Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 1 cuối năm 5.4

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong một cuộc chạy thi ma- ra – tông, vận động viên đầu tiên về đích sau 12 phút 45 giây, vận động viên thứ hai về đích sau vận động viên đầu tiên 17 giây. Hỏi vận động viên thứ hai chạy hết quãng đường trong bao lâu?

a)

13 phút

b)

13 phút 2 giây

c)

12 phút 52 giây

d)

12 phút 28 giây

2.

Chữ số 6 trong số 87,653 có giá trị là:

a)

60

b)

6

c)

610\frac{6}{10}

d)

6100\frac{6}{100}

3.

Phân số gồm “ bốn chục, hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn ” được viết là

a)

42,507

b)

42,57

c)

24,507

d)

24,75

4.

Kết quả của phép tính 247,41 + 13,56 là:

a)

260,79

b)

260,97

c)

26,097

d)

26,709

5.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 2,4cm, chiều cao 6cm?

a)

261

b)

621

c)

216

d)

162

6.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

7.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

A. s = v + t

b)

B. s = v - t

c)

C. s = v x t

d)

D. s = v : t

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

9.

Một hình tròn có chu vi là 28,26dm. Đường kính của hình tròn đó là:

a)

4,5cm

b)

4,5dm

c)

9cm

d)

9dm

10.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

5ha 16m2 = .........ha

a)

5,16

b)

5,016

c)

5,0016

d)

5,00016