Font size
WorksheetsTong_hop_Hk2_K10
Total questions: 207
Worksheet time: 2hrs 45mins
Ngôn ngữ lập trình đang học là gì?
C
C#
Lua
Python
Câu lệnh print() có thể hiện thị được những nội dung gì?
Ký tự, số
Số
Biến số
Ký tự, số, biến số
Có tất cả bao nhiều kiểu dữ liệu đã học.
1
2
3
4
Biến a = 1, thuộc kiểu dữ liệu nào.
int
str
bool
float
Hãy chọn phương án ghép phù hợp nhất. Ngôn ngữ lập trình là gì?
Phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc
Phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình
Ngôn ngữ Pascal hoặc C
Phương tiện diễn đạt thuật toán
Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về biến?
Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện
Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau
Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi
Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là?
Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch
Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa
Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất
Biến được chương trình dịch bỏ qua
Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau
Biến dùng trong chương trình phải khai báo
Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện
Tên chuẩn là gì?
Là những tên đã được định nghĩa thuộc thư viện chuẩn của Python
Là từ khóa
Là đại lượng được đặt tên
Đáp án khác
Tên trong Python không bắt đầu bằng chữ số?
Đúng
Sai
Tên trong Python dùng các ký tự đặc biệt như !, @, #, $, %, &
Đúng
Sai
Tên trong Python được phân biệt chữ hoa, chữ thường.
Đúng
Sai
Chọn tên đúng trong Python
3_phuongtrinh
ví@dụ
Bài tập
#4vídụ
Các từ khoá nào trong Python được viết hoa ở đầu từ?
True, False, None
True, False, In
True, And, None
Math, False, None
Hãy chọn câu lệnh dùng để tính chu vi hình tròn trong Python
c = 3.14 **2**r
c = 3.14 *2*r
c == 3.14 **2**r
c == 3.14 *2*r
Phát biểu nào đúng về ngôn ngữ lập trình Python
Là ngôn ngữ lập trình cấp thấp
Là ngôn ngữ lập trình cấp cao
Là ngôn ngữ máy
Là ngôn ngữ MicroBit
Kết quả in ra màn hình của lệnh print("Xin chào", "123") là gì?
Xin chao
123
Xin chào 123
Lệnh sai cú pháp
Nhóm lệnh print ("Hà Nội"); print ("Việt Nam") sẽ in ra kết quả như thế nào ?
"Hà Nội" "Việt Nam"
Hà Nội Việt Nam
Hà NộiViệt Nam
Hà Nội
Việt Nam
Trong các lệnh sau, lệnh nào là lệnh python đúng ?
print ("Hello Word')
Print ("Hello Word")
print (Hello Word)
Print('Hello Word')
print ("Hello Word")
Trong Python kết quả của phép chia 9 / 2 là?
1
4
0
4.5
Ngôn ngữ lập trình là gì?
Chính là chương trình dịch
Chỉ là một quy ước để diễn tả thuật toán
Là ngôn ngữ dưới dạng nhị phân để máy tính có thực hiện trực tiếp
Ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
Tên một số ngôn ngữ lập trình bậc cao?
Word, C, C++, Cốc Cốc
Notepad, Excel, C, Control Panel
Pascal, Python, C, C++
Python, C, C#, Google Chrome
Chương trình được tạo bởi ngôn ngữ lập trình Python có đuôi là:
.pas
.gif
.docx
.py
In thông điệp “Hello” ra màn hình sử dụng câu lệnh nào trong Python?
print ("Hello")
write (‘Hello’)
print ("Hello");
input (Hello);
Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?
Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “ _ ”
Có thể sử dụng keyword làm tên biến
Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số
Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %
Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?
Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao
Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng
Python gần với ngôn ngữ tự nhiên
Tất cả các ý trên đều đúng
Tên biến đúng trong Python là?
3bai
Bai?2
bai2
bai-2
Viết câu lệnh hiển thị dòng chữ “Lập trình cùng NNLT Python thật dễ ”
print(‘Lập trình cùng NNLT Python thật dễ’)
print(‘Lập trình cùng NNLT Python thật dễ’);
prin(‘Lập trình cùng NNLT Python thật dễ’)
print(Lập trình cùng NNLT Python thật dễ)
Cho bài toán sau
Tìm tuổi của mẹ. Biết rằng năm nay con 12 tuổi và con ít hơn mẹ 21 tuổi
Viết câu lệnh hiển thị tuổi của mẹ trên màn hình bằng NNLT Python.
12+21
print(12+21)
print(12+21);
print(‘12+21’)
Hãy chỉ ra tên biến SAI trong các tên dưới đây
1a
_1a
_a
a1
Ký hiệu phép toán chia lấy phần dư trong Python là
% (phần trăm)
: (dấu 2 chấm)
/ (xuyệt)
//
Biểu thức số học nào sau đây là SAI trong Python?
(20 - 3)(20 + 2)
(20 // 3)*(5 + 8)
20 % 3 * (5 + 8)
20 ** 3*(5 + 8)
Câu lệnh gán nào sau đây là đúng trong Python?
x = 5*8
x == 5*8
x != 5*8
x := 5*8
Thực hiện chương trình sau đây, nhận được kết quả trên màn hình là gì?
6
0
7.5
0.8333334
Thực hiện chương trình sau đây, nhận được kết quả trên màn hình là gì?
32
10
2
0
Câu lệnh nào đúng trong các câu lệnh sau?
print("N=",5)
Print("N=",5)
Print("N="5)
print("N="5)
Tập hợp các ký tự để viết chương trình được gọi là
Cú pháp
Ngữ nghĩa
Tập hợp
Bảng chữ cái
Trong toán học ghi 84 - 2+87 -40, trong python sẽ ghi là
84 - 2+87 - 40
8**4 - 7/2+8-40
8**4-7/(2+8-40)
8**4-7/(2+8)-40
Bạn gõ lệnh print(8*8-100) khi chạy chương trình sẽ cho kết quả bao nhiêu
-36
100
64
84
Trong toán học ghi 7 x 2 - 64 , trong python sẽ ghi là
7 x 2 - 64
7*2-4/6
7 * 2 - 4:6
7 . 2 - 4:6
15 // 5 cho kết quả?
3
0
5
15
Câu lệnh sau đây cho kết quả print(’70+9=’ ,70+9)
70+9=79
70+9=70+9
Kết quả 23 // 5 = ?
4
3
7
4.60
Hãy chọn biểu thức trong Pascal tương ứng với biểu thức toán học sau
x2+12x2−3x+1
2*x*x-3*x+1/(x*x+1)
(2*x*x-3*x+1)/x*x+1
(2*x*x-3*x+1)/(x*x+1)
2*x*x-3*x+1/x*x+1
Cho biến a=4.567 . Hãy cho biết a có kiểu dữ liệu gì
Int
float
byte
str
Biến t trong chương trình dưới đây có kiểu gì ?
str
int
bool
float
Dấu cần điền vào chỗ ___ để kết quả của Y bằng False là:
<
=>
>
!=
Cho biến a = 10 để chuyển biến a sang kiểu chuỗi ta sử dụng cách nào sau đây
int(a)
float(a)
str(a)
bool(a)
Tên biến nào sau đây là đúng
_tong Diem
@tongDiem
1.tongDiem
tongDiem
Hãy chọn đáp án có sử dụng rẽ nhánh:
Số 10 là số nguyên.
Số 10 là số chẵn
Nếu 10 chia hết cho 2 thì 10 là số chẵn.
Số 10 là số nguyên và cũng là số chẵn.
Đáp án nào có sử dụng tình huống rẽ nhánh
nếu … thì …, nếu không thì …
Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn nhất.
Nếu 10 > 5 thì 10 là số lớn nhất.
Nếu 10 chia hết cho 5 thì 10 là số chẵn.
Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn, nếu không thì 10 là số lớn
Hãy viết dạng rẽ nhánh theo ngôn ngữ tự nhiên cho bài toán kiểm tra tính chẵn, lẻ của số nguyên dương N?
Nếu N chia hết cho 2 thì N là số lẻ, nếu không thì N là số chẵn
Nếu N chia hết cho 2 thì N là số chẵn, nếu không thì N là số lẻ
Nếu N không chia hết cho 2 thì N là số chẵn, nếu không thì N là số lẻ
Nếu N là số nguyên thì N là số chẵn, nếu không thì N là số lẻ
Trong mô tả thuật toán sau, bước nào thể hiện rẽ nhánh:
Bước 1 : Nhập A, B;
Bước 2: Nếu A > B thì A là số lớn nhất rồi kết thúc;
Bước 3: B là số lớn nhất rồi kết thúc;
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Không có bước nào
Xét chương trình sau
a=102
b=int(iput(‘b=’))
if (a<b):
print(‘Xin chao cac ban!’)
99
100
101
103
Với cấu trúc rẽ nhánh
if <điều kiện>:
<câu lệnh>
thì câu lệnh được thực hiện khi?
Điều kiện được tính toán xong
Điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng
Điều kiện không tính được
Điều kiện được tính toán và cho giá trị sai
a=39
b=a//10
c=a%10
d=b*10+c
print(d)
Kết quả của câu lệnh trên là gì?
9
39
3
51
print(10 // 3)
Kết quả của câu lệnh trên là gì?
1
10
3
3,3
print(4 ** 3)
Kết quả của câu lệnh trên là gì?
64
12
4
1
Trong Python, Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây đúng?
If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>
If <điều kiện> : <câu lệnh1>
else :<câu lệnh 2>;
If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>;
Cho đoạn chương trình sau:
x=5
y=4
if (x>y) : F=x*x-y
else: F=3*x-y;
print (F)
Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:
2
12
21
22
Trong câu lệnh
if <điều kiện> :<câu lệnh>
Câu lệnh được thực hiện khi?
Điều kiện cho giá trị sai
Điều kiện cho giá trị đúng
Không cần kiểm tra điều kiện
Trong python câu lệnh
If <điềukiện> : <câu lệnh 1>
else : <câu lệnh 2>;
Câu lệnh 2 được thực hiện khi?
Biểu thức điều kiện đúng
Biểu thức điều kiện sai
Câu lệnh 1 được thực hiện
Câu lệnh nào sau đây đúng?
if a % 2==0: print('a là số chẵn')
if a!=0 else print('pt vô nghiem');
if n>100 : print('so lon hon 100)
else print('so nho hon 100')
if thang==1 print('thang co 31 ngay');
Trong python, Để kiểm tra 3 cạnh tạo thành tam giáchay không thì câu lệnh nào sau đây đúng?
if (a+b>c) and( a+c>b and ( b+c>a): print('tạo thành tam giác')
if (a+b>c) or( a+c>b or ( b+c>a) :print('tạo thành tam giác')
if (a+b>c) or( a+c>b or ( b+c>a) :write('tạo thành tam giác')
if (a+b>c) and( a+c>b and ( b+c>a): write('tạo thành tam giác')
Trong python, cấu trúc nào sau đây đúng?
if <điều kiện 1 >: <câu lệnh 1>
elif <điều kiện 2>:
<câu lệnh 2>
else: <câu lệnh 3>
if <điều kiện1>: <câu lệnh 1>
else: <câu lệnh2>
elif <điều kiện 2>: <
câu lệnh 3>
if <điều kiện1>: <câu lệnh1>
else <câu lệnh2>
elif <điều kiện2>: <
câu lệnh3>
if <điều kiện 1 >: <câu lệnh 1>
elif: <điều kiện 2>:
<câu lệnh 2>
else: <câu lệnh 3>
Cho python, cho đoạn lệnh
IF n%2= = 0: print(n, ‘ là số chẵn’);
IF (n%2) !=0 : print(n, ‘ là số lẻ’);
Cho N = 100, hỏi kết quả sau khi thực hiện tập lệnh trên.
Không in ra gì hết.
100 là số chẵn.
100 là số lẻ.
100 là nguyên tố
Cho chương trình
a = 4
b = 5
if a > b:
a = a+b
Sau khi thực hiện chương trình trên thì giá trị của a và b là
a = 9; b = 5
a = 5; b = 4
a = 9; b = 9
a = 4; b = 5
a = 20
if (a > 18): print ("Tuổi lớn hơn 18")
Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?
Không in ra kết quả
Tuổi lớn hơn 20
Tuổi lớn hơn 18
Tuổi nhỏ hơn 18
a=5
b=9
if a>b: print ("a lớn hơn b")
elif a==b: print ("a bằng b")
else: print ("a nhỏ hơn b")
Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?
a lớn hơn b
a bằng b
a nhỏ hơn b
Nhập n bằng 2023 thì nhận được kết quả là
Số ngày của năm 2023 là 365
Số ngày của năm 2023 là 366
Năm 2023 không phải năm nhuận
Năm 2023 là năm nhuận
a = int(input(‘a = ‘))
if a<0: print(a, "là số nguyên âm")
if a>0: print(a, "là số nguyên dương")
Nhập a=569 thì nhận kết quả gì?
là số nguyên âm
là số nguyên dương
569 là số nguyên âm
569 là số nguyên dương
x = 6
y = 3
if (x*x+ y **2) <= 1: print("z = ", x*x+ y **2)
if ((x*x+ y **2) > 1) and ( y>=x): print("z = ", x+y)
if ((x*x+ y **2) > 1) and ( y<x): print("z = ", 0.5)
Kết quả của đoạn chương trình sau đây là gì?
z=0.5
z=42
z=2.35
z=9
Điều kiện nào đúng:
Nếu n là số chẵn và lớn hơn 100
if n%2==0 and n>100:
if (x % 2 == 0) and (x>100):
if (x % 2 != 0) and (x>100):
if n%2==0 or n>100:
a=6
b=2
if (a!=0) and (b!=0): print("x=",-b/a)
Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?
x=-0.3333333
PT vô nghiệm
x=3
PT vô số nghiệm
Kết quả của đoạn chương trình sau đây là gì?
Friday = False if Friday: print "Jeans day!" else: print "Dress code"
Jeans Day
Jeans day
Dress code
Dress Code
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
Câu lệnh lặp While trong Python là:
Lệnh lặp với số lần không biết trước.
Lệnh lặp với số lần biết trước.
Lệnh lặp vô hạn.
Lệnh rẽ nhánh
Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python
wile <điều kiện> do
<câu lệnh>
while <điều kiện>:
<khối lệnh>
while <khối lệnh>:
<điều kiện>
while <điều kiện>;
<khối lệnh>
Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while
Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng
Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.
Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.
Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.
Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:
Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.
Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.
Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.
Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:
m =2
while m < 10:
print(m,end= “ ”)
m = m + 2
2 4 6 8
2 4 6 8 10
0 2 4 6 8 10
3 5 7 9
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau
k = 0
while k<100:
k = k+1
print(k, end= “ ”)
in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.
in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?
x = 0
s = 0
while x < 100:
s = s + x
x = x + 1
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.
Câu lệnh lặp While trong Python là:
Lệnh lặp với số lần không biết trước.
Lệnh lặp với số lần biết trước.
Lệnh lặp vô hạn.
Lệnh rẽ nhánh
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:
m =1
while m <= 10:
print(m,end= “ ”)
m = m + 1
1 3 5 7 9
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
3 5 7 9 11
1
3
5
7
9
Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?
x = 0
s = 0
while x < 100:
s = s + x
x = x + 2
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.
Câu 3: Vòng lặp While kết thúc khi nào
Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn
Khi đủ số vòng lặp
Khi tìm được Output
Tất cả các phương án
Đâu là tên riêng trong ngôn ngữ lập trình Python?
For, while, if, program
For, while, if, True, else
While, program, if, else. import
ABC, while, if, else
Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Python?
T12
_Xc
A_12
A xC
Sơ đồ sau của câu lệnh nào:
python
if...
while
for...
Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?
5 4 3 2 1
4 3 2 1 0
5 4 3 2 1
4 3 2 1 0
Chúng ta sử dụng lệnh nào để thoát khỏi vòng lặp?
break
input("stop")
print("stop")
Không dừng được vòng lặp
Kết quả in ra sẽ là gì?
(i+=1 tương đương i=i+1)
1,2,3,4,5
0,1,2,3,4
0,1,2,3,4,5
1,2,3,4
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
Trên màn hình xuất hiện một số 10
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
Trên màn hình xuất hiện một số 11
Chương trình bị lặp vô tận
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?
A. Trên màn hình 8 6 5
B. Trên màn hình 10 8 6
C. Trên màn hình
8 6 4
D. Chương trình bị lặp vô tận
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:
A. x:=1
B. X>=5
C. Hoa hau
D. Không có kết quả.
Vòng lặp for là loại vòng lặp gì?
Vòng lặp không xác định
Vòng lặp liên tục
Vòng lặp xác định
Vòng lặp mãi mãi
Vòng lặp while là loại vòng lặp gì?
Vòng lặp xác định
Vòng lặp không xác định
Vòng lặp vĩnh viễn
Vòng lặp theo biến
Việc đầu tiên mà câu lệnh while ... cần thực hiện là gì?
Thực hiện < câu lệnh >
Kiểm tra giá trị của < điều kiện >
Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then
Kiểm tra < câu lệnh >
Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?
0, 3, 6, 9,....., 30
0, 3, 6, 9, ...., 27
0, 1, 2, 3, 4, ..., 30
0, 3, 6, 9,....., 33
Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?
10, 12, 14, 16
10, 12, 14, 16, 18
10, 12, 14
Infinite iteration
Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?
65, 63, 61, 59, 57, 55
65, 63, 61, 59, 57, 59
67, 65, 63, 61
error
Giá trị của a sau khi kết thúc vòng lặp là bao nhiêu:
a=0
for i in range(10,14): a=a+3
9
12
15
18
for i in range(10):
print(i)
Câu lệnh print(i) được thực hiện mấy lần
10
11
9
12
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(stop) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
1
2
3
Không xác định
Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
For i in range(10):
print(“HPNY”)
for i in range(10): print(“HPNY”)
for i in range(10): print(HPNY)
for i in range(10) print(“HPNY”)
Hàm range() để làm gì?
Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0
Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1
Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần
Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần
range(2,101) sẽ tạo ra:
Một dãy số từ 2 đến 100
Một dãy số từ 0 đến 100
Một dãy số từ 1 đến 100
Một dãy số từ 2 đến 101
Kết quả đoạn lệnh sau:
Hiển thị 100 ký tự dấu "*"
Hiển thị 100 ký tự dấu "99"
Hiển thị 100 ký tự chữ "a"
Lỗi chương trình
Đoạn chương trình sau in ra màn hình kết quả là?
x = 0
for i in range(3):
x = x + i
print(x)
2
3
4
5
Câu 1: Chương trình sau in ra bao nhiêu dòng chữ: Xin chào Python
for dem in range(5,15):
print('Xin chào Python')
15
14
10
9
Câu 2: Chương trình sau dùng để:
n=int(input("n= "))
s=0
for i in range(1,n):
if i%2==0: s=s+i
print("Tổng là ",s)
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn n
Tính tổng các số chẵn nhỏ hơn n
Nhập n từ bàn phím và tính tổng các số nhỏ hơn n
Nhập n từ bàn phím và tính tổng các số chẵn nhỏ hơn n
Đoạn lệnh trên cho kết quả gì
1 2 3 4
0 1 2 3 4
lỗi
0 1 2 3 4
Biến n trong đoạn chương trình sau thuộc kiểu dữ liệu nào?
integer
string
list
float
Vòng lặp nào trả về kết quả dưới đây?
for i in range (1,6):
print(i,i,i,i,i)
for i in range (1,5):
print(str(i)*5)
for i in range (1,6):
print(str(i)*5)
for i in range (0,5):
print(str(i)*5)
Cấu trúc lặp với số lần biết trước (for) có dạng?
for <biến đếm> in range( start, stop)
for <biến đếm> in range( stop, start)
for <start> in range( biến đếm, stop
for <start> in range( end, biến đếm)
Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
Không thực hiện.
5 lần.
10 lần.
1 lần.
Chương trình bên dùng để giải quyết bài toán nào sau đây?
tính tổng các số từ 1 đến 50
tính tổng các số từ 0 đến 50
tính tích các số từ 1 đến 50
tính tích các số từ 0 đến 50
Khi nào vòng lặp while sẽ bị lặp vô hạn?
Khi điều kiện trong vòng lặp luôn nhận giá trị True và không thay đổi
Khi điều kiện trong vòng lặp sai
Khi điều kiện trong vòng lặp là biểu thức tính toán
Khi điều kiện trong vòng lặp luôn luôn nhận giá trị False
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
While S !=10000
While S>=10000
While S<=10000
While S>=10000
True or False. Bạn có thể đặt một vòng lặp while bên trong một vòng lặp while khác.
True
False
Nếu bạn biết chính xác số lần lặp của bài toán, thì lựa chọn nào sau đây là chính xác nhất khi sử dụng vòng lặp?
while
switch
do-while
for
Danh sách (list) là gì?
Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.
Danh sách chỉ chứa một giá trị đơn chiếc
Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python
Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.
Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python
Thêm giá trị của phần tử vào trong danh sách bằng phương thức?
append()
add()
remove()
print()
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Khi muốn xoá một giá trị khỏi danh sách, thì giá trị bắt buộc phải tồn tại trong danh sách.
Kiểu dữ liệu list trong Python là một collection lưu trữ các phần tử theo thứ tự đã cho, có thể thay đổi.
List có cấu trúc dữ liệu mà có khả năng lưu giữ các kiểu dữ liệu khác nhau
Tất cả đáp án đều đúng
List trong Python được viết với dấu:
[]
()
“ ”
:
Cho đoạn chương trình Python sau:
lopHoc = [“ban”, “ghe”, “hoc sinh”, “giao vien”]
lopHoc.append(“bang”)
print(lopHoc)
Kết quả chương trình được in ra màn hình là:
lopHoc
bang
[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’]
[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’, ‘bang’]
Cú pháp khởi tạo danh sách list là
a = [1, 2, …, N]
<Tên danh sách> = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]
[Tên danh sách] = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]
<Tên danh sách> = (<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>)
Câu lệnh khởi tạo list nào sau đây đúng cú pháp
a = [1, 2, 3, 4, 5]
a = (1, 2, 3, 4, 5)
<a> = [1, 2, 3, 4, 5]
<a> = [<1>, <2>, <3>, <4>, <5>]
Đâu là lệnh truy xuất đến phần tử thứ i của list a
a(i)
a{i}
a[i]
a[i-1]
a = [1,2,3,4,5]
a[1] có giá trị là
1
2
3
4
Cho a = [1,2,3,4,5]
Lệnh len(a) cho giá trị là bao nhiêu?
1
3
4
5
a = [1,2,3,4,5]
b = ['a','b','c','d','e']
c = a + b
giá trị của c là
1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e'
[1,'a',2,'b',3,'c',4,'d',5,'e']
[1,2,3,4,5]['a','b','c','d','e']
[1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e']
a = ['PCT', 11, 'TIN']
len(a) cho kết quả là:
8
7
3
9
A[10]
x = len(A)
x có giá trị là bao nhiêu?
Lỗi
2
3
1
A = ['TIN', 8, "-2"]
Y = len(A)
Y có giá trị là bao nhiêu?
5
3
1
Lỗi
a = [1,2]
Z = LEN(A)
giá trị của Z là
2
1
3
lỗi
Cho list A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Vui lòng cho biết giá trị của phần tử A[2]?
'One'
'Hai'
0
9
Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?
a = [ ]
a = [rỗng ]
a = [ “ ” ]
một = [ 0 ]
[1, 0, 'One', 9, 15, True, False]
[1, 0, 'One', 9, 15, true, false]
[0, 'One', 9, 15, 'Hai', True, False]
[1, 0, 'One', 9, 15, 'Hai', True]
1 2 3 4 5
1 2 3 4
2 3 4 5
1 3 5
Phát biểu nào sau đây sai?
Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.
Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() – 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.
Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
Có thể duyệt một lần các phần tử của danh sách bằng lệnh range()
Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:
<danh sách> . append()
<danh sách> : append()
<danh sách> = append()
<danh sách> append()
[2, 3, 4, 5, 10]
[2, 3, 4, 10, 5]
[10, 2, 3, 4, 5]
[2, 3, 4, 10]
[2, 6, 8, 10, 12]
[12, 2, 6, 8, 10]
[2, 6, 8, 10]
[2, 4, 6, 8, 10, 12]
<Tên danh sách> [<chỉ số>] đây là cú pháp?
Tìm vị trí phần tử
Xuất vị trí phần tử
Truy xuất phần tử trong danh sách
In các phần tử trong danh sách
Trong Python, Phần từ đầu tiên từ trái sang phải có chỉ số bao nhiêu?
0
-1
1
2
Đoạn chương trình cho kết quả gì?
a = [1,2,3,4,5]
print(a[5])
3
lỗi
4
5
Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]
Câu lệnh sau in gì ra màn hình: print(A[2], A[3])
1 2 3 He
3 He
2 3
1 2
Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]
Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A
A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]
A=[1, 2, 3, "He"]
A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]
A=[0, 2]
Cho A = [1, -2, 4, -3.5, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:
10
5.5
11
-5.5
Cho A = [1, -2, 4, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:
A = [1, -2, 4, 6]
A = [1, 1, 7, 9]
A = [4, -2, 7, 9]
A = [4, 1, 7, 9]
Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?
del (A[0])
delete (A[0])
A.clear()
remove (A[0])
Phát biểu sau đúng hay sai?
"Các phần tử danh sách được sắp xếp theo thứ tự, điều đó có nghĩa là mỗi phần tử có một thứ tự xác định và thứ tự đó sẽ không thay đổi."
True
False
Phát biểu sau đúng hay sai?
"Danh sách có thể thay đổi, nghĩa là chúng ta có thể thay đổi, thêm bớt các mục trong danh sách sau khi đã tạo."
True
False
Độ dài của danh sách chính là số lượng phần tử của danh sách -1
(len()-1)
True
False
Để đếm số lượng phần tử trong danh sách, ta sử dụng hàm LEN() :
True
False
"Danh sách có thể gồm nhiều phần tử có các kiểu dữ liệu khác nhau."
True
False
"Nếu bạn thêm phần tử mới vào danh sách bằng lệnh append(), phần tử đó sẽ được đặt ở cuối danh sách."
True
False
"Trong python,có thể thay đổi giá trị của các phần tử trong list"
True
False
Kết quả của đoạn chương trình bên:
5
6
4
7
Kết quả của đoạn chương trình bên:
['but', 'ban', 'ghe', 'hoc sinh', 'bang']
['but', 'ban', 'ghe', 'hoc sinh','giao vien', 'bang']
['but', 'ban', 'ghe', 'giao vien', 'bang']
['but', 'ghe', 'hoc sinh','giao vien', 'bang']
Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?
Cặp đấu ngoặc vuông []
Cặp dấu ngoặc tròn ()
Cặp dấu ngoặc móc {}
Cặp dấu nháy đơn ‘’
Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:
x=int(input(’mời nhập’))
x=float(input(’mời nhập’))
x=string(input(’mời nhập’))
x=input(’mời nhập’)
Trong Python, cho xâu a=”Nguyễn Công Trứ ! Đây là trường của em” để in ra độ dài xâu a thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
print(a)
k=len(a)
b=b.len(a)
print(len(a))
Trong Python, cho xâu a=”Trường THPT Nguyễn Công Trứ” và xâu b=’Nguyễn Công’ để tìm ra vị trí xuất hiện của xâu b có trong xâu a ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
print(a)
k=len(a)
k=len(b)
k=a.find(b)
Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:
Không tồn tại
Xâu rỗng
Chứa kí tự 0
Xâu ngắn
s = "abc123456"
for i in range(3,6):
print(s[i])
cho giá trị bằng:
123
234
bc12
c123
s1 = "123"
s2 = "abc"
s2=s2+s1
sau khi thực hiện đoạn lệnh, s2 có giá trị bằng gì?
abc123
123abc
abc
123
S="Hà Nội-Việt Nam"
i=S.find("Việt Nam")
print(i)
i bằng giá trị nào?
9
6
7
8
“Tin học” * 3
cho ra kết quả gì?
Tin họcTin họcTin học
Tin học * 3
Báo lỗi
“Tin học” * 3
Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
len(s)
length(s)
s.len()
s.length()
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
16
17
18
19
Phát biểu nào sau đây là sai?
Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
Chỉ số bắt đầu
từ 0.
Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
Chương trình sau cho kết quả là gì?
name = "Codelearn"
print(name[0])
"C"
"o"
"c"
Câu lệnh bị lỗi
Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
'c'
'b'
'a'
'd'
Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) python
5) “01028475”
6) 123456
5
6
4
3
Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?
len()
find()
join()
split()
Lệnh sau trả lại giá trị gì?
>>> s = "0123456789"
>>> s.find("abc")
0
-1
1
Báo lỗi
Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
S1 = “12345”
S2 = “3e4r5”
S3 = “45”
S3 in S1
s3 in s2
True, False.
True, True.
false, false.
false, True.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
'8'
'0'
'1'
Chương trình bị lỗi
Xâu " NÔNG SƠN QUẢNG NAM" có độ dài bằng bao nhiêu?
15
16
17
18
Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s2 sẽ có kết quả là:
393
443
8644
3986443
Chuỗi s sau được in ra mấy lần?
1
2
3
4
Lệnh nào sau đây dùng để gộp xâu:
join()
split()
remove()
copy()
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.
Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.
split() có tác dụng tách xâu.
Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.
Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
test()
find()
in()
split()
Kết quả của các câu lệnh sau là gì?
2, 0, 3.
2, 1, 3
3, 5, 2.
1, 4, 5.
. Lệnh sau trả lại giá trị gì?
>> “abcdabcd”. find(“cd”)
>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)
2,6
3,3
2,2
2,7
Chương trình sau in ra kết quả gì?
‘GoodAfternoon’
‘GoodAfternoon!’
Chương trình báo lỗi.
‘Good Afternoon !’
Chọn đáp án sai?
Kết quả của lệnh join() là một xâu
Kết quả của lệnh split() là một danh sách
Toán tử in dùng để kiểm tra một xâu có phải là xâu con của xâu khác hay không
Khi dùng lệnh find() để tìm kiếm, Chương trình sẽ báo lỗi nếu không tìm thấy xâu con trong xâu mẹ
sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, n nhận kết quả bằng bao nhiêu?
2
3
1
-1
Kết quả in ra màn hình của đoạn lệnh sau là..
11
10
173
82
Cho xâu s="2.4.1.6.7" để tách xâu s thành danh sách a=['2','4','1','6','7']
ta dùng lệnh nào dưới đây?
a=s.split()
a=s.split(".")
a=split()
a=split(".")
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây là sai?
Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, bắt đầu từ 0 đến độ dài len()
Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, bắt đầu từ 0 đến độ dài len() - 1
Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự trong Unicode.
Xâu có thể được coi là danh sách các kí tự nhưng không thay đổi được từng kí tự của xâu.
Có bao nhiêu cách duyệt từng kí tự của xâu?
1
2
3
4
2
3
4
5
4
5
6
7
Điểm khác nhau giữa xâu kí tự và danh sách là:
các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0.
không thể thay đổi được từng kí tự của xâu
có thể thay đổi được từng kí tự của xâu
truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số.
Cho s1 = "abc", s2 = "ababcabca". Biểu thức sau đây biểu thức nào cho kết quả sai?
"abc123" in s2
s1 in s2
s1+s2 in s2
"abcabca" in s2
173
82
123
723
Lệnh for dùng để duyệt từng kí tự ch của xâu s được viết như thế nào?
for ch in range(len(s)):
for ch in len(s):
for ch in s:
for ch in s
Lệnh for dùng để duyệt theo chỉ số của xâu kí tự s được viết:
for i in range(len(s)):
for i in len(s):
for i in s:
for i in s
Cho biết độ dài của xâu s = "Ket noi tri thuc"
14
15
16
17
