wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử kì 2 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự thành của văn minh Chăm-pa?

a)

A. Địa hình đan xen cao nguyên với đồng bằng

b)

B. Đường bờ biển dài thuận lợi cho giao lưu kte

c)

C. Có nhiều cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn

d)

Nguồn cung cấp nước dồi dào từ hệ thống sông Hồng

2.

Văn minh Chăm-pa được hình thành tại khu vực nào của Việt Nam hiện nay

a)

A. Đồng bằng Bắc Bộ

b)

B.Tây Bắc

c)

C. Nam Trung Bộ

d)

D.Nam Bộ

3.

Văn minh Chăm-pa có nhiều mối liên hệ gần gũi với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

A. Văn hóa Sa Huỳnh

b)

 C. Văn hóa Đông Sơn.

c)

B. Văn hóa Óc Eo.

d)

D. Văn hóa Phùng Nguyên.

4.

Cư dân bản địa sinh sống lâu đời ở vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung của Việt Nam là những người nói tiếng

a)

A. Mã Lai cổ.

b)

B. Môn cổ.

c)

C. Khơ-me cổ.

d)

D. Thái cổ.

5.

Giống với cư dân Việt cổ, nguồn lương thực chính của cư dân Chăm-pa là

a)

A. lúa mì.

b)

B. lúa mạch.

c)

C. gạo nếp, gạo tẻ.

d)

D. ngô, lúa mì.

6.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Chăm-pa là

a)

A nhà sàn dựng bằng gỗ.

b)

C. nhà trệt xây bằng gạch.

c)

B. nhà tranh vách đất.

d)

D. nhà mái bằng xây bằng gạch.

7.

Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở tiếp thu

a)

A, chữ Hán của Trung Quốc.

b)

C, chữ Nôm của Đại Việt.

c)

B. chữ Phạn của Ấn Độ.

d)

D. chữ La-tinh của La Mã.

8.

 Những tôn giáo nào của Ấn Độ được cư dân Chăm-pa sùng mộ?

a)

A. Nho giáo và Đạo giáo.

b)

 C. Hin-đu giáo và Phật giáo

c)

B. Phật giáo và Hồi giáo.

d)

. D. Thiên Chúa giáo và Hồi giáo.

9.

Chức quan cao cấp nhất trong triều đình Chăm-pa là

a)

A. Thuộc quan.

b)

B. Ngoại quan.

c)

C. Tôn quan.

d)

D. Quan lang.

10.

Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là

a)

A. Thăng Long (Hà Nội).

b)

C. Hoa Lư (Ninh Bình).

c)

B. Phú Xuân (Huế).

d)

D. Thiên Trường (Nam Định).

11.

Nhà nước Chăm-pa ra đời vào

a)

A.Thế kỉ I

b)

B.Thế kỉ II

c)

C.Thế kỉ III

d)

D.Thế kỉ IV

12.

Văn minh Đại Việt còn được gọi là

.

a)

A. văn minh sông Hồng.

b)

C. văn minh Thăng Long.

c)

B. văn minh Việt cổ.

d)

D. văn minh sông Mã

13.

 Cho đến nay, quốc hiệu tồn tại lâu dài nhất củaViệt Nam là

a)

(B) Đại Việt.

b)

A. Đại Ngu.

c)

C. Đại Nam.

d)

D. Đại Cồ Việt.

14.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

| A. Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

B. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

C. Sao chép nguyên bản thành tựu văn minh Trung Hoa

d)

. | D. Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài.

15.

Câu 15. Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

A. văn minh Chăm-pa.

b)

C. văn minh sông Mã.

c)

B. văn minh Phù Nam.

d)

D. văn minh Việt cổ.

16.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: thể chế chính trị, luật pháp viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử... từ nền văn minh nào dưới đây?

a)

A. Văn minh Ấn Độ.

b)

C. Văn minh Phục hưng.

c)

B. văn minh Trung Hoa.

d)

D. Văn minh Hy Lạp - La Mã.

17.

 Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: tôn giáo (Phật giáo),

thuật, kiến trúc... từ nền văn minh nào dưới đây?

a)

A. Văn minh Ấn Độ.

b)

C. Văn minh Phục hưng.

c)

B. văn minh Lưỡng Hà.

d)

D. Văn minh Hy Lạp - La Mã.

18.

Ở thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

A. bước đầu được định hình.

b)

B. phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

19.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt

a)

 A. bước đầu được định hình.

b)

B. phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

C. có sự giao lưu với văn minh pương Tây

d)

D. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

20.

 Câu 20. Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt

a)

A. bước đầu được định hình.

b)

B. phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

C. có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

D. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

21.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt thời phong kiến?

a)

A. Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến

b)

. B. Không ngừng được củng cố, hoàn thiện.

c)

C. Vai trò quản lí của nhà nước ngày càng chặt chẽ. .

d)

D. Tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế

22.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

A. Hình thư

b)

B. Hình luật.

c)

C. Luật Hồng Đức.

d)

D. Luật Gia Long

23.

uật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây

a)

A. Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

b)

B. Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.

c)

C. Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.

d)

D. Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).

24.

 Nhà nước phong kiến Đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc

sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác.

b)

B. Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác.

d)

D. Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn.

25.

 Cây trồng chính của nhân dân Đại Việt thời phong kiến là

a)

A. lúa mì.

b)

B. lúa mạch.

c)

C. lúa nước.

d)

D, ngô.

26.

 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của

công nghiệp Đại Việt?

a)

A. Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.

b)

xuất hiện nhiều ngành nghề mới, như: làm tranh sơn mài, làm giấy..

c)

XVI- XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.

d)

 sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.

27.

 Dưới thời Lý, Trân, Lê sơ, các địa điểm trao đối hàng hóa với nước ngoài được hình thành ở vùng biên giới như

a)

Thăng Long (Hà Nội), Vân Đồn (Quảng Ninh).

b)

Thanh Hà (Thừa Thiên Huế), Hội An (Quảng Nam)

c)

 Gia Định (TP. Hồ Chí Minh), Thăng Long (Hà Nội),

d)

Vân Đồn (Quảng Ninh), Lạch Trường (Thanh Hóa),

28.

Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội

a)

A.Yêu nước thương dân

b)

B.Yêu chuộng hoà bình

c)

C.Tương thân tương ái

d)

D.Nhân nghĩa, đoàn kết

29.

. Đến thời Lê sơ, Nho giáo

a)

A. Được du nhập vào Đại Việt

b)

B. Được nâng lên địa vị độc tôn

c)

C.Bị nhà nước phong kiến kìm hãm

d)

D. Bị nhân dân bài trừ triệt để

30.

Ở Đại Việt, dưới thời kị nào Nho giáo dược nâng lên địa vị độc tôn?

a)

A. Tiền Lê,

b)

B. Ly

c)

C.Trần

d)

D.Lê sơ

31.

 Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt

a)

D. Dân tộc Tày.

b)

B. Dân tộc Lô Lô.

c)

Dân tộc Kinh.

d)

Dân tộc Mường.

32.

 Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ

a)

 5 nhóm ngữ hệ.

b)

7 nhóm ngữ hệ.

c)

6 nhóm ngữ hệ.

d)

8 nhóm ngữ hệ.

33.

Các dân tộc Kinh, Mường,Thổ, Chứt thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây

a)

A. Việt - Mường.

b)

C. Hmông, Dao.

c)

B. Môn - Khơme.

d)

D. Tày - Thái.

34.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

a)

A. xen canh.

b)

C. du canh.

c)

D. định canh

d)

B. Luân canh

35.

 Đồ ăn, thức uống cơ bản của người Kinh ở Miền Bắc là

a)

A. Cơm tẻ nước chè

b)

B. Mèn mén rượu cần

c)

C. Cơm nếp nước vối

d)

D. Xôi ngô rượu đoác

36.

Khăn Piêu là một sản phẩm  cẩm nổi tiếng của dân tộc nào?

a)

A. Kinh

b)

B. Thái

c)

C. Hoa

d)

D. Sán Dìu

37.

 Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số là

a)

A.Nhà sàn

b)

B. Nhà trệt

c)

C.Nhà mái bằng

d)

D. Nhà cấp 4

38.

Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là

a)

A. Tín ngưỡng phồn thực

b)

B.Thờ các vị thần tự nhiên

c)

C. Thờ tổ nghề

d)

D. Thờ cúng tổ tiên

39.

Hiện nay, phần lớn dân tộc ở Ninh Thuận và Bình Thuận theo

a)

C. Thiên Chúa giáo.

b)

 Hin-đu giáo.

c)

D. Hồi giáo.

d)

Phật giáo

40.

 Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là

a)

C) tết Nguyên đán

b)

D. Hồi giáo.

c)

Tết Nguyên Tiêu.

d)

D. tết Trung thu.