Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 4- giữa kì 2

Total questions: 19

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Người mẹ thường dậy sớm để làm gì?

a)

Để tập chạy.  

b)

Chở cô bé đi học  

c)

Tham gia sinh hoạt ở câu lạc bộ

d)

Để cô bé có nhiều thời gian

2.

Bạn nhỏ đã làm những việc gì để giúp mẹ?

  

a)

Học trên lớp, ôn bài và sinh hoạt ở các câu lạc bộ.

b)

Gấp quần áo, cất quần áo vào tủ, lau bụi trên ngăn kệ

c)

Lau mồ hôi trên trán mẹ.

d)

Giặt quần áo, nấu cơm và quét nhà

3.

Tìm ý chỉ hành động, thái độ của người bạn trong câu chuyện.

a)

Ngạc nhiên, cho rằng mẹ là người làm hết việc nhà.

b)

Chưa bao giờ than vãn mệt mỏi.

c)

Thương mẹ, tranh thủ làm việc nhà.

d)

Rất vui khi thấy cô bé chăm chỉ

4.

Tìm ý chỉ hành động, thái độ của cô bé trong câu chuyện.

a)

Ngạc nhiên, cho rằng mẹ là người làm hết việc nhà.

b)

Chưa bao giờ than vãn mệt mỏi.

c)

Thương mẹ, tranh thủ làm việc nhà.

d)

Rất vui khi thấy cô bé chăm chỉ

5.

Tìm ý chỉ hành động, thái độ của người mẹ trong câu chuyện.

(chon 2)

a)

Ngạc nhiên, cho rằng mẹ là người làm hết việc nhà.

b)

Chưa bao giờ than vãn mệt mỏi.

c)

Thương mẹ, tranh thủ làm việc nhà.

d)

Rất vui khi thấy cô bé chăm chỉ

6.

Tìm các ý đúng

                             

              

a)

Lười lao động là đáng chê cười.

b)

Cần quý trọng những người yêu lao động.  

c)

Chỉ người nghèo mới phải lao động.

d)

Lao động đem lại cho con người niềm vui.

7.

Vị ngữ của câu: “Cô bé vẫn không quên tranh thủ làm việc nhà.” là:

a)

cô bé  

b)

làm việc nhà

c)

cô bé vẫn không quên

d)

vẫn không quên tranh thủ làm việc nhà

8.

Chủ ngữ của câu: “Cô bé vẫn không quên tranh thủ làm việc nhà.” là:

a)

cô bé  

b)

làm việc nhà

c)

cô bé vẫn không quên

d)

vẫn không quên tranh thủ làm việc nhà

9.

Tác dụng của các dấu gạch ngang có trong bài Những giọt mồ hôi trên trán mẹ là:  

a)

Đánh dấu phần chú thích.

b)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Dùng để đánh dấu các ý liệt kê 

d)

Đánh dấu các từ ngữ được sử dụng với ý nghĩa đặc biệt

10.

“Cô bé thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà.”  

Câu kể trên đã chuyển thành câu câu khiến, đó là những câu nào dưới đây?

a)

Cô bé hãy thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà.

b)

Cô bé nên thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà.

c)

Cô bé phải thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà.

d)

Cô bé lúc nào cũng giúp mẹ làm việc nhà.

e)

Cô bé thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà nhé!

11.

Thành ngữ nói về lòng dũng cảm là:

a)

Vào sinh ra tử

b)

Gan vàng dạ sắt

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Chị ngã em nâng

12.

Từ cùng nghĩa với từ“ bao la” là: 

a)

Cao vút

b)

Bát ngát

c)

Thăm thẳm

d)

Yên tĩnh

13.

Câu " Những cánh diều như những mảnh hồn ấu thơ bay lên với biết bao khát vọng." thuộc kiểu câu nào?:

a)

Câu kể Ai thế nào?

b)

Câu kể Ai là gì?               

c)

Câu kể Ai làm gì?

d)

Câu cầu khiến  

14.

Chủ ngữ của câu kể:

 

Mỗi dịp đầu năm học mới, mẹ mua cho em nhiều sách vở và đồ dùng học tập.

là:

a)

Mỗi dịp đầu năm học mới

b)

mẹ

c)

mẹ mua cho em

d)

nhiều sách vở và đồ dùng học tập

15.

Vị ngữ của câu kể:

 

Mỗi dịp đầu năm học mới, mẹ mua cho em nhiều sách vở và đồ dùng học tập.

là:

a)

mua cho em nhiều sách vở và đồ dùng học tập

b)

đồ dùng học tập

c)

mẹ mua cho em

d)

nhiều sách vở và đồ dùng học tập

16.

  Câu: “Bát sứ không đồng tình, ngúng nguẩy” thuộc mẫu câu nào ?

a)

Ai làm gì?  

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?  

d)

Không thuộc các mẫu câu trên.

17.

  Trong câu “Cô chủ nhỏ lúc nào cũng dùng tôi để đựng nước uống”.

Chủ ngữ là:

a)

Cô chủ nhỏ

b)

Cô chủ

c)

Cô chủ nhỏ lúc nào cũng

d)

dùng tôi để đựng nước uống

18.

  Trong câu “Cô chủ nhỏ lúc nào cũng dùng tôi để đựng nước uống”.

Vị ngữ là:

a)

nhỏ lúc nào cũng dùng tôi để đựng nước uống

b)

lúc nào cũng dùng tôi để đựng nước uống

c)

cũng dùng tôi để đựng nước uống

d)

dùng tôi để đựng nước uống

19.

Bác Tủ Gỗ lúc này mới lên tiếng:

      - Các cháu đừng cãi nhau nữa! Nước không có hình dạng cố định.

     Dấu gạch ngang trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích.

c)

Đánh dấu các ý liệt kê 

d)

Đánh dấu các từ ngữ được sử dụng với ý nghĩa đặc biệt