WorksheetsL8-B10( T1,2,3,4,5)
Total questions: 31
Worksheet time: 1hrs 18mins
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
おきる
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
のりる
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
うたう
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
およぐ
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
見る
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
あらう
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
あるく
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
べんきょう
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
べんきょうする
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
来る
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
もつ
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
まつ
Hãy chia các động từ sau sang Vます、Vて
VD: たべる ➞ たべます、たべて。
よむ
Viết câu trả lời cho mỗi bức tranh
B1
Viết câu trả lời cho mỗi bức tranh
B2
Viết câu trả lời cho mỗi bức tranh
B3
Viết câu trả lời cho mỗi bức tranh
B4
Viết câu trả lời cho mỗi bức tranh
B5
Viết câu trả lời cho mỗi bức tranh
B6
Viết câu trả lời cho mỗi bức tranh
B7
Viết câu trả lời cho mỗi bức tranh
B8
Viết câu trả lời cho mỗi bức tranh
B9
Đọc các lời gợi ý sau rồi chọn tranh cho đúng:
うたを ならっています。
1
2
3
4
Đọc các lời gợi ý sau rồi chọn tranh cho đúng
うとうと 寝ています。
1
2
3
4
Đọc các lời gợi ý sau rồi chọn tranh cho đúng
めがねをかけて、ほんをよんでいます。
1
2
3
4
Đọc các lời gợi ý sau rồi chọn tranh cho đúng
べんきょうしています。
1
2
3
4
Đọc các lời gợi ý sau rồi chọn tranh cho đúng
おんがくを聞いています。
7
8
9
10
Đọc các lời gợi ý sau rồi chọn tranh cho đúng:
漢字を 書いています。
7
8
9
10
Hãy chuyển các câu sang Vています。
うちのてつだいを します。
Hãy chuyển các câu sang Vています。
ともだちを まちます。
Hãy chuyển các câu sang Vています。
へやを かたづけます。
