wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FINAL - MIA

Total questions: 74

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Very shocked and upset by something very bad or unpleasant

a)

ashamed of

b)

appalled at

c)

cheer sb up

2.

to try hard to become calm after feeling very angry, upset or excited.

a)

cheer sb up

b)

compose yourself

c)

contrary to

d)

eager to

3.

having the qualities or ability needed to do something

a)

capable of

b)

contrary to

c)

ashamed of

d)

cheer sb up

4.

be on sb's conscience

a)

to perform small jobs that you have to do regularly, especially work that you do to keep a house clean

b)

help someone

c)

to make someone feel less sad

d)

it makes you feel guilty

5.

come to terms with

a)

phrase

b)

verb

c)

adj & preposition

6.

to make someone feel less sad

a)

cheer sb up

b)

very keen of excited about smt that is going to happen

c)

feeling sorry

7.

contrary to

a)

used to say that something is true even though people believe the opposite

b)

having ability to do something

c)

help someone

8.

help someone

a)

come to sb's aid

b)

shake sb up

c)

standby and do nothing

9.

(a)   to feel unable to do something because it would upset you or someone else too much

10.

eager to

a)

adj + preposition

b)

phrase

c)

adj

d)

preposition

11.

..feeling very sorry and embarrased because of something you have done

(a)  

12.

very keen and excited about something that is going to happen

a)

eager to

b)

alarm bells ring

c)

do chores

d)

contrary to

13.

industrial

a)

adj

b)

verb

c)

noun

d)

adverb

14.

relating to industry or the people working in it...

a)

industrial estate

b)

industrial

c)

industrialised

15.

invaluable

a)

extremely useful

b)

doing careless thing

c)

admire or respect someone

d)

to not do something

16.

the part near the middle of a city, esp where the buildings are in a bad condition and the people are poor

a)

irresponsible

b)

inner city

c)

mess up

d)

neglect

17.

a country or place has a lot of factories, mines, etc

a)

industrialised

b)

irresponsible

c)

neglect

d)

mess up

18.

industrial estate

a)

near the place where you re talking about

b)

a piece of land, often on the edge of a town, where there are factories and businesses

c)

seeming to continue for a very long time

19.

irresponsible

a)

to not do something

b)

relating or belonging to a very large city

c)

seeming to continue for a very long time

d)

doing careless things without thinking or worrying about the possible bad results

20.

a meeting, event or a football game starts

a)

go on

b)

fit in

c)

inactive

d)

kick off

21.

do as well as they were expected to, do what they promised, etc

(a)  

22.

admire or respect someone

a)

live up to

b)

look up to

c)

doubtful

d)

face up to

23.

never-ending

a)

adj

b)

verb

c)

verb

d)

noun

24.

seeming to continue for a very long time

a)

neighbouring

b)

never-ending

c)

enthusiastic

d)

face up to

25.

to make a mistake and so something badly

(a)  

26.

marketplace

a)

an open area in a town where a market is held

b)

relating or belonging to a very large city

c)

seeming to continue for a very long time

27.

metropolitan

a)

adj

b)

verb

c)

phrasal verb

d)

noun

28.

neglect

a)

verb

b)

adj

c)

noun

d)

adverb

29.

neglect

a)

to not do something

b)

to do something

30.

neighbouring

a)

adj

b)

noun

c)

verb

d)

adverb

31.

neighbouring

a)

near the place where you are or the place you are talking about

b)

seeming to continue for a very long time

c)

not doing anything, not working, or not moving.

32.

convenience store

a)

extremely unpleasant

b)

to talk too much

c)

a shop where you can buy food, alcohol, magazines, etc.. that is often open 24 hours each day

33.

Eager to

a)

hào hứng vì điều gì đó sắp diễn ra

b)

chán nản vì điều gì đó sắp diễn ra

c)

buồn vì điều gì đó sắp diễn ra

34.

chiến đấu, phản kháng lại ( bằng bạo lực hoặc tranh cãi ) người đã tấn công hoặc cãi nhau với bạn

(a)  

35.

phí thời gian làm gì đó ngốc nghếch

a)

get to sb

b)

get out of hand

c)

fool around

36.

get to sb

a)

làm ai đấy buồn

b)

làm ai đấy khó chịu

c)

làm ai đấy vui

37.

get out of hand

a)

vượt tầm kiểm soát

b)

quá nhiều thứ cần lo

c)

quá nhiều thứ đau lòng

38.

hang back

a)

do dự không nói, không làm gì đó vì sợ hoặc ngại

b)

không muốn làm gì đó

c)

thích làm gì đó

39.

have somebody on

a)

thuyết phục ai đấy tin vào một thứ không phải sự thật

b)

làm ai đấy giận

c)

nắm bắt cơ hội

40.

thấy cảm phục, có ấn tượng tốt với ai/bởi thứ gì đó

a)

kick yourself

b)

impressed by/with

c)

jump at something

41.

quyết tâm làm gì đó

a)

jump at something

b)

kick yourself

c)

pin somebody down

d)

intent on

42.

jump at the chance

a)

hào hứng nắm bắt cơ hội

b)

chán nản vì đói

c)

bỏ qua cơ hội

43.

kick yourself

a)

chấp nhận điều gì đó vì bản thân tin là đúng

b)

khó chịu với bản thân vì đã mắc lỗi hoặc làm gì đó ngu ngốc

c)

bản thân nghĩ mình đúng

44.

pin sb down

a)

bị đè, ghim xuống một vị trí

b)

bị rơi xuống một nơi nào đó

c)

đứng cạnh và không làm gì cả

45.

settle for something

a)

kết hôn với một ai đó

b)

chấp nhận điều gì đó, dù không muốn

c)

đứng yên vì cái gì đó

46.

làm cho ai đấy shock, sợ hãi

a)

shake somebody up

b)

settle for somebody

c)

make up for somebody

47.

stand by and do nothing

a)

đứng cạnh và nói chuyện

b)

đứng cạnh và không làm gì cả

c)

đứng cạnh và nhìn ai đó

48.

stand up to somebody

a)

phản ứng lại với những sai trái của một người- hay một nhóm người

b)

đứng cạnh ai đó

c)

đứng lên làm gì đó

49.

stick to your guns

a)

bướng bỉnh

b)

quyết tâm giữ lỗi sai

c)

quyết tâm giữ quan điểm

50.

subject to

a)

bị ảnh hưởng bởi cái gì đấy

b)

bị thương bởi cái gì đó

c)

bị buồn bởi cái gì đó

51.

volunteer

a)

làm phiền ai đó

b)

từ chối làm gì đó

c)

tình nguyện làm gì đó

52.

wind sb up

a)

đùa ( nói hoặc hành động) gây khó chịu cho người khác.

b)

làm phiền người khác

c)

nói xấu người khác

53.

wrapped up in the moment

a)

bị cuốn vào một câu chuyện nào đó

b)

dành quá nhiều sự tập trung cho một việc gì đó, không có thời gian làm việc khác

c)

bị ghét bỏ bởi một hành động nào

54.

bỏ hoang

a)

left over

b)

abandoned

c)

blend up

55.

accessible

a)

có thể dễ dàng, truy cập

b)

thừa nhận chuyện đấy xảy ra

c)

có thể ăn được

56.

acknowledge

a)

thừa nhận/chấp nhận một điều gì đó hoặc một tình huống

b)

thấu hiểu về một người nào đó

c)

dễ hiểu về một điều gì đó

57.

back street

a)

một con phố nhỏ, yên tĩnh, cách xa khu trung tâm

b)

một con phố ở trung tâm

c)

vùng trung tâm của thành

58.

bankruptcy

a)

mắc nợ

b)

phá sản

c)

cho vay tiền

59.

bankruptcy

a)

mắc nợ

b)

phá sản

c)

cho vay tiền

60.

blend in

a)

sụp đổ

b)

nổi bật

c)

hoà nhập

61.

built-up

a)

một vùng có ít toà nhà, ít dân

b)

một vùng có nhiều toà nhà, ít khu vực mở

c)

một vùng có nhiều khu vực mở

62.

bustling

a)

đông đúc bận rộn

b)

vắng vẻ

63.

thời tiết/nơi nào đó lạnh

a)

chilly

b)

chilli

c)

chile

64.

civic

a)

liên quan đến lãnh đạo

b)

liên quan đến người dân

65.

collapse

a)

sụp xuống, đổ xuống vì yếu

b)

cứng cáp, không dễ bị sụp

66.

come through

a)

đi qua một căn nhà, một toà nhà

b)

mạnh mẽ vươn lên sống, vượt qua thời gian khó khăn

67.

communal

a)

mang tính cộng đồng

b)

mang tính cá nhân

68.

congested

a)

tắc đường

b)

thông đường

69.

construction site

a)

khu nông nghiệp ( nhiều vùng trồng lúa)

b)

khu công trình ( nhiều thứ đang được xây dựng)

70.

controversial

a)

ý kiến trái chiều

b)

ý kiến ai cũng đồng ý

71.

convenience store

a)

cửa hàng mở 24/7

b)

cửa hàng đồ ăn

72.

co-operative

a)

không đồng ý hợp tácf

b)

đồng ý hợp tác

73.

cực kỳ đắt và tốn tiền

a)

costly

b)

cheap

74.

deserted

a)

trống trải, hoang vắng

b)

đông đúc, vui nhộn