WorksheetsBài 5 Từ vựng
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Nghĩa của từ 这 là gì?
a)
Kia, chỗ kia
b)
Đây, này
c)
Chỗ kia, chỗ đó
d)
Chỗ này, chỗ ấy
2.
Nghĩa của từ 是
a)
đó
b)
kia
c)
là
d)
nọ
3.
Nghĩa của câu này là: 这是我妈妈/Zhè shì wǒ māmā.
a)
Đây là mẹ tôi
b)
Đó là mẹ của tôi
c)
Đây là cô giáo
d)
Đó là cô giáo
4.
Nghĩa của từ 老师/lǎo shī/
a)
Cô giáo
b)
Thầy giáo
c)
Giảng viên
d)
Trợ giảng
5.
Dịch đầy đủ câu 您好, 老(lǎo)板(bǎn)
a)
Chào ngài
b)
Chào ông
c)
Chào Sếp
d)
Chào bạn
6.
Dịch câu sau: 请进家(jiā)
a)
Xin tiến vào
b)
Mời vào nhà
c)
Mời tiến vào
d)
Xin vào nhà
7.
Nghĩa là gì:身体Shēntǐ很好
a)
Cơ thể có chút yếu
b)
Sức khỏe tốt
c)
Cơ thể ốm yếu
d)
Sức khỏe rất tốt
8.
Trả lời câu hỏi: 最近/Zuìjìn/gần đây工作怎么样/zěn me yàng/ như thế nào?
(a)
9.
Đọc số sao cho đúng: 十七
a)
Mười hai
b)
Mười bốn
c)
Mười lăm
d)
Mười bảy
10.
Hình này thể hiện hành động gì
a)
做
b)
座
c)
坐
d)
站
100 %
