wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd gk

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm dân chủ?
a)
A.Người lao động có quyền làm chủ trong nền kinh tế.
b)
B.Giai cấp nắm quyền lực kinh tế sẽ là người làm chủ mọi mặt của đời sống.
c)
C.Tất cả các quyền lực thuộc về nhân dân.
d)
D.Quyền làm chủ về mặt chính trị của nhân dân.
2.
Câu 2: Nền dân chủ nào có sự khác biệt về chất so với các nền dân chủ còn lại?
a)
A.Chiếm hữu nô lệ.
b)
B.Xã hội chủ nghĩa.
c)
C.Tư sản.
d)
D.Tư bản chủ nghĩa.
3.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây là đặc trưng của dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a)
A.Phát triển cao nhất.
b)
B.Tuyệt đối thuộc về nhân dân.
c)
C.Thể hiện trên mọi phương diện của đời sống.
d)
D.Rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử.
4.
Câu 4: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện chủ yếu bằng
a)
A.nhà nước.
b)
B.tổ chức Đảng.
c)
C.tổ chức chính trị xã hội.
d)
D.tổ chức nghề nghiệp.
5.
Câu 5: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa do ai lãnh đạo?
a)
A.Đảng Cộng sản.
b)
B.Nhà nước.
c)
C.Giai cấp công nhân.
d)
D.Nhân dân lao động.
6.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị?
a)
A.Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân.
b)
B.Quyền sáng tác văn học, nghệ thuật.
c)
C.Quyền kinh doanh.
d)
D.Quyền học tập.
7.
Câu 7: Thế nào là xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a)
A.Tạo ra những cơ chế, chính sách làm cho quyền lực của nhân dân lao động ngày càng trở nên đầy đủ và thực chất hơn.
b)
B.Pháp luật ghi nhận ngày càng nhiều hơn, đầy đủ hơn quyền lực của nhân dân lao động.
c)
C.Nhà nước phải chăm lo cho đời sống của nhân dân ngày càng tốt hơn về mọi mặt.
d)
D.Xóa bỏ những tàn dư của xã hội áp bức bóc lột phong kiến, xây dựng xã hội mới tốt đẹp hơn.
8.
Câu 8: Hình thức dân chủ trực tiếp thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A.Tại cuộc họp, ông A đưa ra mức yêu cầu bồi thường trong giải tỏa - quy hoạch.
b)
B.Tại buổi tiếp xúc cử tri, Đại biểu Quốc hội tiếp thu ý kiến, những lo ngại của người dân về vấn đề môi trường của địa phương trình lên Quốc hội.
c)
C.Chị C viết thư gửi Đại biểu hội đồng nhân dân bày tỏ nỗi lo lắng về sự mất giá của lúa hiện nay.
d)
D.Đại biểu Quốc hội đưa nỗi lo lắng của người dân lên bàn nghị sự tại kỳ họp Quốc hội.
9.
Câu 9: Bộ đội Biên phòng đã tăng cường công tác khám chữa bệnh cho dân vùng biên giới đồng thời qua đó đã giải thích, hướng dẫn cho dân hiểu được những phương pháp khoa học trong phòng ngừa và điều trị bệnh, xóa bỏ những biện pháp chữa bệnh bằng việc xua đuổi tà ma.Việc làm này là biểu hiện của dân chủ trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A.Chính trị.
b)
B.Văn hóa.
c)
C.Xã hội.
d)
D.Kinh tế.
10.
Câu 10: Hoạt động nào sau đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực xã hội?
a)
A.Người dân đi lễ chùa vào giờ giao thừa.
b)
B.Anh A tạo nhiều việc làm cho thanh niên trong làng qua mô hình kinh tế của gia đình mình.
c)
C.Anh B tố cáo hành vi trái pháp luật của C tới cơ quan chức năng.
d)
D.Chị M tổ chức lễ cưới cho con theo phong tục cỗ truyền.
11.
Câu 11: Hoạt động nào sau đây thể hiện xây dựng dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?
a)
A.Người dân thôn Đạ Kong - Lâm Đồng thực hành cam kết không sử dụng rượu, bia; không thuốc lá; không tệ nạn xã hội.
b)
B.A Vận động người dân trong xã thực hiện quỹ vì người nghèo năm 2018.
c)
C.Trạm y tế xã B tổ chức tiêm ngừa cho trẻ dưới 6 tuổi theo chương trình tiêm chủng quốc gia.
d)
D.Chính phủ hổ trợ ngư dân vay vốn đóng tàu thép đánh bắt xa bờ.
12.
Câu 12: Hoạt dộng nào sau đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị?
a)
A. A đi đăng kí nghĩa vụ quân sự.
b)
B.A tổ chức câu lạc bộ khiêu vũ.
c)
C.A nghiên cứu khoa học.
d)
D.A làm dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
13.
Câu 13: Cơ sở sản xuất cá khô cạnh nhà A thường xuyên xã thải chưa xử lý vào môi trường làm cho nguồn nước, đất, không khí nơi đây ngập tràn mùi hôi thối, sinh hoạt của gia đình A và người dân nơi đây vô cùng khổ sở.Em hãy giúp A phát huy quyền dân chủ của mình trong lĩnh vực chính trị thông qua việc lựa chọn một trong các giải pháp sau?
a)
A.Làm thinh không phản ứng gì.
b)
B.Vận động bà con cản trở không cho cơ sở này tiếp tục sản xuất.
c)
C.Trực tiếp yêu cầu cơ sở sản xuất trên chấm dứt hành vi gây ô nhiễm.
d)
D.Báo cho cơ quan chức năng biết về hành vi gây ô nhiễm nói trên.
14.
Câu 14: Sau nhiều lần phỏng vấn, A vẫn không có cơ hội trúng tuyển lao động ở thành phố mặc dù tốt nghiệp đại học thuộc loại khá.Em hãy giúp A lựa chọn giải pháp tốt nhất trong số các giải pháp sau để phát huy quyền dân chủ trong lĩnh vực xã hội?
a)
A.Tiếp tục chờ đợi bám trụ lại thành phố.
b)
B.Vận dụng kiến thức đã học để phát triển sản xuất của chính gia đình mình.
c)
C.Sẵn sàng làm trái với nghề được đào tạo để được sống và làm việc tại thành phố.
d)
D.Phải chờ cơ hội làm việc trong các cơ quan nhà nước.
15.
Câu 15: Chị B thường xuyên bị chồng hành hạ ngược đãi.Với tư cách là người hàng xóm, người công dân của một xã hội dân chủ, em lựa chọn cách xử sự nào sau đây?
a)
A.Tố cáo hành vi của chồng chị B với cơ quan chức năng.
b)
B.Không quan tâm ví đó là chuyện riêng của chị B
c)
C.Khuyên chị B chống trả lại chồng mình, không để bị hành hạ nữa.
d)
D.Chụp hình và đưa lên mạng xã hội cảnh chồng chị B hành hạ vợ và phê phán hành vi đó.
16.
Câu 16: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là?
a)
A.Phân bố dân cư theo nhóm tuổi.
b)
B.Phân bố dân cư theo nghề nghiệp.
c)
C.Phân bố dân cư hợp lí.
d)
D.Phân bố dân cư theo vùng lãnh thổ.
17.
Câu 17: Nội dung nào phản ánh đúng tình hình việc làm của nước ta hiện nay?
a)
A.Thiếu việc làm là vấn đề rất bức xúc ở nông thôn.
b)
B.Thiếu việc làm là vấn đề rất bức xúc ở thành thị.
c)
C.Thiếu việc làm chưa trở thành vấn đề bức xúc vì tỷ lệ không đáng kể.
d)
D.Thiếu việc làm là vấn đề rất bức xúc ở cả nông thôn lẫn thành thị.
18.
Câu 18: Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước là một trong những mục tiêu của
a)
A.chính sách dân số.
b)
B.chính sách giải quyết việc làm.
c)
C.chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.
d)
D.chính sách quốc phòng và an ninh.
19.
Câu 19: Cán bộ chuyên trách dân số của xã A phát tờ rơi cho người dân về các biện pháp kế hoạch hóa gia đình.Việc làm này thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách dân số?
a)
A.Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí của Nhà nước đối với dân số.
b)
B.Nâng cao sự hiểu biết của người dân về chính sách dân số.
c)
C.Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền cho người dân về kế hoạch hóa gia đình.
d)
D.Tạo điều kiện cho người dân chủ động tham gia thực hiện kế hoạch hóa gia đình.
20.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay?
a)
A.Khuyến khích công dân làm giàu.
b)
B.Mở rộng thị trường lao động.
c)
C.Đào tạo nguồn nhân lực.
d)
D.Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
21.
Câu 21: Nhà nước khuyến khích khôi phục và phát triển các làng nghề truyền thống của nước ta là nhằm mục đích gì dưới đây?
a)
A.Đa dạng hóa các ngành nghề.
b)
B.Giữ gìn truyền thống của dân tộc.
c)
C.Phát huy tay nghề của người lao động.
d)
D.Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
22.
Câu 22: Giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay nhằm
a)
A.phát huy được tiềm năng lao động của nhân dân.
b)
B.sử dụng có hiệu quả nguồn lao động chất lượng cao.
c)
C.nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
d)
D.huy động được nguồn vốn trong nhân dân.
23.
Câu 23: Biện pháp nào dưới đây được Nhà nước ta vận dụng để giải quyết việc làm cho người lao động trong giai đoạn hiện nay?
a)
A.Đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên.
b)
B.Có chính sách sản xuất kinh doanh tự do tuyệt đối.
c)
C.Tăng thuế thu nhập cá nhân.
d)
D.Kéo dài tuổi nghỉ hưu.
24.
Câu 24: Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện X thường xuyên thực hiện giao ban với cán bộ chuyên trách các xã, thị trấn để cập nhật thông tin, nắm bắt tình hình biến động về dân số - kế hoạch hóa gia đình ở cơ sở.Việc làm này thể hiện nội dung nào dưới đây trong chính sách dân số?
a)
A.Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền về dân số.
b)
B.Nâng cao vai trò của cán bộ dân số.
c)
C.Tăng cường công tác lãnh đạo, quản lí đối với công tác dân số.
d)
D.Thực hiện xã hội hóa công tác dân số.
25.
Câu 25: Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sách dân số của Nhà nước ta?
a)
A.Con hơn cha là nhà có phúc.
b)
B.Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
c)
C.Cha mẹ sinh con trời sinh tính.
d)
D.Đông con hơn nhiều của.
26.
Câu 26: Vợ chồng chị T sinh được hai cô con gái nên chồng của chị muốn chị sinh thêm để mong có được cậu con trai.Nhưng chị lại không muốn vì chị cho rằng dù con gái hay con trai thì chỉ hai là đủ.Theo em chị T nên chọn cách nào dưới đây?
a)
A.Nhờ bố mẹ giải thích cho chồng hiểu.
b)
B.Giải thích cho người chồng hiểu để từ bỏ ý định sinh thêm.
c)
C.Không quan tâm đến ý kiến của chồng.
d)
D.Nhờ cán bộ dân số của địa phương giải thích.
27.
Câu 27: Khi cán bộ dân số đến một gia đình để tuyên truyền về thực hiện kế hoạch hóa gia đình, nhưng họ không quan tâm, không hợp tác và phản ứng gay gắt.Theo em, cán bộ dân số nên làm theo cách nào dưới đây?
a)
A.Vẫn nhiệt tình giải thích, thuyết phục để họ hiểu và cộng tác.
b)
B.Ra về nhưng sẽ quay lại sớm nhất để tiếp tục giải thích, thuyết phục.
c)
C.Mời gia đình lên Ủy ban nhân dân xã để giải quyết.
d)
D.Phê bình, kỉ luật gia đình đó.
28.
Câu 28: Anh T tốt nghiệp đại học kinh tế nhưng chưa xin được việc làm.Để có thu nhập, anh đã tự tạo việc làm cho mình bằng cách mở cửa hàng kinh doanh đồ ăn uống, nhưng lại bị bố mẹ anh phản đối.Theo em, anh T nên chọn cách ứng xử nào dưới đây?
a)
A.Không quan tâm đến ý kiến của bố mẹ.
b)
B.Ngừng công việc đó để chờ xin việc theo ngành nghề đã học.
c)
C.Động viên và giải thích cho bố mẹ hiểu để ủng hộ.
d)
D.Tìm việc làm khác theo yêu cầu của bố mẹ.
29.
Câu 29: Nội dung nào dưới đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
a)
A.Khai thác tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế.
b)
B.Ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trường.
c)
C.Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí chất thải.
d)
D.Sử dụng hợp lí tài nguyên.
30.
Câu 30: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là?
a)
A.Bảo tồn đa dạng sinh học.
b)
B.Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
c)
C.Nâng cao chất môi trường.
d)
D.Bảo vệ môi trường.
31.
Câu 31: Bảo vệ tài nguyên và môi trường là trách nhiệm của
a)
A.Đảng và Nhà nước ta.
b)
B.các cơ quan chức năng.
c)
C.mọi công dân, cơ quan, tổ chức.
d)
D.các doanh nghiệp có khai thác, sử dụng tài nguyên.
32.
Câu 32: Việc làm nào dưới dây gây ô nhiễm đất?
a)
A.Sử dụng nhiều phân bón hóa học trong trồng trọt.
b)
B.Chôn chất thải hữu cơ để làm phân bón.
c)
C.Xây dựng hệ thống kênh tưới tiêu.
d)
D.Sử dụng phân vi sinh cho cây trồng.
33.
Câu 33: Hoạt động bảo vệ môi trường nào dưới đây không được khuyến khích?
a)
A.Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng sản phẩm thân thiện với môi trường.
b)
B.Giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất thải.
c)
C.Sử dụng năng lượng sạch.
d)
D.Chôn lắp các loại chất thải vào đất.
34.
Câu 34: Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước ta chủ trương
a)
A.ngăn chặn việc săn bắn các loài động vật hoang dã.
b)
B.giữ gìn và phát triển các vườn quốc gia.
c)
C.bảo vệ rừng đầu nguồn.
d)
D.mở rộng diện tích rừng.
35.
Câu 35: Nhà nước ban hành Luật Bảo vệ môi trường là việc làm nhằm mục đích
a)
A.tăng cường công tác quản lí nhà nước về bảo vệ môi trường.
b)
B.xử phạt các hành vi vi phạm trong lĩnh vực môi trường.
c)
C.xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường cho người dân.
d)
D.thể hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường.
36.
Câu 36: Nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên nhằm mục đích
a)
A.chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí.
b)
B.giữ gìn, không sử dụng nguồn tài nguyên đất nước.
c)
C.ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên.
d)
D.cấm các hoạt động khai thác tài nguyên.
37.
Câu 37: Cơ sở sản xuất A đã lắp đặt dây chuyền xử lí rác thải bằng công nghệ hiện đại.Việc làm này thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
A.Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí rác thải.
b)
B.Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm môi trường.
c)
C.Đổi mới khoa học kĩ thuật trong sản xuất.
d)
D.Tiết kiệm chi phí trong sản xuất.
38.
Câu 38: Chính sách giao đất, giao rừng cho dân của Nhà nước ta để thực hiện mục đích nào dưới đây?
a)
A.Chấm dứt tình trạng khai thác rừng bừa bãi.
b)
B.Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên rừng.
c)
C.Quản lí, bảo vệ và phát triển rừng hiệu quả.
d)
D.Mở rộng diện tích rừng.
39.
Câu 39: Khi đi chơi công viên, em nhìn thấy một nhóm bạn xả rác bừa bãi em lựa chọn cách xử sự nào sau đây?
a)
A.Không can thiệp, vì đó là việc làm bình thường.
b)
B.Nhắc nhở, góp ý với họ phải dọn và giữ vệ sinh chung.
c)
C.Chụp ảnh và phê phán họ trên facebook.
d)
D.Quát mắng cho họ sợ để họ ra khỏi công viên.
40.
Câu 40: Nếu phát hiện cơ sở sản xuất ở địa phương có hành vi trực tiếp xả chất thải chưa qua xử lí vào môi trường, em sẽ chọn cách ứng xử nào sau đây?
a)
A.Thông báo cho nhân dân trong địa bàn biết về hành vi xả thải ấy.
b)
B.Rủ người dân trong địa bàn đến cản trở không cho cơ sở đó hoạt động.
c)
C.Không quan tâm, vì bản thân không có quyền cấm họ xả thải.
d)
D.Báo ngay cho chính quyền địa phương biết về hành vi xả thải đó .