wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết chương 1

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng

b)

chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng

c)

chuyển động đung đưa nhiều lần quanh vị trí cân bằng

d)

chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng

2.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

3.

Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

a)

lực tác dụng đổi chiều

b)

lực tác dụng bằng không

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại

d)

lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

4.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

5.

Dao động điều hoà là:

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

d)

chuyển động có quỹ đạo là hình sin

6.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

dao động điều hòa là dao động tuần hoàn

b)

biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ

c)

vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ

d)

dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin

7.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần

8.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu

9.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi

d)

và hướng không đổi

10.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

c)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại

11.

Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà là hình chiếu của nó

a)

biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều

b)

vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều

c)

tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

d)

li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều

12.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

b)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

c)

Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

d)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

13.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

14.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

b)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

c)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

d)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

15.

Tìm đáp án sai. Cơ năng của dao động điều hoà bằng

a)

Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ

b)

Động năng vào thời điểm ban đầu

c)

Thế năng ở vị trí biên

d)

Động năng ở vị trí cân bằng

16.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng

a)

Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

b)

Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

c)

Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

d)

Cơ năng không phụ thuộc vào thời gian

17.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

b)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

c)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

18.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

19.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

20.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

21.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động

c)

bằng không khi hơp lực tác dụng bằng không

d)

là một hàm sin theo thời gian

22.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

c)

vị trí vật có li độ cực đại

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng

23.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

24.

Con lắc lò xo đang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật đi qua

a)

vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhất

b)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng

c)

vị trí mà lực đàn hồi bằng không

d)

vị trí cân bằng

25.

Dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang. Chọn phát biểu sai:

a)

lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

lực đàn hồi phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

c)

lực đàn hồi phụ thuộc vào li độ

d)

lực đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

26.

Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng ngang. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

dao động của con lắc là dao động tuần hoàn

b)

dao động của con lắc là dao động điều hoà

c)

thời gian thực hiện một dao động càng lớn khi biên độ càng lớn

d)

số dao động thực hiện được trong một giây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ cứng k

27.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang. Chọn phát biểu đúng:

a)

độ lớn của lực đàn hồi tỉ lệ với khối lượng m của vật nặng

b)

lực đàn hồi luôn ngược chiều với li độ x

c)

lực đàn hồi luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

d)

lực đàn hồi luôn ngược chiều với vectơ gia tốc

28.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần

29.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng

30.

Tần số của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

biên độ dao động

b)

khối lượng vật nặng

c)

chiều dài của con lắc lò xo

d)

gia tốc rơi tự do

31.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà. Biên độ dao động phụ thuộc vào:

a)

độ cứng của lò xo

b)

khối lượng vật nặng

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

gia tốc của sự rơi tự do

32.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

33.

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

34.

Con lắc đơn chiều dài không đổi, dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

a)

khối lượng của con lắc

b)

trọng lượng của con lắc

c)

tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc

d)

khối lượng riêng của con lắc

35.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng coi chiều dài của con lắc không đổi thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

c)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

36.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn, bỏ qua lực cản của môi trường.

a)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

37.

Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào:

a)

biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc

c)

gia tốc trọng trường nơi treo con lắc và biên độ dao động

d)

chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường nơi treo con lắc và biên độ dao động

38.

Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc vào:

a)

chiều dài l

b)

gia tốc trọng trường g

c)

khối lượng vật nặng m

d)

vĩ độ địa lí

39.

Một con lắc đơn được treo tại một điểm cố định. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng để dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60°60\degree rồi buông, bỏ qua ma sát. Chuyển động của con lắc là:

a)

chuyển động thẳng đều

b)

dao động tuần hoàn

c)

chuyển động tròn đều

d)

dao động điều hoà

40.

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

lực căng dây lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng

b)

lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng của quả nặng

c)

lực căng dây lớn nhất khi con lắc ở vị trí biên

d)

lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của quả nặng

41.

Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại một nơi trên mặt đất, nếu ta đưa đồng hồ lên độ cao h coi nhiệt độ không đổi thì:

a)

đồng hồ chạy chậm

b)

đồng hồ chạy nhanh

c)

đồng hồ vẫn chạy đúng

d)

không thể xác định được

42.

Cho một con lắc đơn có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q. Khi đặt con lắc trong không khí thì nó dao động với chu kì T. Khi đặt nó vào trong một điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động sẽ

a)

tăng lên

b)

không đổi

c)

tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào chiều của điện trường

d)

giảm xuống

43.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động

c)

Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

d)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

44.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

Hệ số lực cản của ma sát nhớt. tác dụng lên vật

45.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

b)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

d)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức

47.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

48.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

49.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

50.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật

b)

do lực căng của dây treo

c)

do lực cản của môi trường

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể

51.

Nhận xét nào sau đây là không đúng.

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

hệ số cản của ma sát nhớt. tác dụng lên vật

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hoà

b)

dao động riêng

c)

dao động tắt dần

d)

với dao động cưỡng bức

55.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

56.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

57.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và năng lượng

d)

biên độ và tốc độ

58.

Vị trí cân bằng của vật là vị trí

a)

Toạ độ của vật bằng 0

b)

Tổng hợp lực tác dụng lên vật bằng 0

c)

Vật không chịu tác dụng của lực nào cả

d)

Trong quá trình dao động vận tốc của vật đạt cực đại

59.

Chọn phát biểu sai về dao động tuần hoàn

a)

là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau nhưng khoảng thời gian không đổi

b)

là chuyển động được lặp lại liên tiếp và mãi mãi

c)

giai đoạn giữa 2 dao động mà trạng thái dao động lặp lại đúng như trước là một dao động toàn phần

d)

thời gian để thực hiện một dđ toàn phần là một chu kì

60.

Chọn câu sai?

a)

Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là chu kì

b)

Khoảng thời gian mà trạng thái dao động của vật trở lại trạng thái ban đầu là một chu kì

c)

Tần số của vật là số dao động thực hiện trong một đơn vị thời gian

d)

Tần số tăng thì chu kì vật giảm

61.

Trong dao động điều hòa biên độ của vật. Chọn phát biểu sai

a)

là giá trị cực đại của tọa độ vật

b)

luôn dương

c)

bằng nửa quỹ đạo chuyển động của vật

d)

phụ thuộc vào kích thích ban đầu

62.

Chọn phát biểu sai?

a)

Tại biên vận tốc triệt tiêu

b)

Khi đi về vị trí cân bằng thì tốc độ của vật tăng

c)

Vận tốc đạt giá trị cực tiểu khi qua vị trí cân bằng

d)

Khi qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật đạt giá trị cực đại

63.

Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

a)

là một dao động điều hòa

b)

được xem là một dao động điều hòa

c)

là một dao động tuần hoàn

d)

không được xem là một dao động điều hòa

64.

Chọn phát biểu sai? Vận tốc trong dao động điều hòa là đại lượng

a)

biến thiên điều cùng tần số cùng pha với li độ

b)

bằng 0 khi vật có tọa độ cực đại

c)

đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

d)

đổi dấu khi qua vị trí cân bằng

65.

Dao động cơ đổi chiều khi

a)

lực tác dụng đổi chiều

b)

lực tác dụng bằng 0

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại

d)

lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

66.

Khi thay đổi kích thích ban đầu thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ

b)

pha ban đầu và biên độ

c)

biên độ

d)

tần số và pha ban đầu

67.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol

68.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một

a)

đường thẳng dốc xuống

b)

đường thẳng dốc lên

c)

đường elip

d)

đường hình sin

69.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường elip

c)

đường thẳng

d)

đường hypebol

70.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và li độ là một

a)

đường thẳng dốc xuống

b)

đường thẳng dốc lên

c)

đường elip

d)

đường hình sin

71.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và gia tốc là một

a)

đường thẳng dốc xuống

b)

đường thẳng dốc lên

c)

đường elip

d)

đường hình sin

72.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì lực đóng vài trò là lực hồi phục là

a)

lực đàn hồi của lò xo

b)

lực quán tính của vật

c)

tổng hợp lực đàn hồi và trọng lực

d)

trọng lực

73.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng, lực đàn hồi của lò xo đổi chiều khi

a)

vật ở vị trí cao nhất

b)

vật ở vị trí thấp nhất

c)

vật qua vị trí cân bằng

d)

vị trí lò xo không biến dạng

74.

Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa thì

a)

li độ của vật có độ lớn bằng độ biến dạng của lò xo

b)

vị trí cân bằng là vị trí lò xo không biến dạng

c)

Lực đàn hồi lò xo có độ lớn cực tiểu luôn tại vị trí cao nhất

d)

Lực đàn hồi là một đại lượng điều hòa

75.

Con lắc đơn gắn với Trái Đất dao động với biên độ nhỏ (bỏ qua lực cản) là

a)

một dao động tắt dần

b)

dao động tắt dần

c)

một dao động tự do

d)

dao động duy trì

76.

Một vật dao động điều hòa. Trường hợp nào có thể xảy ra? Khi qua vị trí cân bằng nó có

a)

vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

b)

vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

c)

vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại

d)

vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại

77.

Lực hồi phục của con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ bé là

a)

trọng lực

b)

lực căng dây

c)

lực quán tính

d)

tổng hợp giữa trọng lực và lực căng dây

78.

Chọn phát biểu đúng? Gia tốc của con lắc đơn dao động điều hòa

a)

gồm gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến

b)

luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

luôn ngược tỉ lệ với li độ và ngược pha với li độ

d)

bằng 0 tại vị trí cân bằng

79.

Khi đặt một con lắc đơn trong một thang máy. So với khi thang máy đứng yên thì khi thang máy chuyển động theo phương thẳng đứng lên trên chậm dần đều có gia tốc thì chu kì con lắc

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng rồi giảm

d)

không đổi

80.

Chọn phát biểu sai?

a)

Dao động của con lắc đơn với góc lệch nhỏ là một dao động điều hòa

b)

Dao động điều hòa của con lắc lò xo gồm vật nặng gắn vào một đầu lò xo là dao đông riêng

c)

Dao động của hệ con lắc lò xo và trái đất được xem là một dao đông riêng

d)

Mỗi dao động tự do của một hệ dao động có tần số khác nhau

81.

Một con lắc đơn đặt trong một điện trường đều có các đường sức từ theo phương thẳng đứng hướng lên. So với khi quả cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả cầu thì chu kì con lắc sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng rồi giảm

d)

không đổi

82.

Khi đưa đồng hồ quả lắc lên cao (coi nhiệt độ không đổi) thì đồng hồ sẽ

a)

chạy nhanh

b)

chạy chậm

c)

vẫn chạy đúng

d)

vừa chạy nhanh vừa chạy chậm

83.

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

khối lượng con lắc

b)

trọng lượng con lắc

c)

tỉ số trọng lượng và khối lượng

d)

khối lượng riêng của con lắc

84.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

xác định chiều dài con lắc

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

85.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Chọn phát biểu sai?

a)

Thế năng tại vị trí thấp nhất là cực đại

b)

Thế năng tại vị trí cao nhất là cực đại

c)

Thế năng của vật đây là thế năng đàn hồi

d)

Thế năng tại vị trí cân bằng là cực tiểu

86.

Thế năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng

a)

chỉ là thế năng đàn hồi

b)

cả thế năng trọng trường và đàn hồi

c)

chỉ là thế năng trọng trường

d)

không có thế năng

87.

Trong dao động điều hòa thì động năng và thế năng của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số và

a)

luôn cùng pha

b)

luôn ngược pha

c)

luôn vuông pha

d)

có độ lệch pha thay đổi

88.

Một vật dao động điều hòa. Nếu giảm chu kì 2 lần thì cơ năng dao động của vật sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi

89.

Chọn phát biếu sai? Trong dao động của vật chịu lực cản nhỏ không đổi

a)

Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Chu kì giảm dần theo thời gian

c)

Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian

d)

Lực cản luôn sinh công âm

90.

Coi môi trường tạo nên lực cản cũng thuộc về hệ dao động thì dao động của vật có thể coi là

a)

dao động tự do

b)

dao động điều hòa

c)

dao động duy trì

d)

dao động cưỡng bức

91.

Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây có cùng chiều dài. Khối lượng của hai hòn bi là khác nhau. Hai con lắc cùng dao động trong một môi trường với cùng biên độ. Thì con lắc nào tắt nhanh hơn?

a)

Con lắc nhẹ

b)

Con lắc nặng

c)

Tắt cùng lúc

d)

Chưa thể kết luận

92.

Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau một chu kì là:

a)

Dao động duy trì

b)

Dao động cưỡng bức

c)

dao động điều hòa

d)

Dao động tắt dần

93.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật chuyển động

c)

Bù phần năng lượng đã mất mát trong một chu kì bằng một cơ chế bù năng lượng

d)

Kích thích lại dao động sau khi tắt hẳn

94.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về dao động cưỡng bức

a)

là dao động chịu tác động của lực không đổi

b)

là dao động điều hòa có dạng hình sin

c)

tần số của dao động là tần số riêng của hệ

d)

có biên độ thay đổi theo thời gian

95.

Biên độ của dao động cưỡng bức

a)

giảm dần theo thời gian

b)

bằng biên độ của ngoại lực

c)

tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực

d)

không thay đổi khi tấn số ngoại lực tăng

96.

Khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ thì xảy ra hiện tượng:

a)

Biên độ dao động đạt giá trị cực đại

b)

Bằng giá trị biên độ ngoại lực

c)

Biên độ dao động đang tăng nhanh

d)

Biên độ dao động bằng 0

97.

Chọn phát biểu sai:

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn

b)

Dao động duy trì dưới tác dụng của ngoại lực có tần số riêng bằng tần số riêng của hệ

c)

Trong quá trình chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn hệ luôn dao động với tần số của ngoại lực

d)

Dao đông duy trì và dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng đều có tần số góc bằng tần số riêng của hệ

98.

Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi tì đến điểm cao nhất thì người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cộng hưởng

d)

Dao động cưỡng bức

99.

Giảm xóc của ôtô là áp dụng của

a)

dao động tắt dần

b)

dao động tự do

c)

dao động duy trì

d)

dao động cưỡng bức

100.

Một đứa bé chơi đánh đu, ngồi trên tấm ván của chiếc đu, người mẹ đẩy một cách tuần hoàn theo cùng một cách, người mẹ thấy biệ độ của đu ngày càng tăng nhanh. Đây là:

a)

dao động duy trì

b)

dao động tự do

c)

dao động cưỡng bức

d)

dao động cưỡng bức cộng hưởng

101.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tác dụng lên vật

b)

Tần số ngoại lực

c)

Hệ số nhớt của lực cản

d)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn

102.

Đối với một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau vì:

a)

Biên độ khác nhau

b)

tần số khác nhau

c)

Pha ban đầu khác nhau

d)

Ngoại lực dao động cưỡng bức độc lập với hệ còn dđ duy trì ngoại lực được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ

103.

Khi li độ của dao động tổng hợp bằng tổng li độ của hai dao động hợp thành khi hai dđ hợp thành phải dao động:

a)

cùng phương

b)

cùng tần số

c)

cùng pha ban đầu

d)

cùng biên độ

104.

Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số bằng phương pháp giản đồ Frexnen, khi các vecto biểu diễn hai dao động hợp thành quay với vận tốc góc ω\omega thì đại lượng thay đổi là:

a)

Biên độ 2 dao động hợp thành

b)

biên độ dao động tổng hợp

c)

độ lệch pha của hai dao động

d)

pha của hai dao động

105.

Xét hai dđ cùng phương, cùng tần số. Biên độ dđ tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Biên độ dao động thứ nhất

b)

Biên độ dao động thứ hai

c)

Tần số dao động

d)

Độ lệch pha hai dao động

106.

Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số góc ω\omega , tại thời điểm ban đầu độ lệch pha giữa hai dđ là Δρ\Delta\rho . Tại thời điểm t độ lệch ha của hai dao động là

a)

ωt\omega t

b)

Δρ\Delta\rho

c)

ωt+Δρ\omega t+\Delta\rho

d)

ωtΔρ\omega t-\Delta\rho

107.

Chọn câu đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có độ lệch pha Δρ\Delta\rho . Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2. Biên độ của dđ tổng hợp A có giá trị

a)

lớn hơn A1 + A2

b)

nhỏ hơn A1  A2\left|A1\ -\ A2\right|

c)

luôn bằng 12(A1+A2)\frac{1}{2}\left(A1+A2\right)

d)

A1  A2AA1 + A2\left|A1\ -\ A2\right|\le A\le A1\ +\ A2

108.

Con lắc đơn thả không vận tốc đầu từ biên độ góc αo\alpha_o (nhỏ). Cơ năng của con lắc là

a)

mgl2ao2\frac{mgl}{2}\cdot a_o^2

b)

mgl4ao2\frac{mgl}{4}\cdot a_o^2

c)

mgl2(1ao)\frac{mgl}{2}\cdot\left(1-a_o\right)

d)

mgl(1ao)mgl\left(1-a_o\right)

109.

Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Vận tốc trung bình của vật trong một chu kì là

a)

0

b)

4AT\frac{4A}{T}

c)

2AT\frac{2A}{T}

d)

AT\frac{A}{T}

110.

Phù kế nổi trong mặt chất lỏng, khối lượng m, diện tích phần ống của phù kế là S, khối lượng riêng của chất lỏng là ρ\rho . Phù kế dao động điều hòa trong chất lỏng với tần số góc là

a)

mρgS\sqrt[]{\frac{m}{\rho gS}}

b)

mgρS\sqrt[]{\frac{mg}{\rho S}}

c)

ρgSm\sqrt[]{\frac{\rho gS}{m}}

d)

ρSmg\sqrt[]{\frac{\rho S}{mg}}

111.

Biểu thức cơ năng của con lắc đơn dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g và với biên độ SoS_o

a)

W=mlSo2gW=\frac{mlS_o}{2g}

b)

W=ml2So2g2W=\frac{ml^2S_o}{2g^2}

c)

W=mg2So2l2W=\frac{mg^2S_o}{2l^2}

d)

W=mgSo2lW=\frac{mgS_o}{2l}

112.

Cơ năng của vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega

a)

Biến thiên đh với tần số góc 2ω2\omega

b)

Biến thiên đh với tần số góc ω\omega

c)

là đại lượng bảo toàn

d)

Biến thiên đh với tần số góc ω2\frac{\omega}{2}

113.

Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian

a)

với chu kì T2\frac{T}{2}

b)

B. với chu kì T

c)

không đổi

d)

theo hàm dạng sin

114.

Vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Thế năng của vật

a)

Biến thiên đh với tần số góc 2ω2\omega

b)

Biến thiên đh với tần số góc ω\omega

c)

là đại lượng bảo toàn

d)

Biến thiên đh với tần số góc ω\omega /2

115.

Con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài lên 4 lần, khối lượng vật giảm 2 lần, trọng lượng vật giảm 4 lần. Thì chu kì dao động bé của con lắc

a)

tăng 222\sqrt[]{2} lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

116.

Con lắc đơn dài l, khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lực đóng vai trò là lực hồi phục có giá trị là

a)

F=mglsF=-\frac{mg}{l}s

b)

F=mlgsF=-\frac{ml}{g}s

c)

F=glmsF=-\frac{gl}{m}s

d)

F=mglsF=-mgls

117.

Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α\alpha thì chu kì dao động riêng của con lắc phụ thuộc vào

a)

chỉ vào khối lượng vật và độ cứng lò xo

b)

góc α\alpha , khối lượng vật và độ cứng lò xo

c)

góc α\alpha và độ cứng lò xo

d)

chỉ vào góc α\alpha và độ cứng lò xo

118.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A. Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t là

a)

A2x2=mkv2A^2-x^2=\frac{m}{k}v^2

b)

x2A2=mkv2x^2-A^2=\frac{m}{k}v^2

c)

A2x2=kmv2A^2-x^2=\frac{k}{m}v^2

d)

x2A2=kmv2x^2-A^2=\frac{k}{m}v^2

119.

Trong dao động điều hòa với x=ACos(ωt+ρ)x=ACos\left(\omega t+\rho\right) quanh vị trí cân bằng. Chọn đáp án đúng?

a)

pha ban đầu cùng với biên độ xác định li độ của vật

b)

ρ\rho là pha dao động tại thời điểm t

c)

ω\omega là tần số góc, là tốc độ biến thiên của li độ

d)

A là biên độ, là giá trị của x khi chất điểm ở vị trí biên dương

120.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x=5Cos(ωt+ρ)+1(cm)x=5Cos\left(\omega t+\rho\right)+1\left(cm\right) . Vị trí cân bằng của vật

a)

tại toạ độ x = 0

b)

tại x = 1cm

c)

tại x = -1cm

d)

tại x = 5cm

121.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x=ACos(ωt+ρ) (A<0)x=ACos\left(\omega t+\rho\right)\ \left(A<0\right) . Pha ban đầu của vật là

a)

ρ+π\rho+\pi

b)

ρ\rho

c)

ρ-\rho

d)

ρ+π2\rho+\frac{\pi}{2}

122.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa

a)

vận tốc sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

b)

gia tốc ngược pha với li độ

c)

vận tốc chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

gia tốc vuông pha so với vận tốc

123.

Chọn câu đúng? Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

luôn cùng pha với lực kéo về

b)

luôn cùng pha với li độ

c)

đạt giá trị nhỏ nhất khi li độ bằng 0

d)

chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với vân tốc

124.

Trong dao động điều hòa thì vận tốc và gia tốc lệch pha nhau một góc

a)

0

b)

π\pi

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π4\frac{\pi}{4}

125.

Trong dao động điều hòa thì vận tốc và li độ lệch pha nhau một góc là

a)

0

b)

π\pi

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π4\frac{\pi}{4}

126.

Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với hiện độ góc aoa_o . Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v . Khi đó, ta có biểu thức:

a)

v2gl=ao2  a2\frac{v^2}{gl}=a_o^2\ -\ a^2

b)

a2=ao2glv2a^2=a_o^2-glv^2

c)

ao2=a2+v2ω2a_o^2=a^2+\frac{v^2}{\omega^2}

d)

a2=ao2v2gla^2=a_o^2-\frac{v^2g}{l}

127.

Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ dao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

T2 = T3 < T1

b)

T2 = T1 = T3

c)

T2 < T1 < T3

d)

T2 > T1 > T3

128.

Một con lắc đơn được cho dao động với biên độ nhỏ. Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

toạ độ của vật nghiệm đúng phương trình: x=ACos(ωt+ρ)x=ACos\left(\omega t+\rho\right)

b)

vận tốc cực đại của vật tỉ lệ nghịch với chiều dài của con lắc

c)

hợp lực tác dụng lên vật luôn ngược chiều với li độ

d)

gia tốc cực đại của vật tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường

129.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

a)

mgl(1Cosα)mgl\left(1-Cos\alpha\right)

b)

mgl(1sinα)mgl\left(1-\sin\alpha\right)

c)

mgl(32cosα)mgl\left(3-2\cos\alpha\right)

d)

mgl(1+cosa)mgl\left(1+\cos a\right)

130.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k, khối lượng m, Δl\Delta l là độ giãn của lò xo khi ở vị trí cân bằng, g là gia tốc trọng trường. Hệ thức tính chu kì của con lắc lò xo là:

a)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

T=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

c)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

12πgΔl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

131.

Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian.

a)

điều hòa với chu kỳ T

b)

như một hàm cosin

c)

không đổi

d)

điều hoa với chu kỳ T2\frac{T}{2}

132.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

vmin=ωAv_{\min}=\omega A

b)

vmin=0v_{\min}=0

c)

vmin=ωAv_{\min}=-\omega A

d)

vmin=ω2Av_{\min}=\omega^2A

133.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax=ωAv_{\max}=\omega A

b)

vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A

c)

vmax=ωAv_{\max}=-\omega A

d)

vmax=ω2Av_{\max}=-\omega^2A

134.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=ACos(ωt+ρ)x=ACos\left(\omega t+\rho\right) . Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

v2ω4+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

b)

v2ω2+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

c)

v2ω2+a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega4}=A^2

d)

ω2v2+a2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

135.

Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Sau thời gian T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5A.

b)

Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường bằng 2 A

c)

Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường bằng A

d)

Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A