cao việc kinh doanh
46.
Definitely = certainly
a)
một cách chắc chắn
b)
nhãn dán và túi vải
c)
thiết kế một số hàng hóa
d)
mong đợi , mong chờ
47.
Complete a questionnaire = a completed questionnaire
a)
hoàn thành bảng câu hỏi
b)
một cách chắc chắn
c)
nhãn dán và túi vải
d)
thiết kế một số hàng hóa
48.
receive/get a questionnaire
a)
nhận bảng câu hỏi
b)
hoàn thành bảng câu hỏi
c)
một cách chắc chắn
d)
nhãn dán và túi vải
49.
a sense of a style
a)
cảm nhận về phong cách
b)
nhận bảng câu hỏi
c)
hoàn thành bảng câu hỏi
d)
một cách chắc chắn
50.
Start drawing
a)
bắt đầu vẽ
b)
cảm nhận về phong cách
c)
nhận bảng câu hỏi
d)
hoàn thành bảng câu hỏi
51.
an online ad (advertisement)
a)
một quảng cáo trực tuyến
b)
bắt đầu vẽ
c)
cảm nhận về phong cách
d)
nhận bảng câu hỏi
52.
Apartment complex
a)
khu tổ hợp căn hộ
b)
một quảng cáo trực tuyến
c)
bắt đầu vẽ
d)
cảm nhận về phong cách
53.
Old fixtures
a)
đồ cũ
b)
khu tổ hợp căn hộ
c)
một quảng cáo trực tuyến
d)
bắt đầu vẽ
54.
Water flow
a)
dòng nước
b)
đồ cũ
c)
khu tổ hợp căn hộ
d)
một quảng cáo trực tuyến
55.
Efficiently = effectively
a)
một cách hiệu quả
b)
dòng nước
c)
đồ cũ
d)
khu tổ hợp căn hộ
56.
decrease water usage
a)
giảm việc sử dụng nước
b)
một cách hiệu quả
c)
dòng nước
d)
đồ cũ
57.
An average of
a)
trung bình của
b)
giảm việc sử dụng nước
c)
một cách hiệu quả
d)
dòng nước
58.
price estimate = cost estimate
a)
ước tính giá
b)
trung bình của
c)
giảm việc sử dụng nước
d)
một cách hiệu quả
59.
Please hold for a moment
a)
vui lòng chờ trong chốc lát
b)
ước tính giá
c)
trung bình của
d)
giảm việc sử dụng nước
60.
Installation of showerheads
a)
lắp đặt đầu vòi hoa sen
b)
vui lòng chờ trong chốc lát
c)
ước tính giá
d)
trung bình của
61.
Local news station
a)
đài tin tức địa phương
b)
lắp đặt đầu vòi hoa sen
c)
vui lòng chờ trong chốc lát
d)
ước tính giá
62.
a news reporter
a)
phóng viên tin tức
b)
đài tin tức địa phương
c)
lắp đặt đầu vòi hoa sen
d)
vui lòng chờ trong chốc lát
63.
Local resident
a)
cư dân địa phương
b)
phóng viên tin tức
c)
đài tin tức địa phương
d)
lắp đặt đầu vòi hoa sen
64.
Be excited about
a)
hào hứng về
b)
cư dân địa phương
c)
phóng viên tin tức
d)
đài tin tức địa phương
65.
Convenient >< inconvenient
a)
thuận tiện >< bất tiện
b)
hào hứng về
c)
cư dân địa phương
d)
phóng viên tin tức
66.
Check out books = borrow books
a)
mượn sách
b)
thuận tiện >< bất tiện
c)
hào hứng về
d)
cư dân địa phương
67.
Access to electronic books = borrow electronic books online
a)
sử dụng sách điện tử
b)
mượn sách
c)
thuận tiện >< bất tiện
d)
hào hứng về
68.
Digital book initiative
a)
sáng kiến sách kỹ thuật số
b)
sử dụng sách điện tử
c)
mượn sách
d)
thuận tiện >< bất tiện
69.
Return a purchase
a)
trả lại một hàng hóa
b)
sáng kiến sách kỹ thuật số
c)
sử dụng sách điện tử
d)
mượn sách
70.
return a defective product/item
a)
trả lại sản phẩm bị lỗi
b)
trả lại một hàng hóa
c)
sáng kiến sách kỹ thuật số
d)
sử dụng sách điện tử
71.
process the return
a)
xử lý việc hoàn trả
b)
trả lại sản phẩm bị lỗi
c)
trả lại một hàng hóa
d)
sáng kiến sách kỹ thuật số
72.
Phone charging cable
a)
cáp sạc điện thoại
b)
xử lý việc hoàn trả
c)
trả lại sản phẩm bị lỗi
d)
trả lại một hàng hóa
73.
charge a mobile phone
a)
sạc điện thoại di động
b)
cáp sạc điện thoại
c)
xử lý việc hoàn trả
d)
trả lại sản phẩm bị lỗi
74.
Salesperson = seller = shop assistant
a)
người bán hàng
b)
sạc điện thoại di động
c)
cáp sạc điện thoại
d)
xử lý việc hoàn trả
75.
without a receipt
a)
không có biên lai, hóa đơn
b)
người bán hàng
c)
sạc điện thoại di động
d)
cáp sạc điện thoại
76.
not familiar with a procedure
a)
không quen thuộc với một thủ tục
b)
không có biên lai, hóa đơn
c)
người bán hàng
d)
sạc điện thoại di động
77.
original credit card
a)
thẻ tín dụng gốc
b)
không quen thuộc với một thủ tục
c)
không có biên lai, hóa đơn
d)
người bán hàng
78.
Review the update
a)
xem xét cập nhật
b)
thẻ tín dụng gốc
c)
không quen thuộc với một thủ tục
d)
không có biên lai, hóa đơn
79.
Layout looks great
a)
bố cục nhìn tuyệt vời
b)
xem xét cập nhật
c)
thẻ tín dụng gốc
d)
không quen thuộc với một thủ tục
80.
Be ready to launch
a)
sẵn sàng để ra mắt
b)
bố cục nhìn tuyệt vời
c)
xem xét cập nhật
d)
thẻ tín dụng gốc
81.
Outdated = out of date
a)
cũ/ lỗi thời
b)
sẵn sàng để ra mắt
c)
bố cục nhìn tuyệt vời
d)
xem xét cập nhật
82.
replace with a new one
a)
thay thế với một cái mới
b)
cũ/ lỗi thời
c)
sẵn sàng để ra mắt
d)
bố cục nhìn tuyệt vời
83.
be frustrated with
a)
thất vọng với
b)
thay thế với một cái mới
c)
cũ/ lỗi thời
d)
sẵn sàng để ra mắt
84.
Approve = agree
a)
đồng ý, tán thành
b)
thất vọng với
c)
thay thế với một cái mới
d)
cũ/ lỗi thời
85.
Revise = change
a)
sửa đổi/ thay đổi
b)
đồng ý, tán thành
c)
thất vọng với
d)
thay thế với một cái mới
86.
Have trouble with = have problem with
a)
có vấn đề với
b)
sửa đổi/ thay đổi
c)
đồng ý, tán thành
d)
thất vọng với
87.
understand a problem
a)
hiểu về một vấn đề
b)
có vấn đề với
c)
sửa đổi/ thay đổi
d)
đồng ý, tán thành
88.
get help from a manager
a)
nhận được sự giúp đỡ từ quản lý
b)
hiểu về một vấn đề
c)
có vấn đề với
d)
sửa đổi/ thay đổi
89.
Medical seminar
a)
hội thảo y khoa
b)
nhận được sự giúp đỡ từ quản lý
c)
hiểu về một vấn đề
d)
có vấn đề với
90.
the rest of = the remainder of
a)
phần còn lại của
b)
hội thảo y khoa
c)
nhận được sự giúp đỡ từ quản lý
d)
hiểu về một vấn đề
91.
workshop on ethics in medicine
a)
hội thảo về đạo đức trong y học
b)
phần còn lại của
c)
hội thảo y khoa
d)
nhận được sự giúp đỡ từ quản lý
92.
interesting = exciting
a)
thú vị
b)
hội thảo về đạo đức trong y học
c)
phần còn lại của
d)
hội thảo y khoa
93.
get back in time
a)
trở lại kịp thời
b)
thú vị
c)
hội thảo về đạo đức trong y học
d)
phần còn lại của
94.
Book/ reserve a flight
a)
đặt trước 1 chuyến bay
b)
trở lại kịp thời
c)
thú vị
d)
hội thảo về đạo đức trong y học
95.
Branch office
a)
văn phòng chi nhánh
b)
đặt trước 1 chuyến bay
c)
trở lại kịp thời
d)
thú vị
96.
everything goes smoothly
a)
mọi thứ diễn ra suôn sẻ
b)
văn phòng chi nhánh
c)
đặt trước 1 chuyến bay
d)
trở lại kịp thời
97.
branch opening
a)
khai trương chi nhánh
b)
mọi thứ diễn ra suôn sẻ
c)
văn phòng chi nhánh
d)
đặt trước 1 chuyến bay
98.
Sold out = unavailable = out of stock
a)
bán hết/ hết hàng
b)
khai trương chi nhánh
c)
mọi thứ diễn ra suôn sẻ
d)
văn phòng chi nhánh
99.
A window seat
a)
chỗ ngồi gần cửa sổ
b)
bán hết/ hết hàng
c)
khai trương chi nhánh
d)
mọi thứ diễn ra suôn sẻ
100.
An aisle seat
a)
chỗ ngồi gần lối đi
b)
chỗ ngồi gần cửa sổ
c)
bán hết/ hết hàng
d)
khai trương chi nhánh
101.
Application form
a)
mẫu đơn xin việc
b)
chỗ ngồi gần lối đi
c)
chỗ ngồi gần cửa sổ
d)
bán hết/ hết hàng
102.
Specialty driver
a)
lái xe chuyên dụng
b)
mẫu đơn xin việc
c)
chỗ ngồi gần lối đi
d)
chỗ ngồi gần cửa sổ
103.
A lot of experience
a)
nhiều kinh nghiệm
b)
lái xe chuyên dụng
c)
mẫu đơn xin việc
d)
chỗ ngồi gần lối đi
104.
A delivery truck = delivery driving
a)
xe tải giao hàng
b)
nhiều kinh nghiệm
c)
lái xe chuyên dụng
d)
mẫu đơn xin việc
105.
Name of references = a list of references
a)
danh sách người giới thiệu
b)
xe tải giao hàng
c)
nhiều kinh nghiệm
d)
lái xe chuyên dụng
106.
indicate = show = point out
a)
chỉ ra, cho thấy
b)
danh sách người giới thiệu
c)
xe tải giao hàng
d)
nhiều kinh nghiệm
107.
Interview time
a)
thời gian phỏng vấn
b)
chỉ ra, cho thấy
c)
danh sách người giới thiệu
d)
xe tải giao hàng
108.
Agenda (n)
a)
chương trình nghị sự
b)
thời gian phỏng vấn
c)
chỉ ra, cho thấy
d)
danh sách người giới thiệu
109.
Upcoming visit
a)
chuyến thăm sắp tới
b)
chương trình nghị sự
c)
thời gian phỏng vấn
d)
chỉ ra, cho thấy
110.
Get trained on
a)
nhận được đào tạo về
b)
chuyến thăm sắp tới
c)
chương trình nghị sự
d)
thời gian phỏng vấn
111.
Recently purchased
a)
đã mua hàng gần đây
b)
nhận được đào tạo về
c)
chuyến thăm sắp tới
d)
chương trình nghị sự
112.
Participate in = take part in = attend + a training
a)
tham gia buổi đào tạo
b)
đã mua hàng gần đây
c)
nhận được đào tạo về
d)
chuyến thăm sắp tới
113.
Interested in
a)
quan tâm đến
b)
tham gia buổi đào tạo
c)
đã mua hàng gần đây
d)
nhận được đào tạo về
114.
schedule a city tour = give a city tour
a)
sắp xếp chuyến tham quan thành phố
b)
quan tâm đến
c)
tham gia buổi đào tạo
d)
đã mua hàng gần đây
115.
Include your availability
a)
bao gồm sự có sẵn
b)
sắp xếp chuyến tham quan thành phố
c)
quan tâm đến
d)
tham gia buổi đào tạo
116.
have a attention = pay attention to
a)
sự chú ý tới
b)
bao gồm sự có sẵn
c)
sắp xếp chuyến tham quan thành phố
d)
quan tâm đến
117.
announcement for passengers
a)
thông báo cho các hành khách
b)
sự chú ý tới
c)
bao gồm sự có sẵn
d)
sắp xếp chuyến tham quan thành phố
118.
passengers for flight
a)
các hành khách cho chuyến bay
b)
thông báo cho các hành khách
c)
sự chú ý tới
d)
bao gồm sự có sẵn
119.
Aircraft = airplane = plane
a)
máy bay
b)
các hành khách cho chuyến bay
c)
thông báo cho các hành khách
d)
sự chú ý tới
120.
Depart from
a)
Khởi hành từ
b)
máy bay
c)
các hành khách cho chuyến bay
d)
thông báo cho các hành khách
121.
departure gate
a)
cổng khởi hành
b)
Khởi hành từ
c)
máy bay
d)
các hành khách cho chuyến bay
122.
apologize for the inconvenience
a)
xin lỗi vì sự bất tiện
b)
cổng khởi hành
c)
Khởi hành từ
d)
máy bay
123.
Photo identification cart
a)
ảnh thẻ nhận dạng
b)
xin lỗi vì sự bất tiện
c)
cổng khởi hành
d)
Khởi hành từ
124.
a last-minute change
a)
sự thay đổi phút chót
b)
ảnh thẻ nhận dạng
c)
xin lỗi vì sự bất tiện
d)
cổng khởi hành
125.
Traffic report = traffic update
a)
bản tin giao thông
b)
sự thay đổi phút chót
c)
ảnh thẻ nhận dạng
d)
xin lỗi vì sự bất tiện
126.
heavy traffic = traffic congestion = traffic jam
a)
tắc nghẽn giao thông
b)
bản tin giao thông
c)
sự thay đổi phút chót
d)
ảnh thẻ nhận dạng
127.
Convention center
a)
trung tâm hội nghị
b)
tắc nghẽn giao thông
c)
bản tin giao thông
d)
sự thay đổi phút chót
128.
Alternate route
a)
tuyến đường thay thế
b)
trung tâm hội nghị
c)
tắc nghẽn giao thông
d)
bản tin giao thông
129.
Interactive map
a)
bản đồ tương tác
b)
tuyến đường thay thế
c)
trung tâm hội nghị
d)
tắc nghẽn giao thông
130.
check a map = take a look at a map
a)
kiểm tra bản đồ
b)
bản đồ tương tác
c)
tuyến đường thay thế
d)
trung tâm hội nghị
131.
Downtown area
a)
khu vực trung tâm thành phố
b)
kiểm tra bản đồ
c)
bản đồ tương tác
d)
tuyến đường thay thế
132.
begin/start a construction project
a)
bắt đầu một dự án xây dựng
b)
khu vực trung tâm thành phố
c)
kiểm tra bản đồ
d)
bản đồ tương tác
133.
welcome aboard = on a boat
a)
chào mừng lên tàu
b)
bắt đầu một dự án xây dựng
c)
khu vực trung tâm thành phố
d)
kiểm tra bản đồ
134.
Lake tour
a)
chuyến tham quan hồ
b)
chào mừng lên tàu
c)
bắt đầu một dự án xây dựng
d)
khu vực trung tâm thành phố
135.
Historic homes = historic buildings
a)
tòa nhà lịch sử
b)
chuyến tham quan hồ
c)
chào mừng lên tàu
d)
bắt đầu một dự án xây dựng
136.
Structures
a)
cấu trúc, kết cấu
b)
tòa nhà lịch sử
c)
chuyến tham quan hồ
d)
chào mừng lên tàu
137.
Different life
a)
cuộc sống khác biệt
b)
cấu trúc, kết cấu
c)
tòa nhà lịch sử
d)
chuyến tham quan hồ
138.
Pass by = go by = go past
a)
đi qua
b)
cuộc sống khác biệt
c)
cấu trúc, kết cấu
d)
tòa nhà lịch sử
139.
Opposite way
a)
Hướng ngược lại
b)
đi qua
c)
cuộc sống khác biệt
d)
cấu trúc, kết cấu
140.
Return trip
a)
chuyến đi quay trở lại
b)
Hướng ngược lại
c)
đi qua
d)
cuộc sống khác biệt
141.
take a picture = take a photo
a)
chụp ảnh
b)
chuyến đi quay trở lại
c)
Hướng ngược lại
d)
đi qua
142.
good news
a)
tin tốt
b)
chụp ảnh
c)
chuyến đi quay trở lại
d)
Hướng ngược lại
143.
Renew a contract
a)
gia hạn hợp đồng
b)
tin tốt
c)
chụp ảnh
d)
chuyến đi quay trở lại
144.
Blade in the cutting machine
a)
lưỡi trong máy cắt
b)
gia hạn hợp đồng
c)
tin tốt
d)
chụp ảnh
145.
Become dull
a)
trở nên cùn
b)
lưỡi trong máy cắt
c)
gia hạn hợp đồng
d)
tin tốt
146.
take longer to cut
a)
mất nhiều thời gian hơn để cắt
b)
trở nên cùn
c)
lưỡi trong máy cắt
d)
gia hạn hợp đồng
147.
Thicker book
a)
sách dày hơn
b)
mất nhiều thời gian hơn để cắt
c)
trở nên cùn
d)
lưỡi trong máy cắt
148.
call the manufacturer
a)
gọi cho nhà sản xuất
b)
sách dày hơn
c)
mất nhiều thời gian hơn để cắt
d)
trở nên cùn
149.
Printing company
a)
công ty in ấn
b)
gọi cho nhà sản xuất
c)
sách dày hơn
d)
mất nhiều thời gian hơn để cắt
150.
Address a complaint
a)
giải quyết phàn nàn
b)
công ty in ấn
c)
gọi cho nhà sản xuất
d)
sách dày hơn
151.
Agricultural producer
a)
nhà sản xuất nông nghiệp
b)
giải quyết phàn nàn
c)
công ty in ấn
d)
gọi cho nhà sản xuất
152.
Farm equipment = agricultural equipment
a)
thiết bị canh tác
b)
nhà sản xuất nông nghiệp
c)
giải quyết phàn nàn
d)
công ty in ấn
153.
Tractor and harvesting machine
a)
máy cày và máy thu hoạch
b)
thiết bị canh tác
c)
nhà sản xuất nông nghiệp
d)
giải quyết phàn nàn
154.
A representative
a)
người đại diện
b)
máy cày và máy thu hoạch
c)
thiết bị canh tác
d)
nhà sản xuất nông nghiệp
155.
hire an interpreter
a)
thuê một thông dịch viên
b)
người đại diện
c)
máy cày và máy thu hoạch
d)
thiết bị canh tác
156.
Potential client
a)
khách hàng tiềm năng
b)
thuê một thông dịch viên
c)
người đại diện
d)
máy cày và máy thu hoạch
157.
a large turnout = a large attendance
a)
sự tham gia lớn
b)
khách hàng tiềm năng
c)
thuê một thông dịch viên
d)
người đại diện
158.
Corporate leadership conference (a professional conference)
a)
hội nghị lãnh đạo doanh nghiệp
b)
sự tham gia lớn
c)
khách hàng tiềm năng
d)
thuê một thông dịch viên
159.
take an opportunity to Vo = take a chance to Vo
a)
dành cơ hội để làm gì
b)
hội nghị lãnh đạo doanh nghiệp
c)
sự tham gia lớn
d)
khách hàng tiềm năng
160.
introduce a keynote speaker
a)
giới thiệu một diễn giả chính
b)
dành cơ hội để làm gì
c)
hội nghị lãnh đạo doanh nghiệp
d)
sự tham gia lớn
161.
Present the research
a)
trình bày nghiên cứu
b)
giới thiệu một diễn giả chính
c)
dành cơ hội để làm gì
d)
hội nghị lãnh đạo doanh nghiệp
162.
Relationship
a)
mối quan hệ
b)
trình bày nghiên cứu
c)
giới thiệu một diễn giả chính
d)
dành cơ hội để làm gì
163.
Personality traits
a)
đặc điểm tính cách
b)
mối quan hệ
c)
trình bày nghiên cứu
d)
giới thiệu một diễn giả chính
164.
Career success
a)
thành công trong sự nghiệp
b)
đặc điểm tính cách
c)
mối quan hệ
d)
trình bày nghiên cứu
165.
Leadership role in an organization
a)
vai trò lãnh đạo trong một tổ chức
b)
thành công trong sự nghiệp
c)
đặc điểm tính cách
d)
mối quan hệ
166.
Useful = helpful
a)
hữu ích
b)
vai trò lãnh đạo trong một tổ chức
c)
thành công trong sự nghiệp
d)
đặc điểm tính cách
167.
Encourage sb to Vo
a)
khuyến khích ai làm gì
b)
hữu ích
c)
vai trò lãnh đạo trong một tổ chức
d)
thành công trong sự nghiệp
168.
Registration rate
a)
mức giá đăng ký
b)
khuyến khích ai làm gì
c)
hữu ích
d)
vai trò lãnh đạo trong một tổ chức
169.
Register for = sign up
a)
đăng ký
b)
mức giá đăng ký
c)
khuyến khích ai làm gì
d)
hữu ích
170.
Head ranger
a)
kiểm lâm trưởng
b)
đăng ký
c)
mức giá đăng ký
d)
khuyến khích ai làm gì
171.
National park
a)
công viên quốc gia
b)
kiểm lâm trưởng
c)
đăng ký
d)
mức giá đăng ký
172.
Hiking or fishing
a)
đi bộ đường dài hoặc câu cá
b)
công viên quốc gia
c)
kiểm lâm trưởng
d)
đăng ký
173.
Astronomy lecture
a)
bài giảng thiên văn học
b)
đi bộ đường dài hoặc câu cá
c)
công viên quốc gia
d)
kiểm lâm trưởng
174.
Stars and constellations
a)
các ngôi sao và chòm sao
b)
bài giảng thiên văn học
c)
đi bộ đường dài hoặc câu cá
d)
công viên quốc gia
175.
Discuss some ideas
a)
thảo luận một vài ý tưởng
b)
các ngôi sao và chòm sao
c)
bài giảng thiên văn học
d)
đi bộ đường dài hoặc câu cá
176.
Idea = suggestion
a)
ý tưởng, đề xuất
b)
thảo luận một vài ý tưởng
c)
các ngôi sao và chòm sao
d)
bài giảng thiên văn học
177.
Annual = yearly = every year = once a year
a)
hằng năm
b)
ý tưởng, đề xuất
c)
thảo luận một vài ý tưởng
d)
các ngôi sao và chòm sao
178.
Seating area
a)
khu vực chỗ ngồi
b)
hằng năm
c)
ý tưởng, đề xuất
d)
thảo luận một vài ý tưởng
179.
Quite a distance
a)
một khoảng cách khá xa
b)
khu vực chỗ ngồi
c)
hằng năm
d)
ý tưởng, đề xuất
180.
City lights
a)
ánh đèn thành phố
b)
một khoảng cách khá xa
c)
khu vực chỗ ngồi
d)
hằng năm
181.
Switch off = turn off
a)
tắt (tắt đèn, tivi, đài, điện thoại...)
b)
ánh đèn thành phố
c)
một khoảng cách khá xa
d)
khu vực chỗ ngồi
182.
Interfere with visibility
a)
cản trở tầm nhìn
b)
tắt (tắt đèn, tivi, đài, điện thoại...)
c)
ánh đèn thành phố
d)
một khoảng cách khá xa
183.
Microwave oven
a)
lò vi sóng
b)
cản trở tầm nhìn
c)
tắt (tắt đèn, tivi, đài, điện thoại...)
d)
ánh đèn thành phố
184.
A draft budget
a)
dự thảo ngân sách
b)
lò vi sóng
c)
cản trở tầm nhìn
d)
tắt (tắt đèn, tivi, đài, điện thoại...)
185.
product development
a)
phát triển sản phẩm
b)
dự thảo ngân sách
c)
lò vi sóng
d)
cản trở tầm nhìn
186.
Previous project
a)
dự án trước đó
b)
phát triển sản phẩm
c)
dự thảo ngân sách
d)
lò vi sóng
187.
Similar project
a)
dự án tương tự
b)
dự án trước đó
c)
phát triển sản phẩm
d)
dự thảo ngân sách
188.
Come by = stop by = drop by
a)
ghé qua
b)
dự án tương tự
c)
dự án trước đó
d)
phát triển sản phẩm
189.
A couple of questions
a)
một vài câu hỏi
b)
ghé qua
c)
dự án tương tự
d)
dự án trước đó
190.
Across from the kitchen
a)
đối diện nhà bếp
b)
một vài câu hỏi
c)
ghé qua
d)
dự án tương tự
100 %
