wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Một số thành tựu văn minh Đại Việt - tổ 4

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt thời phong kiến?

a)

Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến.

b)

Không ngừng được củng cố, hoàn thiện.

c)

Vai trò quản lí của nhà nước ngày càng chặt chẽ.

d)

Tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế.

2.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

3.

Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

4.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Luật Gia Long

b)

Hình luật

c)

Hình thư

d)

Luật Hồng Đức

5.

Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?

a)

Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

b)

Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.

c)

Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.

d)

Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).

6.

Nhà nước phong kiến Đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

a)

Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác.

b)

Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

c)

Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác.

d)

Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn.

Hiển thị đáp án

7.

Cây trồng chính của nhân dân Đại Việt thời phong kiến là?

a)

Ngô

b)

Lúa mạch

c)

Lúa mì

d)

Lúa nước

8.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.

b)

Xuất hiện nhiều ngành nghề mới, như: làm tranh sơn mài, làm giấy,…

c)

Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.

d)

Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.

9.

Dưới thời Lý, Trần, Lê sơ, các địa điểm trao đổi hàng hóa với nước ngoài được hình thành ở vùng biên giới, như:

a)

Thăng Long (Hà Nội), Vân Đồn (Quảng Ninh),…

b)

Thanh Hà (Thừa Thiên Huế), Hội An (Quảng Nam),…

c)

Gia Định (TP. Hồ Chí Minh), Thăng Long (Hà Nội),…

d)

Vân Đồn (Quảng Ninh), Lạch Trường (Thanh Hóa),…

10.

Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?

a)

Yêu nước, thương dân.

b)

Yêu chuộng hòa bình.

c)

Tương thân tương ái.

d)

Nhân nghĩa, đoàn kết.

11.

Đến thời Lê sơ, Nho giáo:

a)

được du nhập vào Đại Việt.

b)

được nâng lên địa vị độc tôn.

c)

bị nhà nước phong kiến kìm hãm.

d)

bị nhân dân bài trừ triệt để.

12.

Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là?

a)

Hoàng Thành Thăng Long

b)

Kinh đô Phong Châu

c)

Thành Cổ Loa

d)

Quần thể tháp Bánh Ít

13.

Nội dung nào sau đây không phải tín ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.

b)

Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống.

c)

Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề.

d)

Thờ thần Mặt Trời, thần Sáng Tạo.

14.

Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

a)

Ngô - Đinh

b)

Đinh - Tiền Lê

c)

Lý - Trần

d)

Lê - Nguyễn

15.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?

a)

Chữ Kanji

b)

Chữ La-tinh

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ Hangul

16.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là?

a)

Lục Vân Tiên

b)

Quốc âm thi tập

c)

Chinh phụ ngâm

d)

Truyện Kiều

17.

Đại thành toán pháp là tác phẩm của ai?

a)

Nguyễn Trực

b)

Lương Thế Vinh

c)

Phùng Khắc Khoan

d)

Vũ Hữu

18.

Văn minh Đại Việt có ưu điểm gì?

a)

Phát triển rực rỡ, toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

Chứa đựng nhiều yếu tố duy tâm trong đời sống văn hóa tinh thần.

c)

Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật.

d)

Góp phần tạo ra tính năng động, sáng tạo của các cá nhân và xã hội.

19.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những hạn chế của nền văn minh Đại Việt?

a)

Góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình.

b)

Đời sống tinh thần cư dân còn nhiều yếu tố tâm linh.

c)

Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển.

d)

Các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn kém phát triển.

20.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.

b)

Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.