NEW
Font size
Worksheetsdanh sách list
Total questions: 65
Worksheet time: 5hrs 21mins
Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?
Ds==[]
Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”]
Ds={3, 4, 5, 6, 7}
[1, 2, 3, 4, 5]=Ds
Lệnh nào để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A
A.append(x)
A.insert(k,x)
A.clear()
A.remove(x)
Lệnh nào để chèn x vào vị trí k của danh sách A
k.insert(A,x)
A.insert(x,k)
A.insert(k,x)
x.insert(k,A)
Muốn thêm phần tử 10 vào cuối danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây?
B.append(10)
B.clear(10)
B.remove(10)
B.insert(1,10)
Muốn thêm phần tử 10 vào vị trí 1 của danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây?
B.append(1, 10)
B.insert(10,1)
B.remove(10,1)
B.insert(1,10)
Để khai báo DS a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30 ?
a = (10,20,30)
a = {10,20,30}
a = [10,20,30]
a = “10,20,30”
Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?
a ==[]
a = 0
a = []
a = [0]
Để khởi tạo danh sách a gồm 50 số 0, phương án nào sau đây đúng?
a = 0…50
a = [0…50]
a = [0]*50
a = [0*50]
Cho ds a=[7, 3, 8, 1, 9], kết quả của lệnh sau del a[2]=?
a= [7, 3, 1, 9]
a= [7, 8, 1, 9]
a= [7, 3, 8, 9]
a= [7, 3, 8, 1]
Cho ds a=[7, 3, 8, 1, 9] , kết quả của lệnh sau a.remove(3) =?
a= [7, 8, 1, 9]
a= [7, 3, 1, 9]
a= [7, 3, 8, 9]
a= [7, 3, 8, 1, 9]
Để xóa phần tử kế cuối của danh sách a thì cấu trúc nào đúng?
del a[-2]
Del a[-2]
del a[2]
del a[len-2]
Để xuất phần tử đầu tiên trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
print(a[1])
print(a[0])
print(a0)
print(a1)
Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
print ( a[len(a)] )
print ( len(a)-1 )
print ( a[len(a)-1] )
print ( len(a) )
Cho ds a=[5, 7, 3, 4, 1] , kết quả của lệnh sau: a.insert(2,9) =?
a = [5, 9, 7, 3, 4, 1]
a = [5, 7, 9, 3, 4, 1]
a = [5, 7, 3, 4, 1, 2, 9]
a = [2, 9, 5, 7, 3, 4, 1]
Cho ds a=[9, 7, 3, 8, 1] , kết quả của lệnh sau: a.insert(2,6) =?
a = [9, 6, 7, 3, 8, 1]
a = [9, 7, 6, 3, 8, 1]
a = [9, 7, 3, 4, 1, 6]
a = [5, 7, 3, 8, 1, 2]
Để sắp xếp danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
reverse(a)
a.reverse()
a.sort()
sort(a)
Phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu danh sách?
Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị.
Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu
Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0
Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán
Với a =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4] biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len(A) ?
7
6
8
Báo lỗi
Với A =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4] biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len(A)?
7
6
8
Báo lỗi
Lệnh thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A?
A[len(A)]= 100
A[len(A)-1] = 100
A= A +100
A,append(100)
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?
List1=[1, 2, 3, 4]
List2=[5, 6, 7, 8]
print(len(List1+List2))
A. [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8]
4
8
Báo lỗi
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?
List1=[1, 2, 3, 4]
List2=[5, 6, 7, 8]
print(List1+List2)
[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8]
4
8
báo lỗi
Viết lệnh xóa phần tử cuối cùng của danh sách A bằng lệnh del?
del A[len(A)-1]
Del A[len(A)]
Del (A[len(A)-1])
del (A[len(A)])
Viết lệnh xóa phần tử cuối cùng của danh sách A bằng lệnh del?
del A[-1]
Del A[-1]
Del A[-2]
del A[-2]
Cho a=[1,2,3,4,5] thực hiện lệnh del a[-1] thì ta nhận về kết quả a=?
[1, 2, 3, 4]
[2, 3, 4, 5]
[1, 2, 3, 5]
Báo lỗi
Cho a=[1, 2, 3, 4, 5] thực hiện lệnh del A[-1] thì ta nhận về kết quả a=?
[1, 2, 3, 4]
[2, 3, 4, 5]
[1, 2, 3, 5]
Báo lỗi
Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?
list= list+[x]
list.append(x)
list= [x]+list
list[0]=x
Để xóa 2 phần tử ở chỉ số 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?
del a[1:2]
del a[0:2]
del a[1:3]
del a[0:3]
Cho a=[3.5, 5, 6, 1, 9.8] ta thực hiện lệnh a[1:3] thì kết quả nhận về a là?
[3, 5, 6]
[5, 6]
[5, 5, 6]
[3.5, 5, 6]
Cho a=[3.5, 5, 6, 1, 9.8] ta thực hiện lệnh a[3:5] thì kết quả nhận về a là?
[6, 1]
[1, 9.8]
[1, 9, 8]
[6, 1, 9]
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:
<tên danh sách> ==[]
<tên danh sách> = 0
<tên danh sách> = []
<tên danh sách> = [0]
Để khởi tạo danh sách c gồm 5 số 1 ta dùng cú pháp
c = 1*5
c = 1*[5]
c = [1]*5
c = [1*5]
Để xóa phần tử có giá trị bằng 2 trong danh sách a ta dùng lệnh
del(2)
del a[2]
remove a(2)
a.remove(2)
Câu lệnh nào không khởi tạo được 1 danh sách?
ds1 = [3.5, 6.2, 7.8]
ds1 = ds([1, 2, 3])
ds1 = []
ds1 = [‘abc’, 123, True]
Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm
append()
pop()
clear()
remove()
Để sắp xếp danh sách a ta dùng hàm?
a.sort()
sort()
sort(a)
a.sapxep()
Để xoá toàn bộ danh sách a ta dùng hàm?
a.sort()
a.insert()
a.remove()
a.clear()
Để tính độ dài của danh sách b ta dùng hàm nào?
remove()
append()
b.len()
len(b)
Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp
b = 1, 2, 3, 4, 5
b = (1, 2, 3, 4, 5)
b = [1..5]
b = [1, 2, 3, 4, 5]
Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:
del(2)
del a[2]
del a
remove(2)
Để xóa phần tử có giá trị bằng 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:
del(2)
del a[2]
remove a(2)
a.remove(2)
Để thêm số 5 vào cuối danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
a.append(5)
append(5)
a.pop(5)
pop(5)
Để xuất phần tử đầu tiên trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
print(a[1])
print(a[0])
print(a0)
print(a1)
Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
print(a[len(a)])
print(len(a)-1)
print(a[len(a)-1])
print(len(a))
Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
a.[1]
a[0]
a.0
a[]
Kết quả của đoạn lệnh dưới đây là gì?
. [-1, 23, ‘Hello’]
[23, ‘Hello’, 5.9]
[-1, 23]
[23, 'Hello']
Cho danh sách L dưới đây. Đâu là giá trị của L[2]=? L = [-1, 23, ‘Hello’, 5.9, True]
-1
23
2
‘Hello’
Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?
a ==[]
a= 0
a = []
a = [0]
Câu lệnh nào không khởi tạo được 1 danh sách?
ds1 = [3.5, 6.2, 7.8]
ds1 = ds([1, 2, 3])
ds1 = []
ds1 = [‘abc’, 123, True]
Kết quả của đoạn lệnh dưới đây là gì?
[4.3]
[1,4]
[1,3]
[1,3,4]
Chương trình sau đây sẽ in ra kết quả gì?
ipad, imac
iphone, ipod
ipad, ipod
iphone, imac
Giả sử ta có danh sách L = [1, 3, 4, 7, 6, 2, 10], cho biết câu lệnh nào thực hiện hiển thị ra màn
hình danh sách sau [3, 4, 7, 6]?
print(L[1:5])
print(L[0: 4])
print(L[1:4])
print(L)
Cho đoạn lệnh sau, danh sách a thu được là gì?: a=[7,3,8,1,9] del(a[3])
[7,8,1,9]
[7,3,1,9]
[7,3,8,9]
[7,3,8,1]
Cho đoạn lệnh sau, danh sách a thu được là
a=[7,3,8,1,9]
a.remove(3)
[7,8,1,9]
[7,3,1,9]
[7,3,8,9]
Báo lỗi
Cho đoạn lệnh sau, danh sách a thu được là:
a=[5,7,3,4,1]
a.insert(2,9)
[5,9,7,3,4,1]
[5,7,9,3,4,1]
[5,7,3,4,1,2,9]
[2,9,5,7,3,4,1]
Chương trình sau đây sẽ in ra kết quả là gì?
[1, 10, -5]
[1, 10, -5, 90]
[90, 1, 10, -5]
[90]
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
[2020, 2021, 2022]
[2020,2021,2022,2024]
[2024,2020,2021,2022]
[2020,2021,2024,2022]
Đoạn chương trình sau đây làm gì? Với a là danh sách gồm n phần tử?
Hiện lên màn hình giá trị của các phần tử của danh sách a
Đếm số phần tử của danh sách a
Hiện lên màn hình giá trị của a[i]
Nhập giá trị cho các phần tử của danh sách a
. Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây, giả sử danh sách a=[1, 5, -3, 6, 8]?
Đếm các phần tử chia hết cho 2 trong danh sách a.
Đếm các phần tử không chia hết cho 2 trong danh sách a.
Tính tổng các phần tử chia hết cho 2 trong danh sách a.
Tính tổng các phần tử trong danh sách a.
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây, giả sử danh sách a=[1, 12, 9, 5, -3, 6, 8]?
3
4
6
7
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây, giả sử danh sách a=[1, 5, -3, 6, 8]?
Đếm các phần tử chia hết cho 2 trong danh sách a.
Đếm các phần tử không chia hết cho 2 trong danh sách a
Tính tổng các phần tử chia hết cho 2 trong danh sách a.
Tính tổng các phần tử trong danh sách a.
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây, giả sử danh sách a=[1, 12, 9, 5, -3, 6, 8]?
3
38
26
7
Chương trình sau đây sẽ in ra kết quả là gì?
-1, 4
-1, -3
-3, 2
1, 3
Đoạn chương trình sau đưa ra kết quả như thế nào?
Giả sử nhập danh sách a = [-2, 1, 5, 4, 8, -9, 12, 7]
3
26
22
23
Đoạn chương trình sau đưa ra kết quả như thế nào?
Giả sử nhập danh sách a = [-2, 1, 5, 4, 8, -9, 12, 7]
5
4
7
0
