NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVấn đề phát triển nông nghiệp 12
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 65.1. Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay
a)
A. sản phẩm đa dạng và ngày càng phát triển.
b)
B. chăn nuôi chiếm ưu thế so với ngành trồng trọt
c)
C. các khâu trong sản xuất đã được hiện đại hóa.
d)
D. nền nông nghiệp thâm canh, trình độ rất cao.
2.
Câu 65.2. Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay
a)
A. chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.
b)
B. phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.
c)
C. chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
d)
D. không có sự thay đổi về diện tích.
3.
Câu 65.3. Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay
a)
A. được trồng nhiều ở các đồng bằng.
b)
B. tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
c)
C. mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn.
d)
D. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
4.
Câu 65.4. Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
A. được trồng theo hướng tập trung.
b)
B. có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
c)
C. chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.
d)
D. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
5.
Câu 65.5. Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
a)
A. chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn.
b)
B. hiệu quả cao và tương đối ổn định.
c)
C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
D. phân bố đều khắp giữa các vùng.
6.
Câu 65.6. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực của nước ta không phải là
a)
A. tài nguyên đất phong phú, đa dạng.
b)
B. tài nguyên nước dồi dào, rộng khắp.
c)
C. có nguồn nhiệt ẩm dồi dào.
d)
D. chính sách phát triển phù hợp.
7.
Câu 65.7. Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay
a)
A. là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.
b)
B. chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn ít.
c)
C. đang phát triển mạnh ở vùng núi và trung du.
d)
D. sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.
8.
Câu 65.8. Yếu tố nào sau đây để Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước?
a)
A. Năng suất lúa.
b)
B. Diện tích đất trồng.
c)
C. Trình độ thâm canh.
d)
D. Truyền thống sản xuất.
9.
Câu 65.9. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
a)
A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
b)
B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
c)
C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
d)
D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.
10.
Câu 65.10. Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do
a)
A. có nhiều điều kiện thuận lợi.
b)
B. mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
C. có tác dụng bảo vệ môi trường.
d)
D. dân cư có truyền thống sản xuất.
11.
Câu 65.11. Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng
a)
A. có điều kiện khí hậu ổn định.
b)
B. ven biển có nghề cá phát triển.
c)
C. trọng điểm lương thực và đông dân.
d)
D. có mật độ dân số cao.
12.
Câu 65.12. Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
A. tăng diện tích lúa mùa.
b)
B. đa dạng hóa nông nghiệp.
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
d)
D. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
13.
Câu 65.13. Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực nước ta trong những năm qua là
a)
A. cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.
b)
B. diện tích và sản lượng tăng nhanh.
c)
C. nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất.
d)
D. đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
14.
Câu 65.14. Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
a)
A. tăng diện tích canh tác.
b)
B. tăng năng suất cây trồng.
c)
C. đẩy mạnh khai hoang phục hóa.
d)
D. đẩy mạnh phát triển thủy lợi.
15.
Câu 65.15. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước ta?
a)
A. cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu.
b)
B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
c)
C. trình độ lao động chưa cao.
d)
D. con giống cho năng suất thấp.
16.
Câu 65.16. Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do
a)
A. điều kiện chăm sóc thuận lợi.
b)
B. cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.
c)
C. nhu cầu của thị trường lớn.
d)
D. truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.
17.
Câu 65.17. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
b)
B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
c)
C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
d)
D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
18.
Câu 65.18. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nuớc ta có đặc điểm là
a)
A. tăng tỉ trọng cây luơng thực.
b)
B. giảm tỉ trọng cây công nghiệp.
c)
C. cây luơng thực có tỉ trọng lớn nhất.
d)
D. cây công nghiệp có tỉ trọng nhỏ nhất.
19.
Câu 65.19. Sản xuất luơng thực của nuớc ta hiện nay
a)
A. có diện tích gieo trồng lúa tăng mạnh.
b)
B. áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh.
c)
C. có nhiều thay đổi trong cơ cấu mùa vụ.
d)
D. chưa đảm bảo về an ninh lương thực.
20.
Câu 65.20. Đảm bảo an ninh luơng thực là cơ sở để
a)
A. thay đổi cơ cấu mùa vụ.
b)
B. đa dạng hóa nông nghiệp.
c)
C. mở rộng diện tích sản xuất.
d)
D. áp dụng rộng rãi thâm canh.
Reset
