Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TƯ TƯỞNG

Total questions: 63

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1.     Thuật ngữ “tư tưởng Hồ Chí Minh” được dùng theo nghĩa nào?

a)

A. Là tư tưởng của một cá nhân.

b)

B. Là tư tưởng của lãnh tụ.

c)

. Là tư tưởng của một dân tộc

2.

2. “Đảng lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động”. Câu nói trên được Đảng ta khẳng định tại Đại hội nào?

*

A. Đại hội IV

B. Đại hội VI

C. Đại hội VII

a)

A. Đại hội IV

b)

A. Đại hội IV

c)

C. Đại hội VII

3.

3. Chọn đáp án đúng và điền vào chỗ trống: “Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam.  Kết quả của sự …… và …… chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta; Kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại; Là tài sản tinh thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc ta, mãi mãi soi đường cho sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi”.

*

a)

A. Vận dụng và phát triển

b)

B. Vận dụng và phát triển sáng tạo

c)

C. Kế thừa và phát triển

4.

4. Tư tưởng Hồ Chí Minh cùng với chủ nghĩa Mác - Lênin có vị trí như thế nào trong hệ thống tư tưởng của Đảng cộng sản Việt Nam?

.

a)

A. Là bộ phận quan trọng trong hệ thống tư tưởng của Đảng.

b)

Là kim chỉ nam cho hành động của Đảng.

c)

C. Là bộ phận nền tảng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng

5.

5. Đối tượng nghiên cứu của môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

A. Quá trình hiện thực hóa hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh trong quá trình phát triển của dân tộc Việt Nam

b)

trình hiện thực một số quan điểm cụ thể của Hồ Chí Minh trong quá trình phát triển của dân tộc Việt Nam

c)

. Là quá trình Đảng cộng sản vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh

6.

6. Một trong những ý nghĩa học tập môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh đối với sinh viên hiện nay?

a)

A. Góp phần nâng cao năng lực tư duy lý luận

b)

B. Góp phần bồi dưỡng quan điểm, tư tưởng

c)

C. Rèn luện tốt, học tập tốt

7.

7. Cơ sở phương pháp luận của việc nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh là:

*

A )Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy vật lịch sử

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử Mác – Lênin

C. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy vật lịch sử Mác – Lênin

a)

A

b)

B

c)

C

8.

8. Một trong những phương pháp cụ thể trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh là:

*

A. Phương pháp phân tích hoạt động của Hồ Chí Minh

B. Phương pháp phân tích văn bản kết hợp với nghiên cứu của Hồ Chí Minh

C. Phương pháp phân tích văn bản kết hợp với nghiên cứu hoạt động thực tiễn của Hồ Chí Minh

a)

A

b)

B

c)

C

9.

. Một trong những nguyên tắc và quan điểm phương pháp luận trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh 

 

*

A. Quan điểm cụ thể

B. Thống nhất học đi đối với trải nghiệm

C. Quan điểm toàn diện và hệ thống

a)

A

b)

B

c)

C

10.

Một trong những nguyên tắc và quan điểm phương pháp luận trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh

*

A. Thống nhất lý luận với thực tiễn

B. Thống nhất học đi đối với trải nghiệm

C. Thống nhất trong hành động

a)

A

b)

B

c)

C

11.

“Đưa hổ cửa trước, rước beo cửa sau” là nhận xét của Nguyễn Ái Quốc về chủ trương cứu nước của ai?

*

A. Phan Đình Phùng.

B. Phan Bội Châu.

C. Phan Chu Trinh.

a)

A

b)

B

c)

C

12.

. “Ỷ Pháp cầu tiến bộ” là nhận xét của Nguyễn Ái Quốc về chủ trương cứu nước của ai?

*

A. Phan Đình Phùng.

B. Phan Bội Châu.

C. Phan Chu Trinh.

a)

A

b)

B

c)

C

13.

“Vẫn mang nặng cốt cách phong kiến” là nhận xét của Nguyễn Ái Quốc về chủ trương cứu nước của ai?

*

A. Phan Đình Phùng.

B. Hoàng Hoa Thám.

C. Phan Bội Châu.

a)

A

b)

B

c)

C

14.

. Nguyên nhân nào dẫn đến các phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX ở Việt Nam đều thất bại? 

*

A. Do giai cấp tư sản Việt Nam còn non yếu; các tổ chức và người lãnh đạo chưa có đường lối và phương pháp cách mạng đúng đắn.

B. Do giai cấp công nhân Việt Nam có số lượng ít.

C. Do các giai cấp còn non yếu chưa có phương pháp lãnh đạo cách mạng phù hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

15.

. Nguyên nhân sâu xa nào dẫn đến các phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX ở Việt Nam đều thất bại?

*

A. Do giai cấp công nhân Việt Nam có số lượng ít.

B. Do các tổ chức và người lãnh đạo chưa có đường lối và phương pháp cách mạng đúng đắn.

C. Do các giai cấp còn non yếu chưa có phương pháp lãnh đạo cách mạng phù hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

16.

Chủ nghĩa tư bản phát triển trải qua những giai đoạn nào?

*

A. Từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền nhà nước

B. Từ giai đoạn tự do sang giai đoạn độc quyền

C. Từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa

a)

A

b)

B

c)

C

17.

. Mâu thuẫn vốn có ở các nước tư bản là:

*

A. Giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản

B. Giữa giai cấp tư sản với giai cấp nông dân.

C. Giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân.

a)

A

b)

B

c)

C

18.

Sự kiện nào sau đây được Hồ Chí Minh đánh giá là đã làm “thức tỉnh các dân tộc châu Á”?

*

A. Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917.

B. Quốc tế Cộng sản ra đời năm 1919.

C. Cách mạng Tháng Tám năm 1945.

a)

A

b)

B

c)

C

19.

. Một trong những ý nghĩa thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga 1917 là: 

*

A. Mở ra thời đại phát triển từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa xã hội.

B. Mở ra thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới, mở ra con đường giải phóng cho các dân tộc bị áp bức trên thế giới.

C. Mở ra con đường giải phóng dân tộc cho mọi dân tộc trên thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

20.

. Giá trị truyền thống nào của dân tộc Việt Nam là nền tảng tư tưởng, điểm xuất phát và động lực thúc đẩy Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước?

*

A. Tinh thần đấu tranh anh dũng của ông cha

B. Tinh thần lạc quan

C. Chủ nghĩa yêu nước

a)

A

b)

B

c)

C

21.

. Theo Hồ Chí Minh, một trong những nguyên tắc chiến lược quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam là:

*

A. Đoàn kết dân tộc gắn liền với đoàn kết quốc tế

B. Đoàn kết dân tộc

C. Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ

a)

A

b)

B

c)

C

22.

. Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn của học thuyết Khổng Tử là gì?

*

A. Tinh thần hiếu học.

B. Quản lý xã hội bằng đạo đức.

C. Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

23.

 Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn của tôn giáo Giêsu là gì?

*

A. Đức hy sinh.

B. Lòng nhân ái

C. Lòng vị tha.

a)

A

b)

B

c)

C

24.

. Tư tưởng nào của Tôn Trung Sơn được Nguyễn Ái Quốc đánh giá là phù hợp với điều kiện nước ta?

*

A. Đánh đổ phong kiến, thân Nga, Quốc - Cộng hợp tác.

B. Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.

C. Dân tộc độc lập, tam quyền phân lập, dân sinh hạnh phúc

a)

A

b)

B

c)

C

25.

. Theo

Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn trong chủ nghĩa Tam dân củaTôn Trung Sơn là *

A. Lòng thương người.gì?

B. Đấu tranh vì tự do,dân chủ.

C. Có chính sách phù hợp với điều kiện nước ta.

a)

A

b)

B

c)

C

26.

. Hồ Chí Minh đã kế thừa và phát triển tư tưởng nào của Nho giáo

*

A. Xây dựng một xã hội lý tưởng; một thế giới đại đồng

B. Xây dựng một xã hội dân giàu, nước mạnh

C. Xây dựng một nhà nước trong sạch, vững mạnh

a)

A

b)

B

c)

C

27.

. Hồ Chí Minh đã kế thừa, phát triển tư tưởng nào của Phật giáo?

*

A. Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc

B. Từ bi, vị tha, yêu thương con người, đề cao quyền bình đẳng của con người.

C. Tự do, bình đẳng, bác ái.

a)

A

b)

B

c)

C

28.

. Hồ Chí Minh chú trọng kế thừa, phát triển tư tưởng nào của Phật giáo vào việc xây dựng xã hội mới, con người mới Việt Nam hiện nay?

*

A. Tư tưởng nhân bản, đạo đức

B. Tư tưởng pháp trị

C. Từ tưởng nhân trị, pháp trị

a)

A

b)

B

c)

C

29.

Tiền đề lý luận quan trọng, có vai trò quyết định trong việc hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh là:

*

A. Chủ nghĩa Mác

B. Chủ nghĩa Mác – Lênin

C. Chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn

a)

A

b)

B

c)

C

30.

Trong quá trình hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, thời kỳ trước năm 1911 được gọi là:

*

A. Thời kỳ học tập kiến thức văn hóa.

B. Thời kỳ hình thành tư tưởng cơ bản về cách mạng

C. Thời kỳ hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướng tình đường cứu nước mới

a)

A

b)

B

c)

C

31.

Thời kỳ hình thành tư tưởng cứu nước, giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản, tính trong khoảng thời gian nào?

*

A. Năm 1911 đến năm 1920.

B. Năm 1920 đến năm 1930.

C. Năm 1954 đến năm 1969.

a)

A

b)

B

c)

C

32.

Trong quá trình hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, thời kỳ năm 1911 – 1920, được gọi là:

*

A. Thời kỳ hình thành chí hướng tìm đường cứu nước

B. Thời kỳ hình thành những nội dung tư tưởng cơ bản về cách mạng Việt Nam

C. Thời kỳ hình thành tư tưởng cứu nước, giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản

a)

A

b)

B

c)

C

33.

Thời kỳ hình thành những nội dung tư tưởng cơ bản về cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh được tính trong khoảng thời gian nào?

*

A. Năm 1920 đến năm 1930.

B. Năm 1930 đến năm 1941

C. Năm 1941 đến năm 1969

a)

A

b)

B

c)

C

34.

. Quan điểm chính trị chủ yếu của Hồ Chí Minh hình thành ở giai đoạn 1920-1930 về vấn đề gì?

*

A. Tập hợp lực lượng cách mạng.

B. Cách mạng giai cấp

C. Cách mạng giải phóng dân tộc.

a)

A

b)

B

c)

C

35.

Vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững đường lối, phương pháp cách mạng”. Thử thách mà Hồ Chí Minh phải vượt qua trong giai đoạn 1930-1941 là:

*

A. Bị đế quốc cầm tù.

B. Đời sống khổ cực của người cách mạng trong điều kiện hoạt động bí mật.

C. Quan điểm tả khuynh của Quốc tế Cộng sản.

a)

A

b)

B

c)

C

36.

28. Một trong những giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh đối với cách mạng Việt Nam là:

*

A. Là nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho cách mạng Việt Nam

B. Mở ra cho các dân tộc thuộc địa con đường giải phóng dân tộc.

C. Góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh vì độc lập dân tộc, dân chủ tiến bộ của nhân loại.

a)

A

b)

B

c)

C

37.

. Một trong những giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh đối với sự phát triển tiến bộ của nhân loại là:

 

*

A. Là nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho cách mạng.

B. Góp phần mở ra cho các dân tộc thuộc địa con đường giải phóng dân tộc gắn với sự tiến bộ xã hội.

C. Đưa cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam đến thắng lợi và bắt đầu xây dựng một xã hội mới trên đất nước ta.

a)

A

b)

B

c)

C

38.

Nội dung pháp lý chủ yếu trong Bản yêu sách của nhân dân An Nam được Nguyễn Ái Quốc gửi Hội nghị Vécxây là vấn đề gì

*

Đòi quyền tự do lập các hội, đoàn quần chúng.

Đòi quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí.

Đòi quyền bình đẳng về mặt pháp lý và đòi các quyền tự do, dân chủ của người dân Đông Dương

a)

A

b)

B

c)

C

39.

Hồ Chí Minh đã tìm hiểu và tiếp nhận những nhân tố về quyền con người trong những tác phẩm nào sau đây?

*

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản 1848 và Tuyên ngôn Độc lập 1776 của nước Mỹ

Tuyên ngôn Độc lập 1776 của nước Mỹ và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1791 của Cách mạng Pháp

Bản án chế độ thực dân Pháp 1925 và Yêu sách của nhân dân An Nam 1919

a)

A

b)

B

c)

C

40.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem……để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”.

*

Toàn bộ nguồn lực vốn có

Tất cả tinh thần và lực lượng

Tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải

a)

A

b)

B

c)

C

41.

33.  a. “Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa pháp và bọn phong kiến

      b. Làm cho nước nam hoặc được hoàn toàn độc lập”

Trong Chánh cương vắn tắt của Đảng (1930)  Hồ Chí Minh xác định:

*

Mục tiêu chính trị của Đảng

Động lực của Đảng

Phương châm của Đảng

a)

A

b)

B

c)

C

42.

Tác phẩm nào của Hồ Chí Minh ra lời hiệu triệu, thể hiện quyết tâm, bảo vệ nền độc lập dân tộc – giá trị thiêng liêng mà nhân dân ta giành được?

*

Lời kêu gọi Liên hợp quốc năm 1946

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến ngày 19/12/1946

Yêu sách của nhân dân An Nam 1919

a)

A

b)

B

c)

C

43.

. Câu nói nào của Hồ Chí Minh là lời hiệu triệ, thể hiện quyết tâm, bảo vệ nền độc lập dân tộc – giá trị thiêng liêng mà nhân dân ta giành được?

*

“Tự do cho đồng bào tôi, độc lập cho Tổ quốc tôi, đấy là tất cả những gì tôi muốn, đấy là tất cả những gì tôi hiểu”

“Không! chúng ta thà hy sinh tất cả phải chứ nhất định không chịu mất nước phải nhất định không chịu làm nô lệ”.

“Nước độc lập mà dân không hưởng hạnh phúc tự do, thì độc lập cũng chẳng có nghĩa lý gì”

a)

A

b)

B

c)

C

44.

36. Trong Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến ngày 7/1966, Hồ Chí Minh đã nêu cao chân lý lớn nhất của thời đại với câu nói nào dưới đây:

*

A. “Tự do cho đồng bào tôi, độc lập cho Tổ quốc tôi, đấy là tất cả những gì tôi muốn, đấy là tất cả những gì tôi hiểu”

B “Không có gì quý hơn độc lập tự do”

C Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do”

a)

A

b)

B

c)

C

45.

. Điền vào chỗ trống: “Nước Việt Nam có quyền hưởng ……, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững …... ấy”.(Trích: Tác phẩm Tuyên ngôn Độc Lập 1945).

*

Tự do và độc lập - quyền bình đẳnggiữa các dân tộc

Quyền tự do, dân chủ - tự do và độc lập

Tự do và độc lập - quyền tự do, độc lập

a)

A

b)

B

c)

C

46.

Người đầu tiên đã đặt cơ sở cho một thời đại mới, thật sự cách mạng trong các nước thuộc địa” là ai? (Trích: Hồ Chí Minh toàn tập) 

*

Hồ chí Minh

V.I.Lênin

Mao Trạch Đông

a)

A

b)

B

c)

C

47.

“Người khởi xướng cuộc đấu tranh giải phóng của các dân tộc thuộc địa trong thế kỷ XX” là ai?

*

Hồ chí Minh

V.I.Lênin

Mao Trạch Đông

a)

A

b)

B

c)

C

48.

Theo Hồ Chí Minh, mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và giai cấp là gì?

*

Giải phóng giai cấp là tiền đề để giải phóng dân tộc

Gỉai phóng con người là tiền đề để giải phóng dân tộc

Giải phóng dân tộc là tiền đề giải phóng giai cấp

a)

A

b)

B

c)

C

49.

        Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa cộng sản có những giai đoạn nào?

*

A. Ba giai đoạn: Thời kỳ quá độ; chủ nghĩa xã hội; chủ nghĩa cộng sản

B. Hai giai đoạn: Chủ nghĩa xã hội – Giai đoạn thấp; chủ nghĩa cộng sản - giai đoạn cao

C. Hai giai đoạn: Thời kỳ quá độ; Cộng sản chủ nghĩa

a)

A

b)

B

c)

C

50.

Theo Hồ Chí Minh, điểm giống nhau của hai giai đoạn: Chủ nghĩa xã hội – Giai đoạn thấp; chủ nghĩa cộng sản - giai đoạn cao là:

*

A. Sản xuất đã phát triển cao; thực hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

B. Sức sản xuất đã phát triển, có quan hệ sản xuất phát triển

C. Sản xuất đã phát triển cao; nền tảng kinh tế có tư liệu sản xuất đều là của chung; không có giai cấp áp bức bóc lột

a)

A

b)

B

c)

C

51.

. Theo Hồ Chí Minh, điểm khác nhau của hai giai đoạn: Chủ nghĩa xã hội – Giai đoạn thấp; chủ nghĩa cộng sản - giai đoạn cao là:

*

A. Chủ nghĩa xã hội vẫn còn vết tích của xã hội cũ, xã hội cộng sản không còn vết tích của xã hội cũ

B. Sức sản xuất đã phát triển, có quan hệ sản xuất phát triển

C. Chủ nghĩa xã hội không còn vết tích của xã hội cũ, lực lượng sản xuất còn ở trình độ thấp

a)

A

b)

B

c)

C

52.

. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định sau: “Sự sụp đổ của giai cấp … và thắng lợi của giai cấp … là tất yếu như nhau”. (C. Mác và Ph.Ăng ghen)

*

A. Tư sản, vô sản

B. Vô sản, tư sản

C. Tư sản, công nhân

a)

A

b)

B

c)

C

53.

Theo Hồ Chí Minh, đặc trưng nào trong xã hội xã hội chủ nghĩa thể hiện tính nhân văn cao cả?

*

A. Đặc trưng về lĩnh vực kinh tế

B. Đặc trưng về lĩnh vực chính trị

C. Đặc trưng về lĩnh vực văn hóa, đạo đức

a)

A

b)

B

c)

C

54.

. Chọn đáp án đúng về một trong những đặc trưng cơ bản về xã hội xã hội chủ nghĩa theo tư tưởng Hồ Chí Minh.

*

A. Xã hội có nền kinh tế phát triển cao sựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

B. Xã hội có nền văn hóa tiến bộ

C. Xã hội có các quan hệ xã hội hài hòa, có sự công bằng

a)

A

b)

B

c)

C

55.

Chọn đáp án sai về đặc trưng cơ bản về xã hội xã hội chủ nghĩa theo tư tưởng Hồ Chí Minh.

*

A. Chủ nghĩa xã hội là công trình tập thể của nhân dân dưới sự lãnh đạo của đảng cộng sản

B. Xã hội có nền kinh tế phát triển cao sựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

C. Xã hội có nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

a)

A

b)

B

c)

C

56.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định sau: “ Nước ta là nước …, địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ” ( Hồ Chí Minh).

*

A. Dân chủ trực tiếp

B. Dân chủ

C. Dân chủ gián tiếp

Tùy chọn 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Theo tư tương Hồ Chí Minh, động lực nào giữ vai trò quyết định thúc đẩy tiến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa đảm bảo lợi ích của dân, dân chủ của dân, sức mạnh đoàn kết toàn dân?

*

A. Nội lực dân tộc

B. Ngoại lực

C. Tất cả các đáp án đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

58.

50. Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là: 

*

A. Từ một nước phong kiến tiến lên chủ nghĩa xã hội không trải qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

B. Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội, không trải qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

C. Tất cả các đáp án trên đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

59.

Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ quan trọng nhất trong thời kỳ quá độ tiến lên chủ nghĩa xã hội thể hiện ở lĩnh vực nào?

*

A. Lĩnh vực chính trị

B. Lĩnh vực văn hóa

C. Lĩnh vực kinh tế

a)

A

b)

B

c)

C

60.

. Theo Hồ chí Minh, tại sao nhiệm vụ kinh tế là quan trọng nhất trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

*

A. Vì đây là quá trình xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

B. Đây là quá trình xây dựng được chế độ dân chủ cho chủ nghĩa xã hội

C. Vì đây là lúc xóa bỏ tàn tích của chế độ xã hội cũ

a)

A

b)

B

c)

C

61.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc xây dựng xã trong thời kỳ quá độ là:

*

A. Phải giữ vững độc lập dân tộc

B. Phải đoàn kết học tập kinh nghiệm của các nước em

C. Tất cả các đáp án trên đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

62.

Theo Hồ Chí Minh, cơ sở, tiền đề để tiến lên chủ nghĩa xã hội là:

*

A. Hòa bình, tự do, hạnh phúc

B. Độc lập dân tộc

C. Hạnh phúc cho nhân dân

a)

A

b)

B

c)

C

63.

Theo Hồ Chí Minh, điều kiện để đảm bảo độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội là: 

*

A. Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

B. Củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc và phải đoàn kết phải gắn bó chặt chẽ với cách mạng thế giới

C. Tất cả các đáp án trên đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C