wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhiếp ảnh

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Người phát minh hộp tối để thu hình là
a)
G. Eastman
b)
Niepce
c)
Leonard de Vinci
d)
Daguerrev
2.
Người đầu tiên đưa nhiếp ảnh vào Việt Nam
a)
Trương Văn Xám
b)
Phan Chu Trinh
c)
Đặng Huy Trứ
d)
Nguyễn Đình Khánh
3.
Năm 1953 là năm
a)
Doanh nghiệp quốc gia chiếu bóng và Nhiếp ảnh Việt Nam được thành lập
b)
Đèn chớp được phát minh
c)
Hội nhiếp ảnh đầu tiên được thành lập
d)
Sản xuất phim âm bản
4.
Độ mở tối đa của ống kính được tính
a)
Tiêu cự/cự ly chụp
b)
Tiêu cự/khẩu dộ
c)
Tiêu cự/đường kính khẩu quang mở rộng nhất
d)
Khẩu độ/cự ly chụp
5.
Công thức tính độ mở tương đối của ống kính
a)
F = f/d
b)
F = d/f
c)
f =F/d
d)
f =d/F
6.
Đường kính của ống kính có tiêu cự 50mm khi đặt tại khẩu độ 3.5 bằng khoảng
a)
13,4 mm
b)
14,3 mm
c)
41,3 mm
d)
43,1 mm
7.
Kí hiệu của độ mở tương đối của ống kính là
a)
1:1,4
b)
1/1,4
c)
1.1,4
d)
1,1,4
8.
Mặt trước ống kính có ghi
a)
Tiêu cự và khẩu độ
b)
Khẩu độ và độ mở tối đa
c)
Tiêu cự và tốc độ
d)
Tiêu cự và độ mở tối đa
9.
Ống kính có tiêu cự ngắn là ống kính có
a)
Tiêu cự f bằng 50mm
b)
Tiêu cự f nhỏ hơn hoặc bằng 40mm
c)
Tiêu cự f lớn hơn 40mm
d)
Tiêu cự lớn hơn hoặc bằng 50mm
10.
Ống kính có tiêu cự dài là ống kính có
a)
Tiêu cự f bằng 50mm
b)
Tiêu cự f nhỏ hơn 35mm
c)
Tiêu cự f lớn hơn 50mm
d)
Tiêu cự lớn hơn hoặc bằng 70mm
11.
Đặc điểm của ống kính có tiêu cự dài là
a)
Hình ảnh thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa
b)
Độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường
c)
Hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách gần như thu lại gần
d)
Chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh nhỏ hơn 46°
12.
Đặc điểm của ống kính có tiêu cự ngắn là
a)
Hình ảnh thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa
b)
Độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường
c)
Hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách gần như thu lại gần
d)
Chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh nhỏ hơn 46°
13.
Đặc điểm của ống kính có tiêu cự trung bình là
a)
Hình ảnh thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa
b)
Độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường
c)
Hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách gần như thu lại gần
d)
Chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh nhỏ hơn 46°
14.
Trên ống kính có vòng tiêu cự, ống kính đó được gọi là
a)
Ống kính có tiêu cự dài
b)
Ống kính có tiêu cự trung bình
c)
Ống kính có tiêu cự ngắn
d)
Ống kính thay đổi tiêu cự
15.
Sự khác nhau cơ bản giữa máy kỹ thuật số DSLR và máy ảnh cơ SLR là
a)
Ống kính có thể thay đổi được
b)
Không mở được hộp tối
c)
Có chế độ tự chỉnh ánh sáng
d)
Có vòng cử ly để chỉnh rõ
16.

Khi đặt tốc độ ở chỉ số 30 có ý nghĩa là

a)

Thời gian ánh sáng tác dụng lên phim 60 giây

b)

Thời gian ánh sáng tác dụng lên phim 1/30 giây

c)

Bằng thời gian khi đạt tốc độ ở chỉ số 15

17.
Chỉ số tốc dộ 125 nhanh gấp 2 lần tốc độ
a)
250
b)
60
c)
500
d)
1000
18.
Nhóm khẩu độ cho ánh sáng vào ống kính nhiều nhất
a)
1,4 - 1,8 - 2 - 2,8
b)
4 - 5,6
c)
8 - 11
d)
16 - 22
19.
Nhóm khẩu độ cho ánh sáng vào ống kính ít nhất
a)
1,4 - 1,8 - 2 - 2,9
b)
4 - 5,7
c)
8 - 12
d)
16 - 23
20.
Dãy số tốc độ phải sử dụng chân máy khi chụp là
a)
1 - 2 - 4 - 8
b)
30 - 60 - 125
c)
250 - 500
d)
1000 - 2000
21.
Khi độ nhạy ISO càng cao thì CCD hoặc phim chạp bắt sáng càng
a)
Mạnh
b)
Yếu
c)
Trung bình
d)
Trung bình và yếu
22.
Loại máy ảnh không cần pin vẫn sử dụng được là
a)
Máy ảnh kĩ thuật số
b)
Máy ảnh tự động
c)
Máy ảnh bán tự động
d)
Máy ảnh cơ
23.
Muốn chủ đề trong ảnh được rõ nét, ta phải điều chỉnh
a)
Vòng cự ly
b)
Vòng khẩu độ
c)
Tốc độ và khẩu độ
d)
Vòng tiêu cự
24.
Công dụng của loa che nắng là
a)
Gắn vào máy ảnh khi chụp nơi ánh sáng yếu
b)
Gắn vào máy ảnh bảo với ống kính
c)
Gắn vào máy ảnh cản không cho ánh sáng chiếu trực tiếp vào ống kính
d)
Gắn vào máy ảnh làm giảm ánh sáng vào ống kính
25.
Công dụng vòng tốc độ là
a)
Điều khiển được ánh sáng qua ông kính
b)
Điều chỉnh cho ảnh sáng đúng
c)
Điều khiển thời gian ánh sáng tác dụng lên phim
d)
Tác dụng như vòng khẩu độ
26.
Công dụng của vòng khẩu độ là
a)
Điều chỉnh lượng ánh sáng vào máy nhiều hay ít
b)
Điều chỉnh cho ánh sáng đúng
c)
Điều khiển thời gian ánh sáng tác dụng lên phim
d)
Điều chỉnh ảnh rõ nét
27.
Để nhận biết cường độ ánh sáng mặt trời mạnh hay yếu ta quan sát vào
a)
Thời gian trong ngày
b)
Thời tiết
c)
Thời gian, thời tiết
d)
Bóng đổ của chủ đề
28.
Nguồn sáng trong nhiếp ảnh gồm
a)
Nguồn sáng chiếu thẳng
b)
Nguồn sáng thiên nhiên và nhân tạo
c)
Nguồn sáng khuếch tán
d)
Nguồn sáng chiếu thẳng vào khuếch tán
29.
Chiều chiếu sáng thuận là
a)
Nguồn sáng phía sau máy ảnh, đối diện với chủ đề
b)
Nguồn sáng đối diện với máy ảnh
c)
Nguồn sáng phía sau chủ đề
d)
Nguồn sáng ở phía phải chủ đề
30.
Chiều chiếu sáng xiên là
a)
Nguồn sáng phía sau máy ảnh, đối diện với chủ đề
b)
Nguồn sáng đối diện với máy ảnh
c)
Nguồn sáng phía sau chủ đề
d)
Nguồn sáng ở phía trái hoặc phía phải chủ đề
31.
Chiều chiếu sáng ngược là
a)
Nguồn sáng phía sau máy ảnh, đối diện với chủ đề
b)
Nguồn sáng đối diện với máy ảnh
c)
Nguồn sáng phía sau chủ đề
d)
Nguồn sáng ở phía phải chủ đề
32.
Ảnh được chụp theo chiều chiếu sáng thuận có đặc điểm
a)
Tạo mảng khối
b)
Có tính nghệ thuật và tương phản sắc độ
c)
Kém nổi khối và cho nhiều chi tiết
d)
Nổi khối và tương phản sắc độ
33.
Ảnh được chụp theo chiều chiếu sáng ngược có đặc điểm
a)
Chủ đề rõ nét
b)
Nổi khối
c)
Kém nổi khối và cho nhiều chi tiết
d)
Tương phản giữa chủ đề và bối cảnh
34.
Ảnh được chụp theo chiều chiếu sáng xiên có đặc điểm
a)
Chủ đề rõ nét
b)
Nổi khối và tương phản sắc độ
c)
Kém nổi khối và cho nhiều chi tiết
d)
Tương phản giữa chủ đề và bối cảnh
35.
Khi chụp ảnh, chiều chiếu sáng khó chụp nhất là
a)
Khuếch tán
b)
Chiều sáng thuận
c)
Chiều sáng xiên
d)
Chiều sáng ngược
36.
Đèn flash trên máy ảnh được dùng khi
a)
Chụp ngoài trời nắng tốt
b)
Chụp nơi thiếu sáng
c)
Chụp với chiều chiếu sáng thuận
d)
Chụp với chiều chiếu sáng xiên
37.
Dùng đèn chớp điện tử để phụ sáng cho trường hợp chiếu sáng
a)
Khuếch tán
b)
Thuận
c)
Ngược
d)
Xiên
38.
Phim có độ nhạy 100 ISO, tính khẩu độ cho đèn chớp có chỉ số hướng dẫn là 24 khi chụp ở cự ly 3m
a)
F/11
b)
F/2
c)
F/8
d)
F/2,8
39.
Khi chụp ảnh bằng đèn chớp điện tử, khẩu độ được tính
a)
Số chỉ dẫn/tiêu cự
b)
Số chỉ dẫn/cự ly chụp
c)
Tiêu cự/cự ly chụp
d)
Tiêu cự/khẩu độ
40.
Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là
a)
Khẩu độ và tốc độ là hai đại lượng tỉ lệ thuận
b)
Đóng khẩu độ bao nhiêu thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại
c)
Khẩu độ, tốc độ là hai đại lượng tỷ lệ nghịch
d)
Mở khẩu độ bao nhiêu lần thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại
41.
Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là
a)
Khẩu độ và tốc độ là hai đại lượng tỉ lệ thuận
b)
Đóng khẩu độ bao nhiêu thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại
c)
Đóng khẩu độ bao nhiêu thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại
d)
Mở khẩu độ bao nhiêu thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại
42.
Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là
a)
Khẩu độ và tốc độ là hai đại lượng tỉ lệ thuận
b)
Đóng khẩu độ bao nhiêu thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại
c)
Mở khẩu độ bao nhiêu thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại
d)
Mở khẩu độ bao nhiêu thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại
43.
Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ: 8, tốc độ: 125)
a)
Khẩu độ 5,6 ; tốc độ 60
b)
Khẩu độ 11 ; tốc độ 60
c)
Khẩu độ 16 ; tốc độ 60
d)
Khẩu độ 22 ; tốc độ 60
44.
Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ: 11, tốc độ: 125)
a)
Khẩu độ 5,6 ; tốc độ 60
b)
Khẩu độ 11 ; tốc độ 60
c)
Khẩu độ 16 ; tốc độ 60
d)
Khẩu độ 22 ; tốc độ 60
45.
Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ: 11, tốc độ: 60)
a)
Khẩu độ 5,6 ; tốc độ 30
b)
Khẩu độ 11 ; tốc độ 30
c)
Khẩu độ 16 ; tốc độ 30
d)
Khẩu độ 22 ; tốc độ 30
46.
Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ: 5,6, tốc độ: 60)
a)
Khẩu độ 5,6 ; tốc độ 125
b)
Khẩu độ 4 ; tốc độ 125
c)
Khẩu độ 8 ; tốc độ 125
d)
Khẩu độ 22 ; tốc độ 125
47.
Theo hình vẽ sau
a)

y1, y2, y3, y4 là 4 điểm mạnh

b)

M1, M2, M3, M4 là 4 điểm yếu

c)

M1, M2, M3, M4 là 4 điểm mạnh

d)

y1, y2, y3, y4 là 4 đường mạnh

48.
Theo hình vẽ sau
a)

y1, y2, y3, y4 là 4 điểm mạnh

b)

m1, m2, m3, m4 là 4 điểm yếu

c)

m1, m2, m3, m4 là 4 đường mạnh

d)

y1, y2, y3, y4 là 4 điểm yếu

49.
Đường mạnh, điểm mạnh dùng để
a)
Lấy cự ly qua khung ngắm
b)
Xác định khẩu độ, tốc độ
c)
Bố trí chủ đề chính và bối cảnh phụ
d)
Đóng khung chủ đề
50.
Trong khung ảnh hình chữ nhật có tỷ lệ chiều rộng bằng 2/3 chiều dài, chủ đề chính được bố trí đúng bố cục vào vị trí
a)
Khoảng 1/2 khung ảnh
b)
Khoảng 1/3 khung ảnh
c)
Khoảng 1/4 khung ảnh
d)
Khoảng 1/5 khung ảnh
51.
Giao điểm của các đường thẳng chia khung ảnh ra làm 3 phần bằng nhau theo chiều thẳng đứng và nằm ngang thuộc quy luật
a)
Đường nét và sắc độ
b)
Điểm
c)
Sắc độ và tiền cảnh
d)
Đường nét
52.
Bố cục trong nhiếp ảnh gồm các quy luật
a)
Điểm và hậu cảnh
b)
Đường nét và sắc độ
c)
Điểm, đường nét, sắc độ và tiền cảnh
d)
Điểm và đường nét
53.
Bố cục đối xứng thường được sử dụng cho các loại ảnh
a)
Ảnh chân dung lưu niệm
b)
Ảnh chân dung nghệ thuật
c)
Ảnh phong cảnh
d)
Ảnh thẻ
54.
Đường chân trời trong phong cảnh là đường
a)
Phân đôi khung ảnh đều nhau theo chiều ngang
b)
Phân cách giữa bầu trời và mặt đất, giữa bầu trời và mặt nước biển, sông…
c)
Phân đôi khung ảnh đều nhau theo chiều dọc
d)
Phân đôi khung ảnh đều nhau theo đường chéo
55.
Trong ảnh phong cảnh biển, đường chân trời là đường tiếp giáp giữa
a)
Bầu trời và đỉnh núi
b)
Mặt đất và mặt biển
c)
Bầu trời và chân núi
d)
Bầu trời và mặt biển
56.
Để tạo chiều sâu cho ảnh chụp ta nên bố trí
a)
Tiền cảnh
b)
Hậu cảnh
c)
Trung cảnh
d)
Đường chân trời
57.
Hình ảnh được chụp bằng máy ảnh kĩ thuật số lưu trữ vào
a)
Máy tính
b)
Vi phim
c)
Thẻ nhớ
d)
Phim nhựa
58.
Với máy ảnh kĩ thuật số, khi chụp ảnh chân dung ta chọn kí hiệu hoặc biểu tượng
a)

Cận cảnh

b)

Phong cảnh

c)

Chân dung

d)

Flash

59.
Với máy ảnh kĩ thuật số, khi chụp ảnh phong cảnh ta chọn kí hiệu hoặc biểu tượng
a)
Cận cảnh
b)
Phong cảnh
c)
Chân dung
d)
Flash
60.
Với máy ảnh kĩ thuật số, khi chụp ảnh cận cảnh ta chọn kí hiệu hoặc biểu tượng
a)
Cận cảnh
b)
Phong cảnh
c)
Chân dung
d)
Flash
61.
Muốn xem lại ảnh đã chụp trên máy ảnh kĩ thuật số ta chọn kí hiệu hoặc biểu tượng
a)
Cận cảnh
b)
Phong cảnh
c)
Chân dung
d)
Album ảnh
62.
Kí hiệu M (Manual) trên máy ảnh kĩ thuật số có công dụng
a)
Chương trình chụp thủ công
b)
Chương trình chụp tự động
c)
Chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên
d)
Chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên
63.
Kí hiệu A (Av) trên máy ảnh kĩ thuật số có công dụng
a)
Chương trình chụp thủ công
b)
Chương trình chụp tự động
c)
Chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên
d)
Chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên
64.
Kí hiệu S (Tv) trên máy ảnh kĩ thuật số có công dụng
a)
Chương trình chụp thủ công
b)
Chương trình chụp tự động
c)
Chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên
d)
Chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên
65.
Kí hiệu MPx (Mega Pixel) trên máy ảnh kĩ thuật số có công dụng
a)
Số mega pixel của bộ cảm biến
b)
Kích thước bức ảnh
c)
Số lượng bộ cảm biến
d)
Kích thướng của màn hình LCD
66.
Chế độ chụp ảnh Macro dùng để chụp
a)
Phong cảnh
b)
Phóng sự
c)
Ảnh sinh hoạt
d)
Cận cảnh
67.
Chiều chiếu sáng thường được chọn khi chụp ảnh phong cảnh rõ nét là
a)
Chiều chiếu sáng xiên
b)
Chiều chiếu sáng thuận
c)
Chiều chiếu sáng ngược
d)
Ánh sáng khuếch tán
68.
Khi chụp ảnh chân dung xóa phông thì
a)
Chủ đề rõ và bối cảnh rõ
b)
Chủ đề và bối cảnh đều mờ nhoà
c)
Chủ đề rõ và bối cảnh mờ nhoà
d)
Chủ đề mờ nhoà và bối cảnh rõ
69.
Thể loại ảnh nhằm mô tả con người phải giống và đẹp, đồng thời biểu lộ được thái độ tình cảm của nhân vật là
a)
Ảnh sinh hoạt
b)
Ảnh chân dung
c)
Ảnh phong cảnh
d)
Ảnh kiến trúc
70.
Ống kính dùng để chụp ảnh chân dung đặc tả yêu cầu nhất là
a)
Ống kính có tiêu cự dài
b)
Ống kính có tiêu cự trung bình
c)
Ống kính có tiêu cự ngắn
d)
Ống kính thay đổi tiêu cự
71.
Để có tấm ảnh chân dung xóa phông ta phải đặt máy
a)
Đóng khẩu độ so với thời chụp
b)
Giảm tốc độ so với thời chụp
c)
Mở khẩu độ, giữ nguyên tốc độ với thời chụp
d)
Mở khẩu độ, tăng tốc độ với thời chụp
72.
Ta có thời chụp chuẩn V=60, F=8 để xóa mờ hậu cảnh cho ảnh chân dung ta phải đặt máy
a)
V = 30, F = 5,6
b)
V = 250, F = 4
c)
V = 250, F = 11
d)
V = 30, F = 4
73.
Khi chụp ảnh chân dung xóa phông ta nên chọn
a)
Chiều sáng thuận
b)
Chiều sáng xiên
c)
Chiều sáng ngược
d)
Ánh sáng khuếch tán
74.
Cặp tiêu cự cho vùng ảnh rõ sâu nhất là
a)
28mm, 35mm
b)
50mm, 58mm
c)
70mm, 105mm
d)
135mm, 200mm
75.
Ba yếu tố ảnh hưởng đến vùng ảnh rõ sâu nhất là
a)
Tiêu cự, khẩu độ và cự ly
b)
Tốc độ, khẩu độ và cự ly
c)
Tốc độ, tiêu cự và độ mở tối đa
d)
Tốc độ, khẩu độ và độ mở tối đa
76.
Tiêu cự cho vùng ảnh rõ sâu nhất là
a)
35mm
b)
50mm
c)
70mm
d)
105mm
77.
Cự ly cho vùng ảnh rõ sâu nhất là
a)
1 mét
b)
3 mét
c)
5 mét
d)
7 mét
78.
Ảnh sinh hoạt là loại ảnh mô tả
a)
Hoạt động của con người trong xã hội
b)
Vẻ đẹp thiên nhiên và công trình kiến trúc
c)
Con người phải giống và đẹp
d)
Thiên nhiên và các đồ mỹ nghệ
79.
Ống kính được sử dụng tiện lợi nhất khi chụp ảnh sinh hoạt là
a)
Ống kính có tiêu cự dài
b)
Ống kính có tiêu cự trung bình
c)
Ống kính có tiêu cự ngắn
d)
Ống kính thay đổi tiêu cự
80.
Kính lọc dùng để bảo vệ ống kính là
a)
U.V hoặc Skylight
b)
U.V và tạo sao
c)
Phân cực
d)
Kính lọc màu