wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý Giai Đoạn IV

Total questions: 82

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

nước ta nằm ở vị trí

a)

trung tâm của bán đảo Đông Dương

b)

trung tâm bán đảo Trung Ấn

c)

gần trung tâm châu á

d)

gần trung tâm của khu vược Đông Nam Á

2.

vùng đất của nước ta bao gồm

a)

các đảo và quần đảo

b)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển

c)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo

d)

phần đất liền giáp biện

3.

Ranh giới quốc gia trên biển là ranh giới ngoài cửa

a)

lãnh hải

b)

đặc quyền kinh tế

c)

nội thủy

d)

tiếp giáp lãnh hải

4.

vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

cận nhiệt gió mùa

b)

cận xích đạo gió mùa

c)

ôn đới gió mùa

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa

5.

do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc nên

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt

b)

nền nhiệt độ cao

c)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

d)

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

6.

nhờ tiếp giáp biển nên nc ta có

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật

b)

thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống

c)

nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng

d)

khí hậu hai mùa rõ rệt

7.

đặc điểm nào sau đây của vị trí nước ta tạo điều kiện mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới ?

a)

nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương - Địa Trung Hải

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải, đường hàng không quốc tế

d)

nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới

8.

Hạn chế nào sau đây KHÔNG phải do hình dạng lãnh thể kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ nước ta gây ra ?

a)

hoạt động giao thông Bắc - Nam gặp nhiều khó khăn

b)

khó khăn bảo vệ an ninh và chủ quyền quốc gia

c)

khí hậu phân hóa diễn biến phức tạp

d)

Tài nguyên thiên nhiên dễ bị suy thoái

9.

thiên nhiên ở nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, châu phi là nhờ

a)

nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á

b)

nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông và đường bờ biển dài

c)

nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên

10.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về ý nghĩa chiến lực quan trọng của biển Đông trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước.

a)

biển Đông là vùng biển giàu tài nguyên thiên nhiên.

b)

Biển đông cho phép nước ta phát triển nhiều ngành kinh tế biển.

c)

Biển đông tạo thuận lợi cho nước ta mở cửa hội nhập, thu hút vốn đầu tư.

d)

biển đông là vùng biển nhiệt đới nóng ẩm, nhiều thiên tai.

11.

Ý nào sau đây không đúng với địa hình nước ta ?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích

b)

Hướng núi chính là đông bắc - tây nam

c)

có sự phân bậc rõ theo độ cao

d)

địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

12.

các dãy núi ở nước ta chạy theo hai hướng chính là

a)

vòng cung và đông bắc - tây nam

b)

vòng cung và đông nam - tây bắc

c)

vòng cung và tây nam - đông bắc

d)

vòng cung và tây bắc - đông nam

13.

nét nổi bật của địa hình vùng núi đông bắc là

a)

gồm các dãy núi san sát kề cao nguyên bazan.

b)

có các địa hình cao đồ sộ nhất nước ta

c)

địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam

14.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

có bốn cánh cung lớn mở rộng ra phía bắc

b)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

địa hình thấp và hẹp ngang

d)

gồm các khối núi và cao nguyên badan

15.

địa hình nào sau đây KHÔNG thuộc về vùng núi Trường Sơn Nam ?

a)

khối núi Kon Tum

b)

dãy núi Bạch Mã

c)

khối núi Cực Nam Trung Bộ

d)

các cao nguyên badan xếp tầng

16.

địa hình bán bình nguyên biểu hiện rõ nhất ở

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Đông Nam Bộ

17.

đồng bằng sông hồng có đặc điểm địa hình là

a)

thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông

b)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía tây

c)

cao ở rìa tây và tây bắc, thấp dần ra biển

d)

cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông

18.

đồng bằng sông cửu long có đặc điểm địa hình là

a)

cao ở phía bắc, có nhiều núi sót còn còn sót lại, mạng lưới kênh rạch chằng chịt

b)

thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

cao ở phía bắc, nhiều ô trũng, có nhiều mạng lưới kênh rạch chằng chịt

d)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

19.

đồng bằng ven biển miền trung có đặc điểm

a)

bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ, ở giữa mở rộng

b)

hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

c)

gồm nhiều đồng bằng liên tục, diện tích lớn

d)

gồm nhiều đồng bằng liên tục

20.

điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là

a)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

b)

độ cao trung bình từ 200m đến 500m

c)

không được nâng lên trong vận động tân kiến tạo

d)

được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ

21.

điểm giống nhau của địa hình vùng núi tây bắc và đông bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam

c)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

d)

có nhiều khối núi cao, đồ sộ

22.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vùng núi Tây Bắc

a)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

b)

có ba dải địa hình cùng hướng đông bắc - tây nam

c)

có địa hình cao nhất nước ta

d)

có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi

23.

đặc điểm khác nhau cơ bản của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông cửu long là

a)

có hệ thống kênh rạch chằng chịt

b)

có địa hình thấp và tương đối bằng phẳng

c)

có hệ thống đê ngăn lũ

d)

có diện tích rộng lớn

24.

ý nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân làm cho đồng bằng sông cửu long có 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm phèn, mặn ?

a)

địa hình thấp và bằng phẳng

b)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

mưa lớn theo diện rộng

d)

biển bao bọc ba mặt đồng bằng

25.

đất đai ở đồng bằng ven biển miền trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa là do

a)

các sông miền trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

b)

biển đóng vai trò chủ yếu hình thành đồng bằng

c)

đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông

d)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

26.

dạng địa hình nào có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là

a)

núi cao

b)

núi trung bình

c)

đồi núi thấp

d)

đồng bằng

27.

do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây

a)

hoa màu

b)

công nghiệp

c)

lương thực

d)

thực phẩm

28.

biển đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào của nước ta

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

sông ngòi

29.

biển đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương nhờ

a)

biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa

b)

biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín

c)

biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu

d)

biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp

30.

Hai bể trầm tích lớn nhất nước ta là

a)

nam côn sơn và cửu long

b)

cửu long và sông hồng

c)

sông hồng và trung bộ

d)

nam côn sơn và thổ chu - mã lai

31.

khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng nước sâu của nước ta là

a)

bắc trung bộ

b)

vịnh thái lan

c)

vịnh bắc bộ

d)

duyên hải nam trung bộ

32.

vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp biển, phát triển kinh tế biển của nước ta KHÔNG phải là

a)

sử dụng hợp lý nguồn lợi thiên nhiên biển

b)

phòng chống ô nhiễm môi trường biển

c)

thực hiện biện pháp phòng tránh thiên tai

d)

tăng cường hợp tác với các nước láng giềng

33.

nước ta có hoạt động của gió tín phong là do

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến

b)

tiếp giáp với biển đông

c)

nằm ở bán cầu bắc

d)

nằm trong khu vực gió mùa châu á

34.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

trung tâm áp cao Xibia

b)

trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam

c)

trung tâm áp cao Bắc Ấn độ dương

d)

trung tâm cao áp Hawaii

35.

vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

gió mùa tây nam

b)

tín phong bán cầu bắc

c)

gió mùa đông nam

d)

tín phong bán cầu nam

36.

ở nước ta vào nửa cuối mùa hạ, gió mùa tay nam có nguồn gốc từ khố khí

a)

áp cao chí tuyến bán cầu nam

b)

áp cao bắc ấn độ dương

c)

áp thấp chí tuyến bán cầu nam

d)

áp thấp bắc ấn độ dương

37.

về mùa đông, từ đà nẵng trở vào nam loại gió chiếm ưu thế là

a)

gió mùa tây nam

b)

gió mùa đông bắc

c)

gió mùa đông nam

d)

gió tín phong

38.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với sông ngòi ở nước ta

a)

mạng lưới dày đặc

b)

ít phù sa

c)

nhiều nước

d)

thủy chiều theo mùa

39.

ở nước ta quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng

a)

núi cao

b)

đồi núi thấp

c)

núi trung bình

d)

đồng bằng ven biển

40.

hệ sinh thái nguyên sinh đặc trưng cho vùng khí hậu nóng ẩm ở nước ta là

a)

rừng rậm nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

b)

rừng rậm nhiệt đới gió mùa thường xanh

c)

rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh

d)

rừng thưa nhiệt đới khô

41.

thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

giao thông vận tải

42.

nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500-2000mm/năm nguyên nhân chính là do

a)

gió tín phong mang mưa tới

b)

các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền

c)

nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn

d)

địa hình cao đón gió gây mưa

43.

nguyên nhân gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng bắc bộ, bắc trung bộ nước ta là do hoạt động của

a)

gió mùa đông bắc

b)

tín phong bán cầu bắc

c)

tín phong bán cầu nam

d)

gió phơn tây nam

44.

nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, bắc và mưa vào tháng IX cho trung bộ là do hoạt động của

a)

gió phơn tây nam

b)

gió tây nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới

c)

gió tín phong bán cầu bắc

d)

khối khí nhiệt đới ẩm từ bắc ấn độ dương

45.

hàng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn là do

a)

góc nhập xạ lớn và có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh

b)

góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài

c)

góc nhập xạ lớn và giáp biển đông rộng lớn

d)

góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa

46.

ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông hồng được bồi tụ, mở rộng nhanh chóng là hệ quả của

a)

quá trình xâm thực mạnh mẽ ở vùng đồi núi

b)

sông ngòi nhiều nước

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

chế độ nước sông theo mùa

47.

nguyên nhân của chế độ nước sông theo mùa là

a)

sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ

b)

sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn

c)

60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ

d)

nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa

48.

ý nào sau đây là tác động của địa hình xâm thực mạnh đến việc sử dụng đất ở nước ta

a)

bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá

b)

tạo thành địa hình cácxtơ với các hang động ngầm

c)

bề mặt địa hình bị cắt xẻ, hẻm vực, khe sâu

d)

tích tụ đất đá thành nón và phóng vật ở chân núi

49.

đâu là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu tây nguyên

a)

Tây nguyên có mưa lệch pha sang thu đông

b)

nam bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn

c)

nam bộ có hai mùa mưa khô đối lập

d)

nam bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn

50.

kiểu hệ sinh thái tiêu biểu của nước ta hiện nay là

a)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

rừng gió mùa thường xanh

c)

rừng gió mùa nửa rụng lá

d)

rừng ngập mặn thường xanh ven biển

51.

nguyên nhân gây ra mùa khô ở tây nguyên và nam bộ là

a)

gió mùa đông bắc

b)

gió tín phong nam bán cầu

c)

gió phơn tây nam

d)

gió tín phong bắc bán cầu

52.

hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa sẽ thay thế cho hệ sinh thái rừng nhiệt đới lá rộng xanh khi

a)

khí hậu chuyển từ mùa mưa sang mùa khô

b)

rừng nguyên sinh bị phá thay bằng rừng thứ sinh

c)

đất feralit bị biến đổi theo hướng xấu đi

d)

khí hậu thay đổi theo hướng sa mạc hóa

53.

Lượng phù sa lớn trong các dòng sông gây nên trở ngại chủ yếu là

a)

làm ô nhiễm nguồn nước ngọt

b)

bồi lắng xuống lòng sông làm cạn các luồng lạch giao thông

c)

bồi lắng nhiều vật liệu cho đồng bằng sông ở hạ lưu sông vào mùa hạ

d)

gây cản trở cho việc cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp

54.

cho hai câu thơ: "Bữa ấy mưa xuân phơi phới bay. Hoa xoan lớp lớp rụng vơi đầy" hiện tượng mưa xuân trong đoạn thơ trên ở nước ta là hiện tượng nào sau đây

a)

mưa ngâu

b)

mưa phùn

c)

mưa đá

d)

mưa rào

55.

cho câu thơ: "Trường Sơn, đông nắng, tây mưa. Ai chưa đến đó như chưa biết mình" loại gió chính gây nên hiện tượng được nhắc đến trong hai câu thơ là ?

a)

gió phơn

b)

gió tín phong

c)

gió mùa tây nam

d)

gió mùa đông bắc

56.

"Lũ vào thu đông, tháng 5,6 có lũ tiểu mãn". Đó là đặc điểm sông ngòi của miền ?

a)

bắc bộ

b)

nam bộ

c)

tây nguyên

d)

trung bộ

57.

(Đơn vị: nghìn con). Tỉ trọng đàn trâu, bò của trung du và miền núi bắc bộ trong tổng đàn trâu, bò của cả nước là

a)

56,5% ; 20,1%

b)

57,5% ; 17,7%

c)

70,8% ; 25,6%

d)

48,5% ; 21,3%

58.

để thể hiện quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta qua 2 năm 2005 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?

a)

cột chồng

b)

miền

c)

tròn

d)

kết hợp

59.

biểu đồ thích hợp nhất thể hiện được tổng số dân trong đó có số dân thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta là

a)

biểu đồ tròn

b)

biểu đồ đường

c)

biểu đồ kết hợp

d)

biểu đồ miền

60.

biểu đồ thể hiện rõ nhất tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta là ?

a)

biểu đồ cột

b)

biểu đồ kết hợp (đường và cột)

c)

biểu đồ đường

d)

biểu đồ miền

61.

theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của vùng duyên hải nam trung bộ, giai đoạn 2011-2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

miền

b)

tròn

c)

đường

d)

kết hợp

62.

nhận xét nào không đúng từ bảng số liệu trên

a)

dân số nước ta liên tục tăng qua các năm

b)

giai đoạn 1960-1986, gia tăng dân số tự nhiên nước ta rất cao

c)

từ năm 1999 trở lại đây mức gia tăng dân số tự nhiên đã giảm rất mạnh chỉ còn trên 1%

d)

từ năm 1954 đến năm 2014, dân số nước ta tăng được 71 triệu người

63.

căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong giai đoạn 2000-2014 ?

a)

châu á chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu nhưng có xu hướng giảm

b)

châu phi luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng

c)

châu âu và châu đại dương cùng có xu hướng giảm tỉ trọng

d)

châu mĩ luôn chiếm tỉ trọng cao thứ hai và có xu hướng tăng nhanh

64.

biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu lao động từ 15t trở lên phân theo nhóm tuổi theo bảng số liệu trên là ?

a)

miền

b)

tròn

c)

đường

d)

cột

65.

căn cứ vào biểu đồ đã cho, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng một số sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta ?

a)

sản lượng than tăng nhanh trong giai đoạn 2000-2005 nhưng tăng chậm hơn ở giai đoạn 2005 - 2014

b)

sản lượng dầu thô luôn thấp hơn sản lượng than và tăng ổn định

c)

sản lượng điện có tốc độ tăng trưởng cao nhất so với hai mặt hàng còn lại

d)

sản lượng dầu thô có dấu hiệu giảm trong giai đoạn 2005 - 2014

66.

căn cứ vào alat địa lí việt nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô thị loại đặc biệt nào ?

a)

Hải phòng và đà nẵng

b)

Hà Nội và TP hồ chí minh

c)

cần thơ và hạ long

d)

thủ dầu một và cà mau

67.

căn cứ vào alat địa lí việt nam trang 15, phần lớn diện tích có mật độ dân số từ 1001 người/km2 trở lên tập trung ở vùng

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

c)

đông nam bộ

d)

bắc trung bộ

68.

căn cứ vào alat địa lí việt nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn nhất ở Tây Nguyên

a)

Đắk lắck

b)

mơ nông

c)

bảo lộc

d)

lâm viên

69.

căn cứ vào alat địa lí việt nam trang 15, bốn đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất vùng duyên hải nam trung bộ là

a)

đà nẵng, hội an, quy nhơn và nha trang

b)

đà nẵng, quy nhơn, nha trang và phan rang - tháp chàm

c)

đà nẵng, tuy hòa, nha trang và phan thiết

d)

đà nẵng, quy nhơn, nha trang và phan thiết

70.

căn cứ vào alat địa lí trang 15, đô thị ở vùng tây nguyên có quy mô dân số (năm 2007) dưới 100 000 người là:

a)

Kon tum và pleiku

b)

pleiku và an khê

c)

bảo lộc và gia nghĩa

d)

gia nghĩa và a yun pa

71.

căn cứ vào alat địa lí việt nam trang 16, phần lớn dân cư thuộc nhóm ngôn ngữ hán ở nước ta tập trung tại hai vùng là

a)

TD&MN Bắc Bộ và ĐBSH

b)

TD&MN Bắc Bộ và Đông nam bộ

c)

TD&MN Bắc bộ và bắc trung bộ

d)

Đông nam bộ và ĐBSCL

72.

căn cứ atlat địa lý việt nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế nào sau đây ở nước ta có quy mô (năm 2007) trên 100 nghìn tỉ đồng ?

a)

hà nội và đà nẵng

b)

cần thơ và hạ long

c)

biên hòa và vũng tàu

d)

hà nội và tp hồ chí minh

73.

căn cứ vào atlat địa lí việt nam trang 17, tất cả các tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) ở dưới mức 6 triệu đồng tập trung tại

a)

TD&MN Bắc Bộ

b)

bắc trung bộ

c)

tây nguyên

d)

duyên hải NTB

74.

căn cứ vào atlat địa lí việt nam trang 17, hai tỉnh có GDP bình quân theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở tây nguyên là

a)

Lâm đồng và gia lai

b)

gia lai và đắk lắk

c)

đắc lắk và lâm đồng

d)

đắk nông và lâm đồng

75.

căn cứ vào atlat địa lí việt nam trang 18, hãy cho biết loại đất nào sau đây chiếm phần lớn diện tích vùng bắc trung bộ ?

a)

đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm

b)

đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

c)

đất lâm nghiệp có rừng

d)

đất phi nông nghiệp

76.

căn cứ vào atlat địa lí việt nam trang 18, phần lớn diện tích đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả ở nước ta tập trung tại

a)

tây nguyên và TD&MN Bắc Bộ

b)

tây nguyên và đông nam bộ

c)

đông nam bộ và TD&MN bắc bộ

d)

tây nguyên và bắc trung bộ

77.

căn cứ vào atlat địa lí việt nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm phân bố của cách tỉnh có số lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu (năm 2007)

a)

tập trung chủ yếu ở phía nam

b)

rải rác ở cả phía nam và phía bắc

c)

tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi

d)

chỉ xuất hiện ở các tỉnh ven biển

78.

căn cứ vào atlat địa lý việt nam trang 19, hai tỉnh có diện tích trồng lúa (năm 2007) lớn nhất nước ta là

a)

an giang và kiên giang

b)

an giang và long an

c)

kiên giang và đồng tháp

d)

kiên giang và long an

79.

căn cứ vào atlat địa lý trang 27, giá trị GDP của bắc trung bộ năm 2007 so với cả nước là

a)

93,2 tỉ đồng

b)

6,8 tỉ đồng

c)

77772,6 tỉ đồng

d)

1065942 tỉ đồng

80.

căn cứ vào atlat địa lí việt nam trang 17, các trung tâm công nghiệp của bắc trung bộ là

a)

thanh hóa, vinh, huế

b)

quảng ngãi, quy nhơn, dung quất

c)

huế, đà nẵng, bỉm sơn

d)

bỉm sơn, thanh hóa, đà nẵng

81.

căn cứ vào atlat địa lí trang 25, tài nguyên du lịch nhân văn là

a)

địa đạo củ chi

b)

hang chui

c)

bãi biển đại lãnh

d)

vườn quốc gia bạch mã

82.

căn cứ vào atlat địa lí trang 26, cho biết giá trị GDP của vùng đồng bằng sông hồng năm 2007 so với cả nước là

a)

263054,5 tỉ đồng

b)

68,9 tỉ đồng

c)

92640,9 tỉ đồng

d)

23 tỉ đồng