wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL BÀI 17, 18, 20, 21

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung văn bản quy phạm pháp luật đòi hỏi phải được diễn đạt

a)

chính xác, một nghĩa

b)

chính xác, đa nghĩa

c)

tương đối chính xác, một nghĩa

d)

tương đối chính xác, đa nghĩa

2.

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự do

a)

Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện.

b)

giai cấp thống trị lập ra và đảm bảo thực hiện.

c)

ý chí của nhà nước, áp đặt đối với xã hội loài người.

d)

ý chí của nhà nước và ý chí của xã hội loài người.

3.

Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quy định

b)

Quy chế

c)

Pháp luật

d)

Quy tắc

4.

Những quy tắc sử dụng chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy định phổ biến

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính bắt buộc chung

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

5.

Đặc trưng nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật và các loại quy phạm xã hội khác?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính bắt buộc chung

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

6.

Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với

a)

nguyện vọng của mọi tầng lớp trong xã hội.

b)

nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà nhà nước đại diện.

c)

ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện.

d)

ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội.

7.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của nhà nước trong quản lý xã hội bằng pháp luật?

a)

Nhà nước công bố pháp luật tới mọi người dân.

b)

Nhà nước ban hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội.

c)

Công dân chủ động, tự giác tìm hiểu và thực hiện đúng pháp luật.

d)

Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông.

8.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện, bảo vệ các quyền và

a)

nghĩa vụ của mình

b)

nghĩa vụ cơ bản của mình

c)

lợi ích cơ bản của mình

d)

lợi ích hợp pháp của mình

9.

Bạn A thắc mắc, không hiểu vì sao cả Hiến pháp và Luật Giáo dục đều quy định công dân có quyền và nghĩa vụ học tập? Em sẽ sử dụng đặc trưng nào dưới đây của pháp luật để giải thích cho bạn A?

a)

Tính quyền lực

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phố biến

d)

Tính bắt buộc chung

10.

Khoản 1 Điều 16 Hiến pháp (2013) của nhà nước ta quy định “ Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật” đã thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính bắt buộc chung

d)

Tính nhân văn, cao cả

11.

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, bắt buộc chung đối với những ai dưới đây?

a)

Đối với những người từ 18 tuổi trở lên.

b)

Đối với mọi cá nhân, tổ chức.

c)

Đối với mọi cán bộ, công chức, viên chức.

d)

Đối với mọi công dân của đất nước.

12.

Nội dung nào dưới đây là dấu hiệu phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức và quy phạm xã hội khác?

a)

Pháp luật mang tính xã hội và tính nhân dân sâu sắc.

b)

Pháp luật được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước.

c)

Pháp luật là quy tắc xử sự điều chỉnh các quan hệ trong xã hội trong đất nước.

d)

Pháp luật được áp dụng trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

13.

Pháp luật không quy định về những việc làm nào dưới đây?

a)

Những việc được làm.

b)

Những việc làm tuỳ theo sở thích.

c)

Những việc phải làm.

d)

Những việc không được làm.

14.

Nội dung văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành đều phải phù hợp với Hiến pháp, không được trái Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến, bắt buộc chung

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quyền lực

d)

Tính phù hợp về nội dung

15.

Bất kì người hoạt động sản xuất kinh doanh nào cũng đều phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định, là thể hiện đặc trưng nào dưới dãy của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến, bắt buộc chung.

b)

Tính quyền lực nhà nước.

c)

Tính cưỡng chế áp đặt của Nhà nước.

d)

Tịnh kinh tế xã hội.

16.

Luật Phòng, chống ma tuý quy định nghiêm cấm các hành vi sản xuất, tàng trữ vận chuyển, sử dụng trái phép chất ma tuý, người nào có hành vi vi phạm sẽ bị xử li vi phạm hành chính hoặc xử lí hình sự, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực.

c)

Tính nghiêm minh.

d)

Tính hình thức.

17.

Trên cơ sở quy định của Hiến pháp và Luật Giáo dục, công dân có thể thực hiện quyền học tập từ tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông đến đại học, phù hợp với khả năng và điều kiện của mình, là thể hiện vai trò nào dưới đây của pháp luật?

a)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí văn hoá, xã hội.

b)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí kinh tế, quản lí xã hội.

c)

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện quyền của mình.

d)

Pháp luật là phương tiện để công dân làm theo pháp luật.

18.

Vì cho rằng giám đốc công ty quyết định kỉ luật mình là sai quy định của pháp luật, trên cơ sở Luật Khiếu nại, chị An đã làm đơn khiếu nại quyết định của giám đốc công ty. Việc làm này của chị An là thể hiện vai trò nào dưới đây của pháp luật?

a)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí kinh tế, quản lí văn hoá, xã hội.

b)

Pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

c)

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện quyền của mình.

d)

Pháp luật là phương tiện để công dân đấu tranh chống lại mọi hành vi vi phạm.

19.

Yếu tố nào dưới đây thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Quy phạm pháp luật  

b)

 Chế định pháp luật

c)

Luật và Nghị định 

d)

Ngành luật

20.

Chế định pháp luật là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất cấu thành hệ thống pháp luật.

b)

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất.

c)

Một nhóm quy phạm pháp luật cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính

chất.

d)

Một hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại trong một

lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội.

21.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa năm 2013 là:

a)

Luật cơ bản của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Luật chính của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Luật chủ yếu của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

Luật cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

22.

Văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

Văn bản có chứa quy phạm pháp luật được ban hành theo đúng thăm quyến, hình thức,

trình tự, thủ tục quy định trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Văn bản chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do Nhà nước thừa nhận

nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và được Nhà nước bảo đảm thực hiện.

c)

Văn bản chứa đựng các quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận nhằm điều

chỉnh các quan hệ xã hội và được Nhà nước bảo đảm thực hiện.

d)

Văn bản chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do Nhà nước đặt ra

hoặc thừa nhận nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.

23.

Câu 5: Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản

a)

chứa đựng các quy tắc xử sự cả biệt, mang tính quyền lực Nhà nước.

b)

do các cơ quan Nhà nước ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

do các cá nhân được Nhà nước trao quyền ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội

d)

quy phạm pháp luật được ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.

24.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản nào sau đây có hiệu lực pháp lí cao nhất?

a)

Luật Hiến pháp

b)

Luật Tài chính

c)

Luật Hình sự

d)

Luật Hành chính

25.

Hệ thống pháp luật là

a)

cấu trúc bên trong của pháp luật, biểu hiện ở sự liên kết, gắn bỏ thống nhất nội tại với nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành các ngành luật, có mối quan hệ qua lại chặt chẽ với nhau trong một chinh thể thống nhất.

b)

cấu trúc bên trong của pháp luật, biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với

nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành chế định pháp luật, ngành luật.

c)

biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với nhau của các quy phạm pháp luật,

được phân định thành chế định pháp luật, ngành luật, có mối quan hệ qua lại chặt chẽ với

nhau trong một chỉnh thể thống nhất

d)

cấu trúc bên trong của pháp luật, biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với

nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành chế định pháp luật, ngành luật, có mối quan hệ qua lại chặt chẽ với nhau trong một chính thể thống nhất.

26.

Nội dung nào dưới đây không phải là ngành luật?

a)

Luật Hôn nhân và gia đình.

b)

Quy định về Bảo vệ di sản văn hoá.

c)

Luật Kinh tế.

d)

Luật Tố tụng Dân sự.

27.

Văn bản nào dưới đây không phải là văn bản pháp luật?

a)

Luật Phòng, chống ma tuý.

b)

Luật Bình đẳng giới.

c)

Nội quy công viên.

d)

Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế.

28.

Thực hiện pháp luật là hành vi...

a)

thiện chí của cá nhân, tổ chức.

b)

hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

c)

tự nguyện của mọi người.

d)

dân chủ trong xã hội.

29.

Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định

của pháp luật...

a)

đi vào cuộc sống.

b)

gắn bó với thực tiễn.

c)

quen thuộc trong cuộc sống.

d)

có chỗ đứng trong thực tiễn.

30.

Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được...

a)

sử dụng pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật

31.

Công dân không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là vi phạm hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

32.

Ông T gửi đơn tố cáo Công ty thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lí ra môi

trường. Ông T đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

33.

Công ti M kinh doanh đồ điện tử và luôn nộp thuế đầy đủ theo đúng quy định. Công ti M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

34.

Ở hình thức thực hiện pháp luật nào thì chủ thể có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền được pháp luật cho phép theo ý chí của mình mà không bị ép buộc phải thực hiện?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

35.

Công ti sản xuất gạch men X không áp dụng biện pháp bảo vệ môi trường nên đã bị Cảnh sát môi trường lập biên bản xử lý vi phạm hành chính. Hành vi xử phạt của Cảnh sát môi trường là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Cưỡng chế pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

36.

Các bạn nam thanh niên ở khu dân cư X tham gia nhập ngũ theo đúng quy định của luật Nghĩa vụ quân sự. Việc làm này là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào

dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Phổ biến pháp luật

37.

Toà án nhân dân thành phố B ra quyết định xử phạt C 5 năm tù về tội “Vận chuyển trái phép chất ma tuý”. Quyết định của Toà án là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp

luật nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

38.

Đặc trưng nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật và các loại quy phạm đạo đức khác?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính bắt buộc chung

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

39.

Nội dung nào dưới đây là quy phạm pháp luật?

a)

Quy tắc xử sự bắt buộc chung, do Nhà nước ban hành.

b)

Quy tắc xử sự áp dụng trong quan hệ giữa mọi người.

c)

Quy tắc xử sự để đảm bảo an toàn cuộc sống.

d)

Quy tắc xử sự được áp dụng riêng trong một cơ quan, tổ chức.

40.

Sắp xếp các văn bản pháp luật dưới đây ở mỗi lĩnh vực theo thứ tự từ cao xuống thấp:

a)

Luật Di sản văn hóa, Hiến pháp, Nghị định của Chính phủ

b)

Nghị định của Chính phủ, Luật Di sản văn hóa, Hiến pháp

c)

Hiến pháp, Nghị định của Chính phủ, Luật Di sản văn hóa

41.

Văn bản nào dưới đây không phải là văn bản pháp luật?

a)

Luật Phòng, chống ma túy

b)

Luật Bình đẳng giới

c)

Nội quy công viên

d)

Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế

42.

Thực hiện pháp luật là hành vi...

a)

thiện chí của cá nhân, tổ chức.

b)

hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

c)

tự nguyện của mọi người.

d)

dân chủ trong xã hội.

43.

Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định

của pháp luật...

a)

đi vào cuộc sống.

b)

gắn bó với thực tiễn.

c)

quen thuộc trong cuộc sống.

d)

có chỗ đứng trong thực tiễn.

44.

Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được...

a)

sử dụng pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

45.

Công dân không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là vi

phạm hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

46.

Ông T gửi đơn tố cáo Công ty thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lí ra môi

trường. Ông T đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

47.

Công ti M kinh doanh đồ điện tử và luôn nộp thuế đầy đủ theo đúng quy định. Công ti M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

48.

Ở hình thức thực hiện pháp luật nào thì chủ thể có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền được pháp luật cho phép theo ý chí của mình mà không bị ép buộc phải thực

hiện?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

49.

Công ti sản xuất gạch men X không áp dụng biện pháp bảo vệ môi trường nên đã bị Cảnh sát môi trường lập biên bản xử lý vi phạm hành chính. Hành vi xử phạt của Cảnh sát môi trường là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Cưỡng chế pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

50.

Các bạn nam thanh niên ở khu dân cư X tham gia nhập ngũ theo đúng quy định của

luật Nghĩa vụ quân sự. Việc làm này là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào

dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Phổ biến pháp luật

51.

Hãy cho biết các nhận định dưới đây đúng hay sai. Vì sao?

a. Tuân theo pháp luật và thi hành pháp luật là hành vi hợp pháp và chỉ do cá nhân thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Hãy cho biết các nhận định dưới đây đúng hay sai. Vì sao?

c. Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật chỉ do cơ quan nhà nước có thẩm

quyền thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hãy cho biết các nhận định dưới đây đúng hay sai. Vì sao?

d. Sử dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính bắt buộc.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hãy cho biết các nhận định dưới đây đúng hay sai. Vì sao?

e. Trong một số trường hợp áp dụng pháp luật là hoạt động mang tính chính trị.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

T đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

56.

Mọi người dừng xe đúng nơi quy định khi có tín hiệu đèn đỏ

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

57.

K thực hiện nghĩa vụ đăng kí quân sự

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

58.

Công an thực hiện thủ tục cấp căn cước công dân

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

59.

Quyết định xử phạt hành chính của cảnh sát giao thông

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

60.

Công dân tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

61.

A nộp thuế cho nhà nước

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

62.

Thực hiện pháp luật là việc cá nhân, tổ chức không làm việc nào dưới đây?

a)

Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.

b)

Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.

c)

Làm những việc theo sở thích của mình.

d)

Không làm những việc mà pháp luật cấm.

63.

Hình thức áp dụng pháp luật do chủ thể nào dưới đây thực hiện?

a)

Cán bộ nhà nước.

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền.

d)

Mọi cơ quan, công chức nhà nước.

64.

Ở hình thức thực hiện pháp luật nào thì chủ thể có thể thực hiện hoặc không thực

hiện quyền được pháp luật cho phép mà không bị ép buộc phải thực hiện?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

65.

Người sản xuất kinh doanh nộp thuế đầy đủ và đúng thời hạn là thực hiện pháp

luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tôn trọng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Đề cao pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

66.

Học sinh không tham gia vào tệ nạn xã hội.

a)

Tôn trọng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

67.

Hành vi nào dưới đây là tuân thủ pháp luật?

a)

Không xâm phạm tài sản của người khác.

b)

Thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi quy định.

c)

Tố cáo người sử dụng ma tuý.

d)

Đội mũ bảo hiểm khi đi xe mô tô.

68.

Hoạt động nào dưới đây là thực hiện đúng pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội?

a)

Tụ tập đông người trong những ngày phòng chống dịch bệnh COVID-19.

b)

Không chơi trò chơi điện tử ăn tiền dù bị bạn rủ nhiều lần.

c)

Đứng xem, cổ vũ người dua xe mô tô.

d)

Không phóng nhanh vượt ẩu khi tham gia giao thông.

69.

Người dân thường xuyên làm vệ sinh môi trường ở khu dân cư.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

70.

Thanh tra giao thông xử phạt người buôn bán, lấn chiếm vỉa hè.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

71.

Nhân viên công ty tố cáo người lấy trộm tài sản của công ty.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

72.

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định tiếp nhận giáo viên.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

73.

Người kinh doanh khiếu nại về quyết định xử phạt vi phạm pháp luật thuế.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

74.

Người tham gia giao thông không vượt đèn đỏ tại các ngã tư đường.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

75.

Học sinh đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

76.

Cửa hàng không bán bia rượu và thuốc lá cho trẻ em.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

77.

Học sinh không tham gia vào tệ nạn xã hội.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

78.

Học sinh không tham gia vào tệ nạn xã hội.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

79.

Người kinh doanh bán đúng hàng hóa đã đăng kí.

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

80.

Nội dung nào dưới đây không đề cập trong Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

Hợp đồng

b)

Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

c)

Chính phủ

d)

Quốc kì, quốc ca, quốc huy, thủ đô

81.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 được Quốc hội khoá nào thông qua?

a)

Quốc hội khoá 13

b)

Quốc hội khoá 12

c)

Quốc hội khoá 11

d)

Quốc hội khoá 10

82.

Hiến pháp Việt Nam năm 1946 là Hiến pháp thứ mấy của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Bản Hiến pháp đầu tiên

b)

Bản Hiến pháp thứ hai

c)

Bản Hiến pháp thứ ba

d)

Bản Hiến pháp thứ tư

83.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Hiến pháp - đạo luật có giá trị pháp lí cao nhất có nguồn gốc từ các quy định của các

hoàng đế La Mã cổ đại.

b)

Chỉ ở những quốc gia nào cách mạng tư sản thành công thì Hiến pháp mới được ban

hành.

c)

Hiến pháp chỉ được ban hành ở những quốc gia có cách mạng tư sản không thành

công.

d)

Hiến pháp - đạo luật có giá trị pháp lí cao nhất ra đời trong các cuộc cách mạng tư sản

84.

Trong hệ thống pháp luật của nước Việt Nam hiện nay, Hiến pháp năm 2013 giữ vị trí, vai trò như thế nào?

a)

Luật cơ bản của Nhà nước

b)

Pháp luật cơ bản của Nhà nước

c)

Luật thiếu yếu của Nhà nước

d)

Luật thứ cấp của Nhà nước

85.

Chủ thể nào có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?

a)

Cán bộ - Công chức

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Công dân

d)

Người từ đủ 15 tuổi trở lên

86.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm:

a)

Là luật quy định nguyên tắc tổ chức của bộ máy nhà nước, là luật bảo vệ quyền con

người và quyền công dân và có giá trị pháp lí cao nhất.

b)

Là luật quy định nguyên tắc tổ chức của bộ máy nhà nước, là công cụ bảo vệ quyền con

người và quyền công dân và có giá trị pháp lí cao nhất.

c)

Là luật quy định nguyên tắc tổ chức của bộ máy nhà nước, là luật bảo vệ quyền con

người và có giá trị pháp lí cao nhất.

d)

Là luật quy định nguyên tắc tổ chức của các tổ chức chính trị - xã hội, là luật bảo vệ

quyền con người và quyền công dân và có giá trị pháp lí cao nhất.

87.

Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây? Vì sao?

a. Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.

a)

Không đồng tình

b)

Đồng tình

88.

Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây? Vì sao?

b. Học sinh cũng phải có trách nhiệm tuân thủ và bảo vệ Hiến pháp.

a)

Không đồng tình

b)

Đồng tình

89.

Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây? Vì sao?

c. Nếu các luật như dân sự, hành chính, hình sự, lao động,... có nội dung trái với Hiến pháp

thì bắt buộc phải thay đổi Hiến pháp.

a)

Không đồng tình

b)

Đồng tình

90.

Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây? Vì sao?

d. Hiến pháp là công cụ bảo vệ quyền con người, quyền công dân.

a)

Không đồng tình

b)

Đồng tình

91.

Hiến pháp quy định nội dung nào sau đây?

a)

Từng vấn đề cụ thể của đất nước.

b)

Các vấn đề cấp bách của quốc gia.

c)

Những vấn đề cơ bản nhất của quốc gia.

d)

Mọi vấn đề cụ thể của đất nước.

92.

Khẳng định nào dưới đây là đúng nhất về Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.

b)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành.

c)

Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện.

d)

Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của Nhà nước.

93.

Hành vi nào dưới đây là không tuân thủ Hiến pháp?

a)

Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển.

b)

Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng.

c)

Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường.

d)

Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư.

94.

Hành vi nào dưới đây là thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?

a)

Doanh nghiệp A không thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.

b)

Bả X tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp.

c)

Chị H tham gia các tổ chức chống phá Nhà nước.

d)

Công ty Y khai thác tài nguyên khi chưa được sự đồng ý của Nhà nước.

95.

Theo em, nội dung của các văn bản pháp luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với Hiến pháp?

a)

Chỉ cần phủ hợp với tình hình địa phương, không cần căn cứ vào Hiến pháp.

b)

Không được trái với quy định của Hiến pháp.

c)

Có mối quan hệ chặt chẽ với Hiến pháp.

d)

Có thể dự báo cho sự thay đổi của Hiến pháp.

96.

Trong hệ thống pháp luật của nước Việt Nam hiện nay, Hiến pháp năm 2013 giữ vị trí, vai trò như thế nào?

a)

Luật cơ bản của Nhà nước

b)

Pháp luật cơ bản của Nhà nước

c)

Luật thiếu yếu của Nhà nước

d)

Luật thứ cấp của Nhà nước

97.

Chế độ chính trị của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là chế độ:

a)

Dân chủ chủ nô.

b)

Dân chủ quý tộc.

c)

Dân chủ tư sản.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

98.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng những hình thức nào?

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện

c)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện, dân chủ nghị viện

d)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện, dân chủ nghị viện, dân chủ tuyệt đối

99.

Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Đất liền, vùng biển và vùng trời.

b)

Đất liền, vùng đất và vùng trời.

c)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

d)

Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.

100.

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang chính thể:

a)

Quân chủ tuyệt đối.

b)

Cộng hoà tổng thống.

c)

Quân chủ hạn chế.

d)

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa.

101.

Tổ chức nào sau đây không phải là tổ chức chính trị - xã hội?

a)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

b)

Công đoàn Việt Nam

c)

Toà án nhân dân tối cao

d)

Hội Nông dân Việt Nam

102.

Ở Việt Nam, quyền lực tối cao thuộc về cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Toà án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

103.

Cơ sở hình thành Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Liên kết giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

b)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân.

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân và giai cấp thống trị.

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

104.

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân.

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa do Nhân dân, vì Nhân dân.

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.

105.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về quyền lực nhà nước?

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ

quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ

quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp.

c)

Quyền lực nhà nước có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước

trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp.

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc

thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

106.

Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây? Vì sao?

a, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.

a)

Đồng tình

b)

Không đồng tình

107.

Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây? Vì sao?

b. Con đường duy nhất để nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước là bằng dân chủ trực

tiếp.

a)

Đồng tình

b)

Không đồng tình

108.

Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây? Vì sao?

c. Công đoàn Việt Nam là tổ chức chính trị - xã hội được thành lập trên cơ sở tự nguyện.

a)

Đồng tình

b)

Không đồng tình

109.

Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây? Vì sao?

d. Mọi hành vi chống lại độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, chống lại sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều bị nghiêm trị.

a)

Đồng tình

b)

Không đồng tình

110.

Hình thức chính thể của nước ta là gì?

a)

Cộng hoà dân chủ.

b)

Dân chủ cộng hoà.

c)

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa.

d)

Cộng sản chủ nghĩa.

111.

Lãnh thổ của Việt Nam được quy định như thế nào trong Hiến pháp?

a)

Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.

b)

Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.

c)

Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.

d)

Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.

112.

Nội dung nào sau đây thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa

Việt Nam được quy định trong Hiến pháp năm 2013?

a)

Nhà nước dân chủ xã hội chủ nghĩa của dân, do dân và vì dân.

b)

Nhà nước dân chủ xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân.

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân và vì dân.

d)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân.

113.

Theo Hiến pháp năm 2013, toàn bộ quyền lực nhà nước là thuộc về ai?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Nhân dân lao động.

c)

Nhân dân.

d)

Giai cấp nông dân.

114.

Nhân dân thực hiện dân chủ bằng những hình thức nào?

a)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ thuần tuý.

b)

Dân chủ hình thức và dân chủ gián tiếp.

c)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện.

d)

Dân chủ đại diện và dân chủ hình thức.

115.

Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?

a)

Độc lập, tự chủ, hoà bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển.

b)

Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.

c)

Chủ động và tích cực hội nhập.

d)

Can thiệp vào công việc nội bộ.

116.

Mỗi hành vi dưới đây là biểu hiện của hình thức nào về dân chủ?

1. Phát biểu ý kiến trong cuộc họp dân cư.

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

117.

Mỗi hành vi dưới đây là biểu hiện của hình thức nào về dân chủ?

2. Bầu cử Hội đồng nhân dân cấp xã.

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

118.

Mỗi hành vi dưới đây là biểu hiện của hình thức nào về dân chủ?

3. Tố cáo hành vi tham nhũng.

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

119.

Mỗi hành vi dưới đây là biểu hiện của hình thức nào về dân chủ?

4. Ứng cử Hội đồng nhân dân cấp xã.

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

120.

Mỗi hành vi dưới đây là biểu hiện của hình thức nào về dân chủ?

5. Góp ý luật khi được Quốc hội trưng cầu ý dân.

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

121.

Mỗi hành vi dưới đây là biểu hiện của hình thức nào về dân chủ?

6. Đại biểu Hội đồng nhân dân thay mặt nhân dân tham gia

xây dựng luật.

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

122.

Mỗi hành vi dưới đây là biểu hiện của hình thức nào về dân chủ?

7. Thực hiện ủy thác của nhân dân quản lí xã hội.

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

123.

Mỗi hành vi dưới đây là biểu hiện của hình thức nào về dân chủ?

8. Khiếu nại hành vi xâm phạm đến quyền lợi của bản thân.

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

124.

Mỗi hành vi dưới đây là biểu hiện của hình thức nào về dân chủ?

9. Tham gia bàn bạc ý kiến xây dừng khu dân cư văn hóa.

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ đại diện

125.

Hành vi nào sau đây không thể hiện việc tuân thủ Hiến pháp về chế độ chính trị?

a)

Anh D tích cực phê phán các hành vi xâm phạm biên giới quốc gia.

b)

Ông M đã tố cáo hành vi tham nhũng của cán bộ xã.

c)

Cô T thường tham gia xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

Bà P luôn từ chối phát biểu trong cuộc họp dân cư.

126.

"Bảy xin Hiến pháp ban hành

Trăm điều phải có thần linh pháp quyền."

a)

Quyền hạn của pháp luật

b)

Vai trò của pháp luật

c)

Khái niệm của pháp luật

d)

Đặc điểm của pháp luật

127.

Đảng cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp nào?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Lãnh đạo

d)

Tri thức