wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG THỨC VẬT LÍ 11 - HK1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Công thức điện dung của tụ:

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

3.

Công lực điện:

a)

A=qEdA=qEd

b)

A=qEA=qE

4.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E=U.dE=U.d

b)

E=UdE=\frac{U}{d}

5.

Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r

a)

E=k.Qr2E=k.\frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}

6.

Hiệu điện thế hai điểm MN:

a)

UMN=VMVN=AMNqU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{MN}}{q}

b)

UMN=VMVN=qAMNU_{MN}=V_M-V_N=\frac{q}{A_{MN}}


7.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

8.

Công thức Suất điện động của nguồn điện?

a)

ξ=Angq\xi=\frac{A_{ng}}{q}

b)

ξ=q.Ang\xi=q.A_{ng}

9.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

10.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

11.

Công suất của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

12.

Công của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

13.

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R 

a)

P=U.I.tP=U.I.t

b)

P=R.I2P=R.I^2

14.

Công thức định luật Ôm cho toàn mạch

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

15.

Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa R

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

16.

Định luật Faraday

a)

m=1F.An.I.tm=\frac{1}{F}.\frac{A}{n}.I.t

b)

m=k. AnI.tm=k.\ \frac{A}{n}I.t

17.

Công thức định nghĩa cường độ điện trường E:

a)

E=FqE=\frac{F}{q}

b)

E=qFE=\frac{q}{F}

18.

Công thức tính hiệu suất của nguồn điện:

a)

H=UNξ=RNRN+rH=\frac{U_N}{\xi}=\frac{R_N}{R_N+r}

b)

H=ξUN=RN+rRNH=\frac{\xi}{U_N}=\frac{R_N+r}{R_N}  

19.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d        

c)

AMN = q.UMN             

d)

E = UMN.d

20.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

UMN = UNM

b)

UMN = -UNM

c)

UMN=1UNMU_{MN}=\frac{1}{U_{NM}}  

d)

UMN=1UNMU_{MN}=-\frac{1}{U_{NM}}  

21.

Câu 1: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

C= FQ\frac{F}{Q}  

b)

C= QU\frac{Q}{U}  

c)

C= U.QU.Q  

d)

C=UQC=\frac{U}{Q}  

22.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

P = EIt.

b)

P = UIt.

c)

P = EI.

d)

P = UI.

23.

công thức tính công của dòng điện trên một đoạn mạch là

a)

A=UIt

b)

A= UIt\frac{UI}{t}

c)

A= UtI\frac{Ut}{I}

d)

A= UIt\frac{U}{It}

24.

nếu gọi p0 là điện trở suất của kim loại ở nhiệt độ ban đầu t0 thì điện trở suất p của kim loại tăng theo nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây

a)

ρ=ρ0.[1α.(tt0)]\rho=\rho_0.\left[1-\alpha.\left(t-t_0\right)\right]

b)

ρ=ρ0.[1+α.(t+t0)]\rho=\rho_0.\left[1+\alpha.\left(t+t_0\right)\right]

c)

ρ=ρ0+α.(tt0)\rho=\rho_0+\alpha.\left(t-t_0\right)

d)

ρ=ρ0.[1+α.(tt0)]\rho=\rho_0.\left[1+\alpha.\left(t-t_0\right)\right]

25.

công thức nào sau đây không thể dùng để tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R của đoạn mạch điện

a)

Q=UIt

b)

Q=RI2t

c)

Q=UI

d)

Q= U2Rt\frac{U^2}{R}t

26.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức

a)

P=U2.R

b)

P= Qt\frac{Q}{t}

c)

P=I2R

d)

P=UI

27.

biểu thức tính lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đặt trong điện môi đồng tính là

a)

F=k q1q2ξr2\frac{q_1q_2}{\xi r^2}

b)

F=k q1q2ξr2\frac{\left|q_1q_2\right|}{\xi r^2}

c)

F=k q1q2r\frac{\left|q_1q_2\right|}{r}

d)

F=k q1q2r2\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

28.

trong một mạch điện kín hiệu suất nguồn điện không được tính bằng công thức

a)

H= UNE\frac{U_N}{E}

b)

H= RNRN+r\frac{R_N}{R_N+r}

c)

H= Acoˊ ıˊchAtoaˋn pha^ˋn\frac{A_{có\ ích}}{A_{toàn\ phần}}

d)

H= rRN+r\frac{r}{R_N+r}