wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tong_hop_Hk2_K10

Total questions: 207

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ lập trình đang học là gì?

a)

C

b)

C#

c)

Lua

d)

Python

2.

Câu lệnh print() có thể hiện thị được những nội dung gì?

a)

Ký tự, số

b)

Số

c)

Biến số

d)

Ký tự, số, biến số

3.

Có tất cả bao nhiều kiểu dữ liệu đã học.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Biến a = 1, thuộc kiểu dữ liệu nào.

a)

int

b)

str

c)

bool

d)

float

5.

Hãy chọn phương án ghép phù hợp nhất. Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc

b)

Phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình

c)

Ngôn ngữ Pascal hoặc C

d)

Phương tiện diễn đạt thuật toán

6.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

b)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

c)

Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

d)

Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi

7.

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là?

a)

Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

b)

Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch

c)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

d)

Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa

8.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất

a)

Biến được chương trình dịch bỏ qua

b)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

c)

Biến dùng trong chương trình phải khai báo

d)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

9.

Tên chuẩn là gì?

a)

Là những tên đã được định nghĩa thuộc thư viện chuẩn của Python

b)

Là từ khóa

c)

Là đại lượng được đặt tên

d)

Đáp án khác

10.

Tên trong Python không bắt đầu bằng chữ số?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tên trong Python dùng các ký tự đặc biệt như !, @, #, $, %, &

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tên trong Python được phân biệt chữ hoa, chữ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chọn tên đúng trong Python

a)

3_phuongtrinh

b)

ví@dụ

c)

Bài tập

d)

#4vídụ

14.

Các từ khoá nào trong Python được viết hoa ở đầu từ?

a)

True, False, None

b)

True, False, In

c)

True, And, None

d)

Math, False, None

15.

Hãy chọn câu lệnh dùng để tính chu vi hình tròn trong Python

a)

c = 3.14 **2**r

b)

c = 3.14 *2*r

c)

c == 3.14 **2**r

d)

c == 3.14 *2*r

16.

Phát biểu nào đúng về ngôn ngữ lập trình Python

a)

Là ngôn ngữ lập trình cấp thấp

b)

Là ngôn ngữ lập trình cấp cao

c)

Là ngôn ngữ máy

d)

Là ngôn ngữ MicroBit

17.

Kết quả in ra màn hình của lệnh print("Xin chào", "123") là gì?

a)

Xin chao

b)

123

c)

Xin chào 123

d)

Lệnh sai cú pháp

18.

Nhóm lệnh print ("Hà Nội"); print ("Việt Nam") sẽ in ra kết quả như thế nào ?

a)

"Hà Nội" "Việt Nam"

b)

Hà Nội Việt Nam

c)

Hà NộiViệt Nam

d)

Hà Nội

Việt Nam

19.

Trong các lệnh sau, lệnh nào là lệnh python đúng ?

a)

print ("Hello Word')

b)

Print ("Hello Word")

c)

print (Hello Word)

d)

Print('Hello Word')

e)

print ("Hello Word")

20.

Trong Python kết quả của phép chia  9 / 2  là?

a)

1

b)

4

c)

0

d)

4.5

21.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Chính là chương trình dịch

b)

Chỉ là một quy ước để diễn tả thuật toán

c)

Là ngôn ngữ dưới dạng nhị phân để máy tính có thực hiện trực tiếp

d)

Ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

 

22.

Tên một số ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Word, C, C++, Cốc Cốc

b)

Notepad, Excel, C, Control Panel

c)

Pascal, Python, C, C++

d)

Python, C, C#, Google Chrome

23.

Chương trình được tạo bởi ngôn ngữ lập trình Python có đuôi là:

a)

.pas

b)

.gif

c)

.docx

d)

.py

24.

In thông điệp “Hello” ra màn hình sử dụng câu lệnh nào trong Python?

a)

print ("Hello")

b)

write (‘Hello’)

c)

print ("Hello");

d)

input (Hello);

25.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “ _ ”

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %

26.

Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

a)

Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

c)

Python gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

27.

Tên biến đúng trong Python là?

a)

3bai

b)

Bai?2

c)

bai2

d)

bai-2

28.

Viết câu lệnh hiển thị dòng chữ “Lập trình cùng NNLT Python thật dễ ”

a)

print(‘Lập trình cùng NNLT Python thật dễ’)

b)

print(‘Lập trình cùng NNLT Python thật dễ’);

c)

prin(‘Lập trình cùng NNLT Python thật dễ’)

d)

print(Lập trình cùng NNLT Python thật dễ)

29.

Cho bài toán sau

Tìm tuổi của mẹ. Biết rằng năm nay con 12 tuổi và con ít hơn mẹ 21 tuổi

 Viết câu lệnh hiển thị tuổi của mẹ trên màn hình bằng NNLT Python.

a)

12+21

b)

print(12+21)

c)

print(12+21);

d)

print(‘12+21’)

30.

Hãy chỉ ra tên biến SAI trong các tên dưới đây

a)

1a

b)

_1a

c)

_a

d)

a1

31.

Ký hiệu phép toán chia lấy phần dư trong Python là

a)

% (phần trăm)

b)

: (dấu 2 chấm)

c)

/ (xuyệt)

d)

//

32.

Biểu thức số học nào sau đây là SAI trong Python?

a)

(20 - 3)(20 + 2)

b)

(20 // 3)*(5 + 8)

c)

20 % 3 * (5 + 8)

d)

20 ** 3*(5 + 8)

33.

Câu lệnh gán nào sau đây là đúng trong Python?

a)

x = 5*8

b)

x == 5*8

c)

x != 5*8

d)

x := 5*8

34.

Thực hiện chương trình sau đây, nhận được kết quả trên màn hình là gì?

a)

6

b)

0

c)

7.5

d)

0.8333334

35.

Thực hiện chương trình sau đây, nhận được kết quả trên màn hình là gì?

a)

32

b)

10

c)

2

d)

0

36.

Câu lệnh nào đúng trong các câu lệnh sau?

a)

print("N=",5)

b)

Print("N=",5)

c)

Print("N="5)

d)

print("N="5)

37.

Tập hợp các ký tự để viết chương trình được gọi là

a)

Cú pháp

b)

Ngữ nghĩa

c)

Tập hợp

d)

Bảng chữ cái

38.

Trong toán học ghi 848^4   - 72+8\frac{7}{2+8}  -40, trong python sẽ ghi là

a)

848^4  - 72+8\frac{7}{2+8}   - 40

b)

8**4 - 7/2+8-40

c)

8**4-7/(2+8-40)

d)

8**4-7/(2+8)-40

39.

Bạn gõ lệnh print(8*8-100) khi chạy chương trình sẽ cho kết quả bao nhiêu

a)

-36

b)

100

c)

64

d)

84

40.

Trong toán học ghi 7 x 2 - 46\frac{4}{6}  , trong python sẽ ghi là

a)

7 x 2 - 46\frac{4}{6}  

b)

7*2-4/6

c)

7 * 2 - 4:6

d)

7 . 2 - 4:6

41.

15 // 5 cho kết quả?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

15

42.

Câu lệnh sau đây cho kết quả print(’70+9=’ ,70+9)

a)

70+9=79

b)

70+9=70+9

43.

Kết quả 23 // 5 = ?

a)

4

b)

3

c)

7

d)

4.60

44.

Hãy chọn biểu thức trong Pascal tương ứng với biểu thức toán học sau
2x23x+1x2+1\frac{2x^2-3x+1}{x^2+1}  

a)

2*x*x-3*x+1/(x*x+1)

b)

(2*x*x-3*x+1)/x*x+1

c)

(2*x*x-3*x+1)/(x*x+1)

d)

2*x*x-3*x+1/x*x+1

45.

Cho biến a=4.567 . Hãy cho biết a có kiểu dữ liệu gì

a)

Int

b)

float

c)

byte

d)

str

46.

Biến t trong chương trình dưới đây có kiểu gì ?

a)

str

b)

int

c)

bool

d)

float

47.

Dấu cần điền vào chỗ ___ để kết quả của Y bằng False là:

a)

<

b)

=>

c)

>

d)

!=

48.

Cho biến a = 10 để chuyển biến a sang kiểu chuỗi ta sử dụng cách nào sau đây

a)

int(a)

b)

float(a)

c)

str(a)

d)

bool(a)

49.

Tên biến nào sau đây là đúng

a)

_tong Diem

b)

@tongDiem

c)

1.tongDiem

d)

tongDiem

50.

Hãy chọn đáp án có sử dụng rẽ nhánh:

a)

Số 10 là số nguyên.

b)

Số 10 là số chẵn

c)

Nếu 10 chia hết cho 2 thì 10 là số chẵn.

d)

Số 10 là số nguyên và cũng là số chẵn.

51.

Đáp án nào có sử dụng tình huống rẽ nhánh

nếu … thì …, nếu không thì …

a)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn nhất.

b)

Nếu 10 > 5 thì 10 là số lớn nhất.

c)

Nếu 10 chia hết cho 5 thì 10 là số chẵn.

d)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn, nếu không thì 10 là số lớn

52.

Hãy viết dạng rẽ nhánh theo ngôn ngữ tự nhiên cho bài toán kiểm tra tính chẵn, lẻ của số nguyên dương N?

a)

Nếu N chia hết cho 2 thì N là số lẻ, nếu không thì N là số chẵn

b)

Nếu N chia hết cho 2 thì N là số chẵn, nếu không thì N là số lẻ

c)

Nếu N không chia hết cho 2 thì N là số chẵn, nếu không thì N là số lẻ

d)

Nếu N là số nguyên thì N là số chẵn, nếu không thì N là số lẻ

53.

Trong mô tả thuật toán sau, bước nào thể hiện rẽ nhánh:

Bước 1 : Nhập A, B;

Bước 2: Nếu A > B thì A là số lớn nhất rồi kết thúc;

Bước 3: B là số lớn nhất rồi kết thúc;

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Không có bước nào

54.

Xét chương trình sau

a=102

b=int(iput(‘b=’))

if (a<b):

print(‘Xin chao cac ban!’)

a)

99

b)

100

c)

101

d)

103

55.

Với cấu trúc rẽ nhánh

if <điều kiện>:

<câu lệnh>

thì câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện được tính toán xong

b)

Điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng

c)

Điều kiện không tính được

d)

Điều kiện được tính toán và cho giá trị sai

56.

a=39

b=a//10

c=a%10

d=b*10+c

print(d)

Kết quả của câu lệnh trên là gì?

a)

9

b)

39

c)

3

d)

51

57.

print(10 // 3)

Kết quả của câu lệnh trên là gì?

a)

1

b)

10

c)

3

d)

3,3

58.

print(4 ** 3)

Kết quả của câu lệnh trên là gì?

a)

64

b)

12

c)

4

d)

1

59.

Trong Python, Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây đúng?

a)

If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện> : <câu lệnh1>

else :<câu lệnh 2>;

c)
If <điều kiện> then else <câu lệnh >;
d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>;

60.

Cho đoạn chương trình sau:

x=5

y=4

if (x>y) : F=x*x-y

else: F=3*x-y;

print (F)

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

22

61.

Trong câu lệnh

if <điều kiện> :<câu lệnh>

Câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện cho giá trị sai

b)

Điều kiện cho giá trị đúng

c)

Không cần kiểm tra điều kiện

62.

Trong python câu lệnh

If <điềukiện> : <câu lệnh 1>

else : <câu lệnh 2>;

Câu lệnh 2 được thực hiện khi?

a)

Biểu thức điều kiện đúng

b)

Biểu thức điều kiện sai

c)

Câu lệnh 1 được thực hiện

63.

Câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if a % 2==0: print('a là số chẵn')

b)

if a!=0 else print('pt vô nghiem');

c)

if n>100 : print('so lon hon 100)

else print('so nho hon 100')

d)

if thang==1 print('thang co 31 ngay');

64.

Trong python, Để kiểm tra 3 cạnh tạo thành tam giáchay không thì câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if (a+b>c) and( a+c>b and ( b+c>a): print('tạo thành tam giác')

b)

if (a+b>c) or( a+c>b or ( b+c>a) :print('tạo thành tam giác')

c)

if (a+b>c) or( a+c>b or ( b+c>a) :write('tạo thành tam giác')

d)

if (a+b>c) and( a+c>b and ( b+c>a): write('tạo thành tam giác')

65.

Trong python, cấu trúc nào sau đây đúng?

a)

if <điều kiện 1 >: <câu lệnh 1>

elif <điều kiện 2>:

<câu lệnh 2>

else: <câu lệnh 3>

b)

if <điều kiện1>: <câu lệnh 1>

else: <câu lệnh2>

elif <điều kiện 2>: <

câu lệnh 3>

c)

if <điều kiện1>: <câu lệnh1>

else <câu lệnh2>

elif <điều kiện2>: <

câu lệnh3>

d)

if <điều kiện 1 >: <câu lệnh 1>

elif: <điều kiện 2>:

<câu lệnh 2>

else: <câu lệnh 3>

66.

Cho python, cho đoạn lệnh

IF n%2= = 0: print(n, ‘ là số chẵn’);

IF (n%2) !=0 : print(n, ‘ là số lẻ’);

Cho N = 100, hỏi kết quả sau khi thực hiện tập lệnh trên.

a)

Không in ra gì hết.

b)

100 là số chẵn.

c)

100 là số lẻ.

d)

100 là nguyên tố

67.

Cho chương trình

a = 4

b = 5

if a > b:

a = a+b

Sau khi thực hiện chương trình trên thì giá trị của a và b là

a)

a = 9; b = 5

b)

a = 5; b = 4

c)

a = 9; b = 9

d)

a = 4; b = 5

68.

a = 20

if (a > 18): print ("Tuổi lớn hơn 18")

Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?

a)

Không in ra kết quả

b)

Tuổi lớn hơn 20

c)

Tuổi lớn hơn 18

d)

Tuổi nhỏ hơn 18

69.

a=5

b=9

if a>b: print ("a lớn hơn b")

elif a==b: print ("a bằng b")

else: print ("a nhỏ hơn b")

Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?

a)

a lớn hơn b

b)

a bằng b

c)

a nhỏ hơn b

70.

Nhập n bằng 2023 thì nhận được kết quả là

a)

Số ngày của năm 2023 là 365

b)

Số ngày của năm 2023 là 366

c)

Năm 2023 không phải năm nhuận

d)

Năm 2023 là năm nhuận

71.

a = int(input(‘a = ‘))

if a<0: print(a, "là số nguyên âm")

if a>0: print(a, "là số nguyên dương")

Nhập a=569 thì nhận kết quả gì?

a)

là số nguyên âm

b)

là số nguyên dương

c)

569 là số nguyên âm

d)

569 là số nguyên dương

72.

x = 6

y = 3

if (x*x+ y **2) <= 1: print("z = ", x*x+ y **2)

if ((x*x+ y **2) > 1) and ( y>=x): print("z = ", x+y)

if ((x*x+ y **2) > 1) and ( y<x): print("z = ", 0.5)

Kết quả của đoạn chương trình sau đây là gì?

a)

z=0.5

b)

z=42

c)

z=2.35

d)

z=9

73.

Điều kiện nào đúng:

Nếu n là số chẵn và lớn hơn 100

a)

if n%2==0 and n>100:

b)

if (x % 2 == 0) and (x>100):

c)

if (x % 2 != 0) and (x>100):

d)

if n%2==0 or n>100:

74.

a=6

b=2

if (a!=0) and (b!=0): print("x=",-b/a)

Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?

a)

x=-0.3333333

b)

PT vô nghiệm

c)

x=3

d)

PT vô số nghiệm

75.

Kết quả của đoạn chương trình sau đây là gì?

Friday = False if Friday:     print "Jeans day!" else:     print "Dress code"

a)

Jeans Day

b)

Jeans day

c)

Dress code

d)

Dress Code

76.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
77.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
78.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
79.

Câu lệnh lặp While trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

80.

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python

a)

wile <điều kiện> do

<câu lệnh>

b)

while <điều kiện>:

            <khối lệnh>

c)

while <khối lệnh>:

            <điều kiện>

d)

while <điều kiện>;

            <khối lệnh>

81.

Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while

a)

Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng

b)

Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.

c)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.

d)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.

82.

Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:

a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

83.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =2

            while m < 10:

                        print(m,end= “  ”)

                        m = m + 2

a)

2 4 6 8

b)

2 4 6 8 10

c)

0 2 4 6 8 10

d)

3 5 7 9

84.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau

k = 0

while k<100:

            k = k+1

            print(k, end= “ ”)

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

85.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 1

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

86.

Câu lệnh lặp While trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

87.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =1

            while m <= 10:

                        print(m,end= “  ”)

                        m = m + 1

a)

1 3 5 7 9

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

3 5 7 9 11

d)

1

 3

 5

 7

9

88.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 2

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

89.

Câu 3: Vòng lặp While  kết thúc khi nào

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các phương án

90.

Đâu là tên riêng trong ngôn ngữ lập trình Python?

a)

For, while, if, program

b)

For, while, if, True, else

c)

While, program, if, else. import

d)

ABC, while, if, else

91.

Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Python?

a)

T12

b)

_Xc

c)

A_12

d)

A xC

92.

Sơ đồ sau của câu lệnh nào:

a)

python

b)

if...

c)

while

d)

for...

93.

Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?

a)

5 4 3 2 1

b)

4 3 2 1 0

c)

5  4  3  2  1

d)

4  3  2  1  0

94.
a)
12  9  6  3  0
b)
0  3  6  9  12
c)
9  6  3  0
d)
0  3  6  9
95.

Chúng ta sử dụng lệnh nào để thoát khỏi vòng lặp?

a)

break

b)

input("stop")

c)

print("stop")

d)

Không dừng được vòng lặp

96.

Kết quả in ra sẽ là gì?

(i+=1 tương đương i=i+1)

a)

1,2,3,4,5

b)

0,1,2,3,4

c)

0,1,2,3,4,5

d)

1,2,3,4

97.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

98.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?

a)

A. Trên màn hình 8 6 5

b)

B. Trên màn hình 10 8 6

c)

C. Trên màn hình

8 6 4

d)

D. Chương trình bị lặp vô tận

99.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

a)

A. x:=1

b)

B. X>=5

c)

C. Hoa hau

d)

D. Không có kết quả.

100.

Vòng lặp for là loại vòng lặp gì?

a)

Vòng lặp không xác định

b)

Vòng lặp liên tục

c)

Vòng lặp xác định

d)

Vòng lặp mãi mãi

101.

Vòng lặp while là loại vòng lặp gì?

a)

Vòng lặp xác định

b)

Vòng lặp không xác định

c)

Vòng lặp vĩnh viễn

d)

Vòng lặp theo biến

102.

Việc đầu tiên mà câu lệnh while ... cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh >

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

103.

Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?

a)

0, 3, 6, 9,....., 30

b)

0, 3, 6, 9, ...., 27

c)

0, 1, 2, 3, 4, ..., 30

d)

0, 3, 6, 9,....., 33

104.

Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?

a)

10, 12, 14, 16

b)

10, 12, 14, 16, 18

c)

10, 12, 14

d)

Infinite iteration

105.

Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?

a)

65, 63, 61, 59, 57, 55

b)

65, 63, 61, 59, 57, 59

c)

67, 65, 63, 61

d)

error

106.

Giá trị của a sau khi kết thúc vòng lặp là bao nhiêu:

a=0

for i in range(10,14): a=a+3

a)

9

b)

12

c)

15

d)

18

107.

for i in range(10):

print(i)

Câu lệnh print(i) được thực hiện mấy lần

a)

10

b)

11

c)

9

d)

12

108.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(stop) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không xác định

109.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

For i in range(10):

print(“HPNY”)

b)

for i in range(10): print(“HPNY”)

c)

for i in range(10): print(HPNY)

d)

for i in range(10) print(“HPNY”)

110.

Hàm range() để làm gì?

a)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0

b)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1

c)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần

d)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần

111.

range(2,101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 2 đến 100

b)

Một dãy số từ 0 đến 100

c)

Một dãy số từ 1 đến 100

d)

Một dãy số từ 2 đến 101

112.

Kết quả đoạn lệnh sau:

a)

Hiển thị 100 ký tự dấu "*"

b)

Hiển thị 100 ký tự dấu "99"

c)

Hiển thị 100 ký tự chữ "a"

d)

Lỗi chương trình

113.

Đoạn chương trình sau in ra màn hình kết quả là?

x = 0

for i in range(3):

x = x + i

print(x)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

Câu 1: Chương trình sau in ra bao nhiêu dòng chữ: Xin chào Python

for dem in range(5,15):

print('Xin chào Python')

a)

15

b)

14

c)

10

d)

9

115.

Câu 2: Chương trình sau dùng để:

n=int(input("n= "))

s=0

for i in range(1,n):

if i%2==0: s=s+i

print("Tổng là ",s)

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn n

b)

Tính tổng các số chẵn nhỏ hơn n

c)

  Nhập n từ bàn phím và tính tổng các số nhỏ hơn n

d)

Nhập n từ bàn phím và tính tổng các số chẵn nhỏ hơn n

116.

Đoạn lệnh trên cho kết quả gì

a)

1 2 3 4

b)

0 1 2 3 4

c)

lỗi

d)

0 1 2 3 4

117.

Biến n trong đoạn chương trình sau thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

integer

b)

string

c)

list

d)

float

118.

Vòng lặp nào trả về kết quả dưới đây?

a)

for i in range (1,6):

print(i,i,i,i,i)

b)

for i in range (1,5):

print(str(i)*5)

c)

for i in range (1,6):

print(str(i)*5)

d)

for i in range (0,5):

print(str(i)*5)

119.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước (for) có dạng?

a)

for <biến đếm> in range( start, stop)

b)

for <biến đếm> in range( stop, start)

c)

for <start> in range( biến đếm, stop

d)

for <start> in range( end, biến đếm)

120.

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

Không thực hiện.

b)

5 lần.

c)

10 lần.

d)

1 lần.

121.

Chương trình bên dùng để giải quyết bài toán nào sau đây?

a)

tính tổng các số từ 1 đến 50

b)

tính tổng các số từ 0 đến 50

c)

tính tích các số từ 1 đến 50

d)

tính tích các số từ 0 đến 50

122.

Khi nào vòng lặp while sẽ bị lặp vô hạn?

a)

Khi điều kiện trong vòng lặp luôn nhận giá trị True và không thay đổi

b)

Khi điều kiện trong vòng lặp sai

c)

Khi điều kiện trong vòng lặp là biểu thức tính toán

d)

Khi điều kiện trong vòng lặp luôn luôn nhận giá trị False

123.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

While S !=10000

b)

While S>=10000

c)

While S<=10000

d)

While S>=10000

124.

True or False. Bạn có thể đặt một vòng lặp while bên trong một vòng lặp while khác.

a)

True

b)

False

125.

Nếu bạn biết chính xác số lần lặp của bài toán, thì lựa chọn nào sau đây là chính xác nhất khi sử dụng vòng lặp?

a)

while

b)

switch

c)

do-while

d)

for

126.

Danh sách (list) là gì?

a)

Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.

b)

Danh sách chỉ chứa một giá trị đơn chiếc

c)

Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python

d)

Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.

Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python

127.

 Thêm giá trị của phần tử vào trong danh sách bằng phương thức?

a)

append()

b)

add()

c)

remove()

d)

print()

128.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Khi muốn xoá một giá trị khỏi danh sách, thì giá trị bắt buộc phải tồn tại trong danh sách.

b)

Kiểu dữ liệu list trong Python là một collection lưu trữ các phần tử theo thứ tự đã cho, có thể thay đổi.

c)

List có cấu trúc dữ liệu mà có khả năng lưu giữ các kiểu dữ liệu khác nhau

d)

Tất cả đáp án đều đúng

129.

List trong Python được viết với dấu:

a)

[]

b)

()

c)

“ ”

d)

:

130.

Cho đoạn chương trình Python sau:

lopHoc = [“ban”, “ghe”, “hoc sinh”, “giao vien”]

lopHoc.append(“bang”)

print(lopHoc)

Kết quả chương trình được in ra màn hình là:

a)

lopHoc

b)

bang

c)

[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’]

d)

[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’, ‘bang’]

131.

Cú pháp khởi tạo danh sách list là

a)

a = [1, 2, …, N]

b)

<Tên danh sách> = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]

c)

[Tên danh sách] = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]

d)

<Tên danh sách> = (<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>)

132.

Câu lệnh khởi tạo list nào sau đây đúng cú pháp

a)

a = [1, 2, 3, 4, 5]

b)

a = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

<a> = [1, 2, 3, 4, 5]

d)

<a> = [<1>, <2>, <3>, <4>, <5>]

133.

Đâu là lệnh truy xuất đến phần tử thứ i của list a

a)

a(i)

b)

a{i}

c)

a[i]

d)

a[i-1]

134.

a = [1,2,3,4,5]

a[1] có giá trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

135.

Cho a = [1,2,3,4,5]

Lệnh len(a) cho giá trị là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

136.

a = [1,2,3,4,5]

b = ['a','b','c','d','e']

c = a + b

giá trị của c là

a)

1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e'

b)

[1,'a',2,'b',3,'c',4,'d',5,'e']

c)

[1,2,3,4,5]['a','b','c','d','e']

d)

[1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e']

137.

a = ['PCT', 11, 'TIN']

len(a) cho kết quả là:

a)

8

b)

7

c)

3

d)

9

138.

A[10]

x = len(A)

x có giá trị là bao nhiêu?

a)

Lỗi

b)

2

c)

3

d)

1

139.

A = ['TIN', 8, "-2"]

Y = len(A)

Y có giá trị là bao nhiêu?

a)

5

b)

3

c)

1

d)

Lỗi

140.

a = [1,2]

Z = LEN(A)

giá trị của Z là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

lỗi

141.

Cho list A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Vui lòng cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

'One'

b)

'Hai'

c)

0

d)

9

142.

Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ “ ” ]

d)

một = [ 0 ]

143.
a)

[1, 0, 'One', 9, 15, True, False]

b)

[1, 0, 'One', 9, 15, true, false]

c)

[0, 'One', 9, 15, 'Hai', True, False]

d)

[1, 0, 'One', 9, 15, 'Hai', True]

144.
a)

1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4

c)

2 3 4 5

d)

1 3 5

145.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

b)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() – 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

c)

Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

d)

Có thể duyệt một lần các phần tử của danh sách bằng lệnh range()

146.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

147.
a)

[2, 3, 4, 5, 10]

b)

[2, 3, 4, 10, 5]

c)

[10, 2, 3, 4, 5]

d)

[2, 3, 4, 10]

148.
a)

[2, 6, 8, 10, 12]

b)

[12, 2, 6, 8, 10]

c)

[2, 6, 8, 10]

d)

[2, 4, 6, 8, 10, 12]

149.

<Tên danh sách> [<chỉ số>] đây là cú pháp?

a)

Tìm vị trí phần tử

b)

Xuất vị trí phần tử

c)

Truy xuất phần tử trong danh sách

d)

In các phần tử trong danh sách

150.

Trong Python, Phần từ đầu tiên từ trái sang phải có chỉ số bao nhiêu?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

151.

Đoạn chương trình cho kết quả gì?

a = [1,2,3,4,5]

print(a[5])

a)

3

b)

lỗi

c)

4

d)

5

152.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau in gì ra màn hình: print(A[2], A[3])

a)

1 2 3 He

b)

3 He

c)

2 3

d)

1 2

153.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A

a)

A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]

b)

A=[1, 2, 3, "He"]

c)

A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]

d)

A=[0, 2]

154.

Cho A = [1, -2, 4, -3.5, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

10

b)

5.5

c)

11

d)

-5.5

155.

Cho A = [1, -2, 4, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

A = [1, -2, 4, 6]

b)

A = [1, 1, 7, 9]

c)

A = [4, -2, 7, 9]

d)

A = [4, 1, 7, 9]

156.

Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?

a)

del (A[0])

b)

delete (A[0])

c)

A.clear()

d)

remove (A[0])

157.

Phát biểu sau đúng hay sai?

"Các phần tử danh sách được sắp xếp theo thứ tự, điều đó có nghĩa là mỗi phần tử có một thứ tự xác định và thứ tự đó sẽ không thay đổi."

a)

True

b)

False

158.

Phát biểu sau đúng hay sai?

"Danh sách có thể thay đổi, nghĩa là chúng ta có thể thay đổi, thêm bớt các mục trong danh sách sau khi đã tạo."

a)

True

b)

False

159.

Độ dài của danh sách chính là số lượng phần tử của danh sách -1

(len()-1)

a)

True

b)

False

160.

Để đếm số lượng phần tử trong danh sách, ta sử dụng hàm LEN() :

a)

True

b)

False

161.

"Danh sách có thể gồm nhiều phần tử có các kiểu dữ liệu khác nhau."

a)

True

b)

False

162.

"Nếu bạn thêm phần tử mới vào danh sách bằng lệnh append(), phần tử đó sẽ được đặt ở cuối danh sách."

a)

True

b)

False

163.

"Trong python,có thể thay đổi giá trị của các phần tử trong list"

a)

True

b)

False

164.

Kết quả của đoạn chương trình bên:

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

165.

Kết quả của đoạn chương trình bên:

a)

['but', 'ban', 'ghe', 'hoc sinh', 'bang']

b)

['but', 'ban', 'ghe', 'hoc sinh','giao vien', 'bang']

c)

['but', 'ban', 'ghe', 'giao vien', 'bang']

d)

['but', 'ghe', 'hoc sinh','giao vien', 'bang']

166.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’

167.

Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:

a)

x=int(input(’mời nhập’))

b)

x=float(input(’mời nhập’))

c)

x=string(input(’mời nhập’))

d)

x=input(’mời nhập’)

168.

Trong Python, cho xâu a=”Nguyễn Công Trứ ! Đây là trường của em” để in ra độ dài xâu a thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

b=b.len(a)

d)

print(len(a))

169.

Trong Python, cho xâu a=”Trường THPT Nguyễn Công Trứ” và xâu b=’Nguyễn Công’ để tìm ra vị trí xuất hiện của xâu b có trong xâu a ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

k=len(b)

d)

k=a.find(b)

170.

Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:

a)

Không tồn tại

b)

Xâu rỗng

c)

Chứa kí tự 0

d)

Xâu ngắn

171.

s = "abc123456"

for i in range(3,6):

print(s[i])

cho giá trị bằng:

a)

123

b)

234

c)

bc12

d)

c123

172.

s1 = "123"

s2 = "abc"

s2=s2+s1

sau khi thực hiện đoạn lệnh, s2 có giá trị bằng gì?

a)

abc123

b)

123abc

c)

abc

d)

123

173.

S="Hà Nội-Việt Nam"

i=S.find("Việt Nam")

print(i)

i bằng giá trị nào?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

174.

“Tin học” * 3

cho ra kết quả gì?

a)

Tin họcTin họcTin học

b)

Tin học * 3

c)

Báo lỗi

d)

“Tin học” * 3

175.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s)

b)

length(s)

c)

s.len()

d)

s.length()

176.

Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

177.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu

từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

178.

Chương trình sau cho kết quả là gì?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

"C"

b)

"o"

c)

"c"

d)

Câu lệnh bị lỗi

179.

Kết quả của chương trình sau là gì?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

a)

'c'

b)

'b'

c)

'a'

d)

'd'

180.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

181.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

join()

d)

split()

182.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>>> s = "0123456789"

>>> s.find("abc")

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

Báo lỗi

183.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

S1 = “12345”

S2 = “3e4r5”

S3 = “45”

S3 in S1

s3 in s2

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

false, false.

d)

false, True.

184.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

'8'

b)

'0'

c)

'1'

d)

Chương trình bị lỗi

185.

Xâu " NÔNG SƠN QUẢNG NAM" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

186.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s2 sẽ có kết quả là:

a)

393

b)

443

c)

8644

d)

3986443

187.

Chuỗi s sau được in ra mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

188.

Lệnh nào sau đây dùng để gộp xâu:

a)

join()

b)

split()

c)

remove()

d)

copy()

189.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu.

d)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.

190.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test()

b)

find()

c)

in()

d)

split()

191.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

a)

2, 0, 3.

b)

2, 1, 3

c)

3, 5, 2.

d)

1, 4, 5.

192.

. Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>> “abcdabcd”. find(“cd”)

>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)

a)

2,6

b)

3,3

c)

2,2

d)

2,7

193.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

‘GoodAfternoon’

b)

‘GoodAfternoon!’

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

‘Good Afternoon !’

194.

Chọn đáp án sai?

a)

Kết quả của lệnh join() là một xâu

b)

Kết quả của lệnh split() là một danh sách

c)

Toán tử in dùng để kiểm tra một xâu có phải là xâu con của xâu khác hay không

d)

Khi dùng lệnh find() để tìm kiếm, Chương trình sẽ báo lỗi nếu không tìm thấy xâu con trong xâu mẹ

195.

sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, n nhận kết quả bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

-1

196.

Kết quả in ra màn hình của đoạn lệnh sau là..

a)

11

b)

10

c)

173

d)

82

197.

Cho xâu s="2.4.1.6.7" để tách xâu s thành danh sách a=['2','4','1','6','7']

ta dùng lệnh nào dưới đây?

a)

a=s.split()

b)

a=s.split(".")

c)

a=split()

d)

a=split(".")

198.

Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, bắt đầu từ 0 đến độ dài len()

b)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, bắt đầu từ 0 đến độ dài len() - 1

c)

Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự trong Unicode.

d)

Xâu có thể được coi là danh sách các kí tự nhưng không thay đổi được từng kí tự của xâu.

199.

Có bao nhiêu cách duyệt từng kí tự của xâu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

200.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

201.
a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

202.

Điểm khác nhau giữa xâu kí tự và danh sách là:

a)

các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0.

b)

không thể thay đổi được từng kí tự của xâu

c)

có thể thay đổi được từng kí tự của xâu

d)

truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số.

203.

Cho s1 = "abc", s2 = "ababcabca". Biểu thức sau đây biểu thức nào cho kết quả sai?

a)

"abc123" in s2

b)

s1 in s2

c)

s1+s2 in s2

d)

"abcabca" in s2

204.
a)

173

b)

82

c)

123

d)

723

205.

Lệnh for dùng để duyệt từng kí tự ch của xâu s được viết như thế nào?

a)

for ch in range(len(s)):

b)

for ch in len(s):

c)

for ch in s:

d)

for ch in s

206.

Lệnh for dùng để duyệt theo chỉ số của xâu kí tự s được viết:

a)

for i in range(len(s)):

b)

for i in len(s):

c)

for i in s:

d)

for i in s

207.

Cho biết độ dài của xâu s = "Ket noi tri thuc"

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17