wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2_TIN HỌC 12

Total questions: 17

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

b)

Không cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Chỉ cung cấp công cụ để tạo lập và lưu trữ dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ soạn thảo, trình bày, lưu trữ văn bản.

e)

Cung cấp môi trường tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

2.

Ghép nội dung cột A với cột B để được phát biểu đúng khi nói về chức năng của các đối tượng chính trong Access

a)

Tables

(Bảng)

1.

Dùng để lưu trữ dữ liệu. Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác   định

b)

Queries

(Mẫu hỏi)

2.

Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng

c)

.Forms

(Biểu mẫu)

3.

Giúp tạo giao diện thuận lợi cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin

d)

Reports

(Báo cáo

4.

Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra

3.

Ghép Thao tác với chức năng để được thao tác đúng trong các thao tác cơ bản của Access

a)

File -> New -> Blank Database…

1.

Tạo mới cơ sở dữ liệu

b)

File -> Open -> Nháy đúp tên SCDL cần mở

2.

Mở cơ sở dữ liệu

c)

File -> Exit hoặc nhấn tổ hợp phím Alt+F4

3.

Thoát khỏi Access

4.

Sắp xếp các bước sau để được thao tác đúng khi tạo mới cơ sở dữ liệu

a)

Chọn File ->New

b)

Chọn Blank Database

c)

Chọn vị trí lưu tệp

d)

Đặt tên cho CSDL

e)

Nháy nút Create

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Điền vào chỗ … để được phát biểu đúng khi nói về chế độ làm việc của các đối tượng trong Access

5. Trong Access, mỗi đối tượng có 2 chế độ làm việc đó là chế độ ​ (a)   (Design View) và chế độ ​ (b)   (Datasheet View)

Choose from the below words
thiết kế
trang dữ liệu
6.

Sắp xếp các bước sau để được thao tác đúng khi tạo cấu trúc bảng.

a)

Mở cơ sở dữ liệu

b)

Chọn Tab Create-->Table

c)

Khai báo các trường trong bảng: Tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả, tính chất (nếu có)

d)

Chỉ định khoá chính

e)

Lưu cấu trúc bảng

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Ghép nội dung cột A với cột B để được phát biểu hoặc thao tác đúng khi làm việc với bảng.

a)

Trường (Field)

1.

là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí

b)

Bản ghi (Record)

2.

là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lí.

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type)

3.

là kiểu của dữ liệu lưu trữ trong một trường

d)

Khóa chính của bảng

4.

là một trường mà giá trị của nó xác định tính duy nhất mỗi hàng của bảng

8.

Ghép thao tác với lệnh tương ứng sao cho phù hợp

a)

Tạo cấu trúc bảng

1.

Tab Create -> Table Design

b)

Thêm 1 hoặc nhiều trường

2.

Chọn 1 hoặc nhiều trường rồi chọn lệnh: 

Tab Design -> Insert Rows

c)

Xóa 1 hoặc nhiều trường

3.

Chọn 1 hoặc nhiều trường rồi chọn lệnh: 

-> Tab Design -> Delete Rows

d)

Chỉ định khóa chính

4.

Chọn trường rồi chọn lệnh: Tab Design -> Primary Key

9.

Ghép nút lệnh (Trên Tab Home) với chức năng tương ứng (thao tác  cơ bản trên bảng):

a)
1.

Sắp xếp DL giảm dần

b)
2.

Sắp xếp DL tăng dần

c)
3.

Lọc/hủy lọc

d)
4.

Lọc theo mẫu

10.

Ghép nút lệnh (Trên Tab Home) với chức năng tương ứng (thao tác  cơ bản trên bảng):

a)
1.

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

b)
2.

Thêm bản ghi

c)
3.

Xóa bản ghi (sau khi đã chọn bản ghi cần xóa)

11.

Hãy sắp xếp các bước sau để được thao tác đúng khi thực hiện xóa bảng:

a)

Chọn tên bảng.

b)

Tab Home -> Delete

c)

Nháy nút OK .

1)
2)
3)
12.

Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau

a)

Cơ sở dữ liệu phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

b)

Cơ sở dữ liệu phải có ít nhất hai bảng

c)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

d)

Các bảng tham gia liên kết phải có khóa chính giống nhau

e)

Các bảng tham gia liên kết phải có số trường bằng nhau

13.

Ghép nội dung cột Chức năng với cột Thao tác thực hiện để được thao tác đúng với chức năng tương ứng.

a)

Tạo liên kết giữa các bảng

1.

Database Tools -> Relationships…

b)

Xóa liên kết giữa các bảng

2.

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Thêm bảng để tạo liên kết

3.

Nháy chuột phải vào vùng trống trên cửa sổ ->Show Table hoặc nháy nút Show Table trên thanh Ribbon

d)

Sửa liên kết giữa các bảng

4.

Nháy đúp vào đường liên kết  cần sửa à chọn lại trường cần liên kết à Ok

14.

Chọn phương án Đúng trong các phát biểu sau:

a)

Báo cáo là  hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng.

b)

2. Báo cáo dùng để sắp sếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một bảng hoặc nhiều bảng.

c)

Nháy nút Report View để chuyển sang chế độ thiết kế báo cáo.

d)

Nháy nút Design View để xem kết quả của báo cáo

15.

Sắp xếp các bước sau để tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu cho bảng BANG_DIEM .

a)

Chọn đối tượng Forms, nháy tab Create ->Form Wizard

b)

Chọn dữ liệu nguồn cho biểu mẫu từ bảng BANG_DIEM

c)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu: ID, Ma_hoc_sinh, Ma_mon_hoc, Ngay_kiem_tra, Diem_so ® Next

d)

Chọn cách bố trí và kiểu trình bày báo cáo -> Nháy Next

e)

Đặt tên cho biểu mẫu® nháy Finish

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Câu 16: Điền vào chỗ ….. hoàn thành các phát biểu sau để được phát biểu đúng khi làm việc với biểu mẫu (Form) trong Access

a) Biểu mẫu có 2 chế độ làm việc là chế độ biểu mẫu và chế độ ​ (a)  

b) Trong chế độ biểu mẫu ta có thể xem, ​ (b)   dữ liệu trong bảng.

c) Trong chế độ thiết kế biểu mẫu ta có thể thiết kế mới, xem, ​ (c)   của biểu mẫu

d Để tạo biểu mẫu ta chọn dữ liệu nguồn từ (d)  

e) Để tạo biểu mẫu bằng thật sỹ trước tiên ta chọn lệnh: Chọn Tab Create à​ (e)  

Choose from the below words
thiết kế biểu mẫu
nhập và sửa
hay sửa thiết kế cũ
bảng hoặc mẫu hỏi
Form Wizard
17.

Hãy sắp xếp các bước sau để được các bước tạo liên kết giữa các bảng.

a)

Chọn Database Tools\Relationships…  

b)

Chọn các bảng sẽ liên kết

c)

Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

d)

Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

1)
2)
3)
4)