wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 5

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

2.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

4.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

5.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

6.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

7.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

8.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Quan hệ từ và vế câu phù hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh là:

a)

Nếu em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Không chỉ em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Vì em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

9.

Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

10.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

11.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

12.

Quan hệ từ thích hợp điền vào dấu (…) trong câu văn sau: “Tấm chăm chỉ siêng năng (…) Cám thì lười biếng.”

a)

nên

b)

còn

c)

13.

Tiếng “chín” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Anh ấy là người có cách ứng xử chín chắn.

b)

Trong vườn nhà bà em có mấy quả đu đủ đã chín vàng.

c)

Thời cơ đã chín muồi, chúng ta cần vùng lên khởi nghĩa.

14.

Chỉ ra cách nối các vế câu ghép trong câu sau:

“Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống, ủ ê.”

a)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng 1 cặp quan hệ từ.

b)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng dấu câu.

c)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng 1 quan hệ từ.

15.

Hai câu thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Con đi trăm núi ngàn khe

Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.”

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa.

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Hai từ "câu" trong câu: "Ông ngồi câu cá, đọc mấy câu thơ" là từ ......

a)

trái nghĩa

b)

nhiều nghĩa

c)

đồng nghĩa

d)

đồng âm

17.

Từ "chân" trong "Chân trời rất xa" được dùng với nghĩa ....

a)

gốc

b)

chuyển

18.

Đoạn thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào:

Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao nguyên

Sông Đà chia ánh sáng đi muôn ngả

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

nhân hóa và so sánh

d)

điệp từ

19.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

vần trăng

b)

trả tiền

c)

lương tâm

d)

thẳng thắn

20.

Trong các từ sau, từ "rừng" nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

núi rừng

b)

rừng người

c)

rừng cờ

21.

Câu 8. Cặp quan hệ từ "Nếu....thì" biểu thị mối quan hệ?

a)

Tăng tiến

b)

Giả thiết/Điều kiện - kết quả

c)

Sở hữu

d)

Nguyên nhân - kết quả

22.

Từ trái nghĩa với từ "nông cạn" là gì?

a)

sâu đủ

b)

nông dân

c)

đầy đủ

d)

chín chắn

23.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển.

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển.

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển.

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển.

24.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

A.   Tết đến hàng bán rất chạy.

B.    Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

C.    Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

D.   Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

A.   Trăng tròn như quả bóng.

B.    Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

C.    Quả đồi trơ trụi cỏ.

D.   Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Dòng nào dưới đây gồm các từ in đậm đều dùng theo nghĩa chuyển?

A.   lưỡi gươm, lưỡi dao, lưỡi mác.

B.    miệng hố, miệng túi, miệng nói.

C.    lưng đồi, lưng còng, lưng đau.

a)

A

b)

B

c)

C

27.

Tiếng “xuân” nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

mùa xuân

b)

tuổi xuân

c)

sức xuân

d)

70 xuân

28.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

D. Quan hệ tăng tiến

29.

Từ " đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

A. Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

B. Nó chạy còn tôi đi.

c)

C. Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

D. Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

30.

Các cặp quan hệ từ dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ...

a)

biểu thị quan hệ tương phản

b)

biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

c)

biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả

d)

biểu thị quan hệ tăng tiến

31.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Rừng say mê ấm nóng.

a)

biểu thị quan hệ so sánh

b)

biểu thị quan hệ liên hợp

c)

biểu thị quan hệ sở hữu

d)

biểu thị quan hệ tương phản

32.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

33.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

34.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

35.

Hai câu sau được liên kết bằng cách gì?


“Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả A và C

36.

Hai câu sau “Ba không nhận ra ạ? Rồi con sẽ chỉ cho ba xem” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ (ba).

b)

Lặp từ (ba) và dùng từ ngữ nối (rồi).

c)

Dùng từ nối, thay thế từ ngữ (rồi, ba xem, ba nhận ra).

d)

Thay thế từ ngữ (thế “chỉ cho ba xem” bằng “ba không nhận ra”

37.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.