wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 10 - SESSION 23

Total questions: 80

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

tobe subject to (adj)

a)

tùy thuộc vào

b)

quan trọng

c)

bắt phải chịu

d)

có thể làm gì

2.

resistant (Adj)

a)

kháng cự, chống lại

b)

tổn thương

c)

sơ bộ

d)

miễn cưỡng

3.

despite the fact that

a)

mặc dù

b)

tuy nhiên

c)

mặc dù sự thật là

d)

trừ trường hợp được

4.

bold (Adj)

a)

táo bạo

b)

nhút nhát

c)

vui vẻ

d)

hòa đồng

5.

Financial crisis (N)

a)

sự khủng hoảng tài chính

b)

sự phát triển kinh tế

c)

sự lạm phát

d)

sự tham nhũng

6.

emission (N)

a)

chất thải / khí thải

b)

sự cách ly

c)

sự khủng hoảng

d)

sự trì trệ

7.

foundation (N)

a)

sự cải cách

b)

sự thành lập

c)

sự phân công

d)

sự di chuyển

8.

Designate (V)

a)

chi định

b)

thiết kế

c)

phác họa

d)

tìm kiếm

9.

politician (n)

a)

chinh trị gia

b)

chuyên gia

c)

nhà giáo

d)

bác sỹ

10.

drape (N)

a)

cánh cửa

b)

cái rèm

c)

tấm thảm

d)

cái đèn

11.

pattern (n)

a)

mẫu mã,

b)

cái rèm

c)

hoa văn

d)

tinh thần

12.

make room for (V)

a)

nhường chỗ cho

b)

chỉ định

c)

bắt đầu

d)

kết thúc

13.

sturdy (adj)

a)

cứng cáp, vững chắc

b)

tăng mạnh

c)

giảm mạnh

d)

liên tục

14.

Pottery (N)

a)

đồ gốm

b)

đồ cổ

c)

đồ trang sức

d)

đồ chơi

15.

spirit (N)

a)

Tinh thần

b)

lợi nhuận

c)

đồ đạc

d)

sự cố

16.

clay (n)

a)

đất sét

b)

nông nghiệp

c)

cái ao

d)

nông trại

17.

Occurrence (N) :

a)

sự cố

b)

sự tham khảo

c)

tiền tệ

d)

sự ưa thích

18.

Amateur (N, ADJ )

a)

chuyên nghiệp

b)

nghiệp dư

c)

người chơi

d)

xuất sắc

19.

accumulate (V)

a)

tích lũy

b)

chỉ định

c)

làm tăng nhanh

d)

yêu cầu

20.

Equivalent (adj)

a)

tương đương

b)

đáng kể

c)

hợp lý

d)

ban đầu

21.

Diploma (N)

a)

bằng cấp

b)

mẫu mã

c)

vải dệt

d)

sự phát triển

22.

Natural reserve (N)

a)

khu bảo tồn thiên nhiên

b)

sự đặt chỗ

c)

tư nhiên

d)

vườn bách thú

23.

textile (n)

a)

vải dệt

b)

tinh thần

c)

món ăn

d)

ẩm thực

24.

at regular intervals :

a)

đều đặn

b)

hiếm khi

c)

hầu như không

d)

gần như, hầu như

25.

Inn (n)

a)

khách sạn nhỏ

b)

nhà ga

c)

sân bay

d)

nhà hàng

26.

outing (n)

a)

cuộc đi chơi

b)

khảo sát

c)

tinh thần

d)

sự cố

27.

incident (N)

a)

việc bất ngờ xảy ra

b)

cuộc đi chơi

c)

tinh thần

d)

thành công

28.

Flavor (N)

a)

hương vị

b)

ẩm thực

c)

món ăn

d)

đặc sản

29.

copyright (N)

a)

bản thảo

b)

bản tóm tắt

c)

bản quyền

d)

hồ sơ

30.

retain (v)

a)

tích lũy

b)

giữ lại

c)

đạt được, dành được

d)

kiềm chế

31.

withdrawal (N)

a)

sự phân công

b)

sự rút tiền

c)

sự thanh toán

d)

sự liên minh

32.

interest rate (N)

a)

tỷ lệ lãi suất

b)

lợi nhuận

c)

doanh thu

d)

số liệu bán hàng

33.

figure out (V)

a)

tìm ra, khám phá ra

b)

giữ lại

c)

tích lũy

d)

nhường chỗ cho

34.

carpool (v)

a)

đi chung xe

b)

đi ô tô

c)

đi bơi

d)

đi chơi

35.

violation (N)

a)

sự vi phạm ( luật )

b)

sự cô lập

c)

sự đồng ý

d)

sự liên minh

36.

peak period (N)

a)

thời kỳ cao điểm

b)

thời kỳ thấp điểm

c)

thời kỳ

d)

giai đoạn đầu

37.

outdated (Adj)

a)

lỗi thời

b)

hiện đại

c)

bất lợi

d)

nghiêm ngặt

38.

adverse (Adj)

a)

bất lợi

b)

có lợi

c)

nghiêm ngặt

d)

lỗi thời

39.

detour (n,v)

a)

đường vòng

b)

chuyến tham quan

c)

sự rút tiền

d)

bản quyền

40.

aging (adj)

a)

b)

mới

c)

thuận lợi

d)

bất lợi

41.

principal (n, adj )

a)

hiệu trưởng

b)

bất lợi

c)

chính, chủ yếu

d)

42.

rival (adj, n)

a)

đối thủ

b)

thuộc công ty

c)

cá nhân

d)

riêng tư

43.

exclusive (adj)

a)

riêng biệt, độc quyền

b)

chung, tập thể

c)

liên tục

d)

vượt quá

44.

pediatrician (N)

a)

bác sỹ nhi

b)

kỹ thuật viên

c)

nhà nghiên cứu

d)

kỹ sư

45.

obesity (n)

a)

sự béo phì

b)

dịch bệnh

c)

bệnh tim

d)

bệnh hen

46.

respectively (Adv)

a)

lần lượt

b)

thành công

c)

liên tục

d)

bất ngờ

47.

lodging (N)

a)

chỗ ở tạm

b)

khúc gỗ

c)

sự linh hoạt

d)

sự giải trí

48.

obstacle ( n )

a)

trở ngại

b)

chỗ ở

c)

chướng ngại vật

d)

đối thủ

49.

parcel (n)

a)

gói hàng

b)

bưu điện

c)

cái hộp

d)

1 phần

50.

Dormitory (N)

a)

ký túc xá

b)

nhà trường

c)

khuôn viên

d)

bênh viện

51.

Isolation (N)

a)

sự cô lập, cách ly

b)

sự đào tạo

c)

sự xây dựng

d)

sự phát triển

52.

penalty charge

a)

phí phạt

b)

phí vận chuyển

c)

lệ phí

d)

phí cầu đường

53.

criteria (N)

a)

tiêu chuẩn

b)

sự phản hồi

c)

sự nâng cấp

d)

sự béo phì

54.

mattress (N)

a)

cái đệm

b)

cái bàn

c)

cái ghế

d)

cái giường

55.

horror film (N)

a)

phim kinh dị

b)

phim hài

c)

phim cổ trang

d)

vở kịch

56.

frightening (adj)

a)

khủng khiếp

b)

vui vẻ

c)

đáng kinh ngạc

d)

bối rối

57.

comedy (n)

a)

phim kinh di

b)

Phim hài

c)

phim cổ trang

d)

vở kịch

58.

orchestra (n )

a)

ban nhạc

b)

họa sỹ

c)

nhạc sỹ

d)

bài hát

59.

household chore (N)

a)

việc vặt trong nhà

b)

ngôi nhà

c)

quản gia

d)

người giúp việc

60.

reimburse (V)

a)

bồi hoàn ( tiền )

b)

sao chép

c)

giải thích

d)

phân công

61.

emerge (V)

a)

nổi lên

b)

hoàn thành

c)

phát triển

d)

cải tạo

62.

openly (adj)

a)

kịp thời

b)

cụ thể

c)

thân thiện

d)

cởi mở

63.

crisis (N)

a)

sự cải cách

b)

sự khủng hoảng

c)

sự phát triển

d)

sự linh hoạt

64.

customize (v)

a)

tùy chỉnh

b)

nổi lên

c)

phát triển

d)

cố định

65.

testimonial (N)

a)

lời bình luận, / nhận xét

b)

bài kiểm tra

c)

bài giảng

d)

cuộc thi

66.

elderly (adj, n)

a)

người cao tuổi

b)

thanh niên

c)

thiếu nhi

d)

công dân

67.

preliminary ( adj)

a)

sơ bộ

b)

phức tạp

c)

đáng kể

d)

hợp lý

68.

Injury (N)

a)

sự đánh giá

b)

sự phản hồi

c)

sự tổn thương

d)

lời bình luận

69.

customary (adj)

a)

thông thường

b)

sơ bộ

c)

theo phong tục

d)

ban đầu

70.

deliverance (N)

a)

sự cứu nguy, giải thoát

b)

sự phát triển

c)

sự trì hoãn

d)

sự nâng cấp

71.

sales quota (n)

a)

chỉ tiêu bán hàng

b)

lợi nhuận

c)

doanh thu

d)

tài chính

72.

vending machine (N)

a)

máy bán hàng tự động

b)

máy photo

c)

máy in

d)

máy tính

73.

apprenticeship (n)

a)

thời gian học nghề

b)

sự khủng hoảng

c)

sự học nghề

d)

công việc

74.

term /n/

a)

hợp đồng

b)

điều khoản

c)

nhiệm kỳ

d)

chất thải

75.

incur (V)

a)

phải chịu cái gì

b)

bắt đầu

c)

kết thúc

d)

đảm bảo

76.

Allergic (adj)

a)

dị ứng

b)

táo bạo

c)

kháng cự, chống lại

d)

miễn cưỡng

77.

swiftly (AdV)

a)

nhanh chóng

b)

chậm

c)

đáng kể

d)

chật hẹp

78.

reluctant (adj)

a)

miễn cưỡng

b)

ban đầu

c)

có liên quan

d)

phải chăng/ hợp lý

79.

bountiful (adj)

a)

bắt buộc

b)

miễn cưỡng

c)

miễn phí

d)

đương đại, đương thời

80.

mandatory (Adj)

a)

bắt buộc

b)

tùy chỉnh

c)

dị ứng

d)

miễn cưỡng