wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

^^^LUYEN 14^^^2023

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia

c)

Ma-lai-xi-a. 

d)

Phi-lip-pin.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết hướng gió chính tại trạm khí tượng Hà Nội vào tháng 7 là hướng nào sau đây?

a)

Đông nam.

b)

Tây bắc.

c)

Tây nam.

d)

Đông bắc.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

b)

Hải Phòng, Hà Nội

c)

Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng, Hà Nội.

4.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.   

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

5.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu dầu thô của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a giảm, Ma-lai-xi-a tăng. 

b)

Ma-lai-xi-a giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a.  

c)

In-đô-nê-xi-a tăng, Ma-lai-xi-a giảm.

d)

Ma-lai-xi-a giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ. 

b)

Tây Nguyên.   

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

Bến Tre

b)

Trà Vinh.

c)

Tây Ninh.  

d)

Hậu Giang

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Cần Thơ ở lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Mã.

b)

Sông Cửu Long.

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông Thu Bồn

9.

Phân bố công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta hiện nay

a)

vùng trung du nhiều hơn ven biển.

b)

chưa có công nghiệp ở miền núi

c)

tập trung nhiều nhất ở miền Trung.

d)

có mức độ tập trung không đều.

10.

Biện pháp cần thực hiện để phát triển lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ

a)

xây dựng các công trình thủy lợi. 

b)

phát triển diện tích rừng ngập mặn.  

c)

thay đổi cơ cấu cây công nghiệp.

d)

mở rộng thêm diện tích đất trồng

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đắk Krông?

a)

Đa Nhim.   

b)

Đrây Hling

c)

Vĩnh Sơn.

d)

Yaly. 

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang  Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An

b)

Quảng Trị.

c)

Hà Tĩnh.  

d)

Quảng Bình.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 24 và 14 gặp nhau ở địa điểm nào sau đây?

a)

Gia Nghĩa.

b)

Buôn Ma Thuột.

c)

Kon Tum.

d)

Pleiku.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Mỹ Khê.

b)

Sa Huỳnh

c)

Cà Ná.  

d)

Lăng Cô.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết cửa khẩu Tây Trang thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang

b)

Yên Bái.  

c)

Lai Châu.

d)

Điện Biên.  

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp đóng tàu có ở trung tâm nào sau đây?

a)

Thanh Hóa.

b)

Nha Trang.

c)

Hạ Long.

d)

Sóc Trăng.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Nam Định.

b)

Phú Thọ.

c)

Ninh Bình.

d)

Đắk Nông.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?

a)

Lâm Đồng.

b)

Ninh Thuận.  

c)

Bình Phước.

d)

Bình Thuận.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Vọng Phu 

b)

Kon Ka Kinh

c)

Chư Yang Sin.  

d)

Ngọc Linh

20.

Tại vùng biển nước ta, động đất tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Bắc Trung Bộ.

b)

ven biển Nam Trung Bộ.

c)

vịnh Bắc Bộ.

d)

vịnh Thái Lan.

21.

Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?

a)

Lũ quét.

b)

Cát bay.

c)

Lụt úng.

d)

Ngập mặn.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?

a)

Bình Định.

b)

Cần Thơ.  

c)

Lào Cai

d)

Đồng Nai.

23.

Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

b)

hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến.

c)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

d)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm.

24.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

các cửa sông rộng và ở gần nhau.  

b)

nhiều bãi triều rộng và đầm phá. 

c)

mạng lưới sông dày và nhiều hồ.mạng lưới sông dày và nhiều hồ.

d)

có các vịnh biển và đảo ven bờ.

25.

Ý nghĩa chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.  

b)

đẩy mạnh phát triển kinh tế.   

c)

thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

tăng vai trò kinh tế nhà nước.

26.

Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp.

b)

tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp

c)

giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.

d)

tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.

27.

Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để

a)

giữ vững an ninh quốc phòng đất nước.

b)

thúc đẩy mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển.

d)

giải quyết việc làm, thu hút đầu tư mạnh.

28.

Trên đất liền nước ta nơi có khoảng cách giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh cách xa nhau nhất là

a)

điểm cực Tây

b)

điểm cực Bắc

c)

điểm cực Đông

d)

điểm cực Nam.

29.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

tạo ra nhiều cơ hội về việc làm.  

b)

có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

c)

tập trung đa số dân cư cả nước

d)

có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.

30.

Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta là

a)

phương tiện vận tải đường sông còn nghèo nàn.

b)

các luồng lạch bị sa bồi, thay đổi thất thường về độ sâu.

c)

các phương tiện vận tải ít được cải tiến.

d)

tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp.

31.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có

a)

đường biên giới dài, vùng biển có nhiều tiềm năng về kinh tế biển.

b)

vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng.

c)

giàu tài nguyên khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước.

d)

vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư, nâng cấp mạng lưới giao thông vận tải.

32.

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng là vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng vào loại cao nhất cả nước chủ yếu do nguyên nào sau đây?

a)

Kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống cao, có nhiều chợ lớn, siêu thị.

b)

Vốn đầu tư lớn, nhiều tài nguyên khoáng sản, xuất khẩu nhiều hàng hóa

c)

Có mật độ dân số cao, vốn đầu tư rất lớn, nhiều tài nguyên khoáng sản.

d)

Hoạt động xuất khẩu diễn ra mạnh, dân cư đông đúc, vốn đầu tư rất lớn.

33.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số phânn theo thành thị và nông thôn.

b)

Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và nông thôn.

c)

Thay đổi quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn

d)

Chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

34.

Việc sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên gặp những trở ngại lớn nhất là

   

a)

mùa khô sâu sắc, công nghiệp chế biến còn hạn chế, thị trường biến động.

b)

sạt lở đất vào mùa mưa, thiếu lao động cho sản xuất, nạn du canh du cư.

c)

đá ong hóa đất đai, giao thông vận tải khó khăn, lao động trình độ thấp.

d)

thiếu nước ngọt, giống cây năng suất thấp, sử dụng tài nguyên chưa hợp lí.

35.

: Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh về ngành giao thông vận tải đường biển chủ yếu là do

a)

có nhiều ngư trường trọng điểm, đảo nằm ven bờ, đầm phá.

b)

nằm gần tuyển hàng hải quốc tế, nhiều vụng, vịnh kín gió.

c)

nhiều vụng, vịnh kín gió, hoạt động nội thương phát triển.

d)

có đường bờ biển dài, ít cửa sông đổ ra biển và vụng, vịnh.

36.

Ý nghĩa chủ yếu của việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

phân bố lại dân cư, xóa đói giảm nghèo và tạo thêm nguồn hàng cho xuất khẩu.

b)

tăng hiệu quả sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc phát triển kinh tế-xã hội.

c)

tăng sản lượng lương thực, thực phẩm, giải quyết việc làm và phát triển kinh tế.

d)

nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp, giải quyết tốt vấn đề lương thực cả nước.

37.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

tạo nhiều nông sản hàng hoá, khai thác hiệu quả tài nguyên.

b)

đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất, giải quyết tốt việc làm.

c)

khắc phục tính mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm của vùng.

d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, thúc đẩy sự phân hoá lãnh thổ.

38.

: Ý nghĩa của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và các vùng lúa thâm canh ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo cơ sở hình thành các đô thị mới, thay đổi bộ mặt kinh tế nông thôn của vùng.

b)

khai thác tốt hơn các thế mạnh về nông nghiệp và tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng và tạo điều kiện thuận lợi thu hút đầu tư.

39.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh và kéo dài nhất cả nước?

a)

địa hình đồi núi thấp, phân hóa đa dạng theo độ cao địa hình.

b)

địa hình nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam, nhiều đồi núi.

c)

vị trí địa lí nằm gần chí tuyến Bắc, giáp biển Đông rộng lớn.

d)

hướng các dãy núi, vị trí địa lí, nằm ở vĩ độ cao nhất cả nước.

40.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp năng lượng của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Kết hợp. 

c)

Tròn.

d)

Miền.