Font size
WorksheetsTIN HỌC CUỐI KÌ II
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 0mins
1. Tập tin văn bản được soạn thảo bằng Ms.Word 201X có phần mở rộng là:
A. Docx B. Doc C. Dos D. Dox
(a)
2. Với định dạng .DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:
A. Microsoft Word 2007 và Microsoft Word 2010
B. Microsoft Word 2013 và Microsoft Word 2016
C. Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003
D. Câu A, B đúng.
(a)
3. Chức năng của Word là gì?
A. Soạn thảo văn bản B. Tạo các tệp đồ hoạ
C. Tính toán và lập bảng biểu D. Chạy các chương trình ứng dụng
(a)
4. Để xoá một khối chữ trong văn bản, ta thực hiện như sau:
A. Đánh dấu khối, rồi ấn phím DEL
B. Đánh dấu khối, rồi ấn nút biểu tượng Cut
C. Đánh dấu khối, rồi chọn Menu Edit > Cut
D. Cả 3 câu đều đúng
(a)
5. Trong khi soạn thảo văn bản trong Word, nếu muốn xuống dòng mà không muốn kết thúc một đoạn (Paragraph) ta:
A. Bấm phím Enter
B. Bấm tổ hợp phím Shift + Enter
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter
D. Word tự động không cần bấm phím
(a)
6. Để ẩn/hiện thanh ribbon trên màn hình soạn thảo WinWord, tổ hợp phím tắt thường dùng là?
A. Ctrl – 1 B. Ctrl – F1 C. Ctrl – F2 D. Ctrl – 2
(a)
7. Trong WinWord, để ẩn/hiện thanh thước ngang, chọn:
A. Inert/Ruler B. View/Ruler C. File/Ruler D. Format/Ruler
(a)
8. Sau khi chọn bảng mã là TCVN3-ABC, phát biểu nào sau đây SAI khi muốn nhập tiếng Việt trong Winword?
A. Chọn kiểu gõ VIQR hoặc VNI windows
B. Phải chọn kiểu gõ Telex mới nhập được tiếng Việt
C. Chọn kiểu gõ Telex hoặc VIQR
D. Chọn kiểu gõ Telex hoặc Vni windows
(a)
9. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là:
A. Tạo tệp văn bản mới
B. Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo
C. Định dạng trang
D. Lưu tệp văn bản vào đĩa
(a)
10. Khi sử dụng bộ gõ tiếng việt Unikey, chọn kiểu gõ VNI, có thể nhập được tiếng Việt trong Winword nếu
A. Chọn bảng mã TCVN(ABC. và chọn Font .VNTime
B. Chọn bảng mã Unicode và chọn Font Tahoma hay Arial
C. Chọn bảng mã Vni Windows và chọn Font VNI-Times
D. Các câu trên đều đúng
(a)
11. Dãy kí tự cần gõ theo kiểu VNI để nhập cụm từ “Giải phóng Miền Nam” vào Microsoft Word là:
A. Giair phongs Mieenf nam B. Giair phongs Mieenf Nam
C. Giai3 phong1 Mie6n2 Nam D. Giai3 pho1ng Mie6n1 nam
(a)
12. Bảng gõ chữ cái tiếng việt ở bảng bên dưới là cách gõ theo kiểu nào:
A. Telex B. VNI C. VIQR D. Tự định nghĩa
(a)
13. Vào Menu File / Chọn New / Chọn Blank document / Chọn Create là thao tác gì?
A. Mở một tài liệu mới B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C. Lưu một tài liệu D. Đóng chương trình Microsoft Word
(a)
14. Để tạo một tài liệu từ mẫu có sẵn, ta thực hiện:
A. Nhấn File, Chọn New, Chọn Samples Templates, sau đó chọn 1 mẫu đã có sẵn.
B. Nhấn File, Chọn Open, Chọn Samples Templates, sau đó chọn 1 mẫu đã có sẵn.
C. Nhấn File, Chọn Save, Chọn Samples Templates, sau đó chọn 1 mẫu đã có sẵn.
D. Nhấn File, Chọn Save As, Chọn Samples Templates, sau đó chọn 1 mẫu đã có sẵn
(a)
15. Trong Microsoft Word, để đóng một file đang soạn thảo ta dùng tổ hợp phím: A. Ctrl + C B. Ctrl + X C. Ctrl + W D. Ctrl + S
(a)
16. Để lưu văn bản trong Winword, thao tác tương đương chọn nút...trên Toolbar là:
A. Chọn menu File/ Save
B. Ấn tổ hợp phím SHIFT + F12
C. Ấn tổ hợp phím CTRL + S
D. Tất cả đều đúng
(a)
17. Trong Word, phím Insert có nghĩa là gì?
A. Viết chữ ở chế độ chèn B. Viết chữ ở chế độ chèn đè
C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai
(a)
18. Trong MS Word, phím nào để xoá ký tự đứng sau con trỏ?
A. Backspace B. Page Down C. Page Up D. Delete
(a)
19. Phím Delete có chức năng:
A. Xóa ký tự phía sau con trỏ
B. Xóa ký tự phía trước con trỏ.
C. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định
D. Di chuyển con trỏ về đầu dòng
(a)
20. Phím chức năng Tab có tác dụng:
A. Di chuyển con trỏ về đầu dòng.
B. Xóa ký tự phía trước con trỏ.
C. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.
D. Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.
(a)
21. Để chuyển con trỏ lên phía trên 1 trang màn hình ta dùng phím:
A. Backspace B. Home C. Page Down D. Page Up
(a)
22. Để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím:
A. End B. Home C. Page Up D. Page Down
(a)
23. Để chuyển đổi qua lại giữa các tài liệu trong Word ta có thể dùng:
A. Menu Windows > Switch to B. Menu Windows > Task List
C. Menu Windows > List D. Nhấn Ctrl + F6
(a)
24. Để sao chép đoạn văn bản từ vị trí này đến vị trí khác trong một văn bản, ta: A. Nhấn giữ phím Shift B. Nhấn giữ phím Ctrl \
C. Nhấn giữ đồng thời 2 phím Ctrl và Alt D. Nhấn giữ phím Alt
(a)
25. Lệnh Copy được dùng để ghi phần văn bản được chọn vào bộ nhớ đệm. Câu nào sau đây là đúng đối với phần văn bản này:
A. Chỉ sử dụng được đối với cùng 1 văn bản
B. Chỉ sử dụng được trong Word
C. Có thể sử dụng để sao chép các chương trình khác( nếu chưa bị ghi đè lên bộ nhớ đệm)
(a)
26. Chọn cách phù hợp nhất để di chuyển một đoạn văn bản từ một trang qua trang khác:
A. Kéo thả chuột B. Sử dụng Cut and Paste
C. Xóa và gõ lại D. Tìm kiếm và thay thế
(a)
27. Trong word, phím tắt để phục hồi lệnh vừa xoá là:
A. Ctrl + Z B. Ctrl + Y (F4) C. Ctrl + L D. Ctrl + I
(a)
28. Trong word, phím tắt để gọi lại thao tác vừa thực hiện là:
A. Ctrl + Y (F4) B. Ctrl + Z C. Ctrl + L D. Ctrl + I
(a)
29. Tổ hợp phím Ctrl + G có tác dụng bật chức năng:
A. Tìm kiếm nhanh trong văn bản B. Truy cập nhanh tới 1 trang văn bản
C. Thay thế dữ liệu D. Sao chép dữ liệu.
(a)
30. Thao tác vào menu File/ chọn Print hoặc Ctrl + P được dùng để:
A. Mở bảng chức năng in tài liệu B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C. Lưu một tài liệu D. Đóng chương trình Microsoft Word
(a)
31. Nút lệnh sau có công dụng gì?
A. Chọn màu đối tượng B. Cắt nội dung vào bộ nhớ tạm
C. Kiểm tra lỗi chính tả D. Tạo WordArt
(a)
32. Muốn thay đổi đơn vị đo trên thước từ cm thành inch, ta phải dùng menu lệnh? A. File/Options, General/Display chọn mục Show Measurment in Units of: Inches B. File/Options, Display/chọn mục Show Measurment in Units of: Inches
C. File/Options, Advanced/Display chọn mục Show Measurment in Units of: Inches
D. File/Options, Proofing/chọn mục Show Measurment in Units of: Inches
(a)
33. Muốn lưu lưu tài liệu với định dạng Word 2003 trở về trước, ta dùng menu lệnh?
A. File/Options, General/Save, chọn mục Save file in this format: Word 97 – 2003 document.
B. File/Options, Save/Save documents, chọn mục Save file in this format: Word 97 – 2003 document.
C. File/Options, Proofing/ chọn mục Save file in this format: Word 97 – 2003 document.
D. File/Options, General/ Save, chọn mục Save file in this format: Word 97 – 2003 document.
(a)
34. Ta có thể dùng thước canh ngang trên màn hình để điều chỉnh:
A. Biên trái đoạn văn bản B. Biên phải đoạn văn bản
C. Vị trí dòng 1 và những dòng còn lại D. Các câu (A., (B., (C. đều đúng
(a)
35. Khi mở file .DOCX, nội dung của file không hiển thị được tiếng Việt là vì:
A. Chưa khởi động VietKey B. Chưa khởi động Unikey
C. Chưa có Font chữ Tiếng Việt tương ứng
D. Chưa chọn đúng bảng mã Unicfode
(a)
36. Để xem các nút lệnh hoặc phím tắt một cách nhanh chóng ta có thể:
A. Giữ phím Ctrl trong 2 giây B. Giữ phím Shift trong 2 giây
C. Giữ phím Alt trong 2 giây D. Giữ phím Ctrl + Alt trong 2 giây
(a)
37. Khi nào dùng lệnh Save As trong menu File thay cho lệnh Save?
A. Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí kháC.
B. Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery).
C. Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.
D. Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu
(a)
38. Thao tác Ctrl + Enter có chức năng gì:
A. Ngắt trang B. Xuống hàng chưa kết thúc một đoạn
C. Nhập dữ liệu theo hàng dọc D. Xuống một trang màn hình
(a)
39. Để chèn ngắt trang, chọn:
A. Tại Page Layout/ chọn Break/Column
B. Tại Page Layout/ chọn Break/Next Page
C. Tại Page Layout/ chọn Break/Page
D. Tại Page Layout/ chọn Break/Continuous
(a)
40. Để canh đều 2 bên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
A. Ctrl+L B. Ctrl+R C. Ctrl+J D. Ctrl+E
(a)
41. Để canh trái cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây? A. Ctrl+L B. Ctrl+R C. Ctrl+J D. Ctrl+E
(a)
42. Để canh giữa cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây? A. Ctrl+L B. Ctrl+R C. Ctrl+J D. Ctrl+E
(a)
43. Sau khi định dạng một nhóm kí tự in nghiêng, nếu bôi đen các kí tự này, nhấp vào biểu tượng Format Painter , rồi nhấp vào một nhóm kí tự khác trong văn bản, thì điều gì xảy ra?
A. Nhóm kí tự sau sẽ in nghiêng B. Tất cả đều sai
C. Nhóm kí tự sau sẽ không in nghiêng nữa
D. Nhóm kí tự sau sẽ gạch chân
(a)
44. Cách nhanh nhất để chọn một từ trong văn bản Word
A. Giữ phím Ctrl và dùng các phím mũi tên
B. Chọn Select Word Wizard trên thanh công cụ
C. Giữ phím Shift và dùng các phím mũi tên
D. Nháy đúp vào từ đó
(a)
45. Để định dạng văn bản thành kiểu danh sách liệt kê, chọn văn bản cần định dạng, thực hiện lệnh:
A. Page Layout, Borders and Shading B. Insert, Font…
C. Home, Bullets D. View, Paragraph…
(a)
46. Trong Microsoft Word, để giãn hàng đoạn văn bản đã chọn, ta thực hiện chọn Ribbon:
A. Home, Paragraph. B. Page Layout, Border and Shading.
C. Page Layout, TaB. D. Home, Font.
(a)
(a)
48. Trong Word, để tạo số thứ tự cho các đoạn văn đã chọn ta thực hiện
A. nháy nút lệnh Bullets B. nháy Format, Paragraph
C. nháy nút lệnh Numbering D. nháy Insert Page Numbers
(a)
49. Trong Word, để tạo danh sách liệt kê (với 1 kiểu không có trong danh sách cho sẵn) cho các đoạn văn đã chọn ta thực hiện:
A. Home/Numbering/Define New Number
B. Insert/Bullets/Define New Bullet
C. Home/Bullets/Define New Bullet
D. Insert/Numbering/Define New Number
(a)
50. Để tạo màu nền cho đoạn văn bản hay một nhóm ký tự trong Word, trước tiên chọn đoạn văn bản cần tạo nền, sau đó thực hiện:
A. Thẻ Home, chọn nhóm Paragraph, sử dụng nút Shading
B. Thẻ Home, chọn nhóm Font, sử dụng nút lệnh Font Color
C. Thẻ Home, chọn nhóm Borders and Shading và thiết đặt màu ở mục Shading D. Thẻ Page Layout, chọn nhóm Paragraph, sử dụng nút Shading.
(a)
51. Sau khi chọn khối văn bản trong Word, nhấn tổ hợp phím Ctrl + [ sẽ có tác dụng
A. tăng kích thước chữ trong khối văn bản.
B. chuyển chữ trong khối văn bản thành chữ viết hoa
C. chuyển chữ trong khối văn bản thành chữ thường
D. giảm kích thước chữ trong khối văn bản.
(a)
52. Trong Microsoft Word, để thay đổi định dạng chữ thường sang chữ hoa và ngược lại cho một khối văn bản được đánh dấu, ta sử dụng:
A. Tổ hợp phím Ctrl + A B. Tổ hợp phím Shift + F3
C. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F3 D. Phím F3
(a)
53. Trong MS. Word, để viết chỉ số dưới (VD:H2O), ta chọn số 2 sau đó nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + = B. Ctrl + ] C. Ctrl + [ D. Ctrl + Shift + =
(a)
54. Để thực hiện định dạng viền cho tiêu đề văn bản, thao tác:
A. Home/paragraph/Border and Shading
B. Home/paragraph/Shading
C. Home/Font/Color
D. Home/Font/TextHighlight color
(a)
55. Trong MS. Word, để viết chỉ số trên (VD:3x2), ta chọn số 2 sau đó nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + = B. Ctrl + ] C. Ctrl + Shift + = D. Ctrl + Shift + +
(a)
56. Trong Word, để chèn vào văn bản các ký tự đặc biệt như
A. nháy Insert, Chart B. nháy Insert, Picture, From File
C. nháy Insert, Picture, WordArt D. Nháy Insert, Symbol
(a)
57. Trong Word, để thực hiện soạn thảo công thức toán học, ta thực hiện
A. nháy Insert, Numbering
B. nháy Insert, Object.,,, Microsoft Equation 3.0
C. nháy Numbering.
D. nháy Insert, Header and Footer
(a)
58. Để định dạng văn bản thành nhiều cột, ta chọn văn bản cần định dạng, thực hiện thao tác:
A. Insert, Columns… B. Home, Insert, Columns…
C. View, Columns… D. Page Layout, Columns…
(a)
59. Trong soạn thảo Word, muốn chọn khối nhanh một từ, có thể
A. bấm tổ hợp phím Shift + Enter
B. bấm tổ hợp phím Ctrl + C
C. nhấp đôi chuột vào từ đó
D. nhấp chuột vào từ đó.
(a)
60. Tổ hợp phím Shift + Enter trong Word có tác dụng
A. ngắt đoạn văn bản để sang đoạn văn bản mới
B. ngắt cột văn bản khi định dạng chia cột văn bản
C. ngắt dòng văn bản nhưng vẫn giữ trong đoạn văn bản
D. ngắt trang văn bản để sang trang văn bản mới.
(a)
61. Trong Word, để chuyển văn bản từ cột này sang cột khác ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + Enter B. Ctrl + Shift +Enter
C. Enter D. Shift + Enter
(a)
62. Để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo trong Word, ở thể Layout của hình bên, chọn
A. Column B. Orientation
C. Margins D. Size
(a)
63. Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn, ta chọn nút lệnh:
A. Symbol B. DropCap
C. Picture D. Text Box
(a)
64. Cho biết chức năng của nút lệnh sau:
A. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
B. Điều chỉnh khoảng cách trước và sau đoạn
C. Tăng/giảm kích cỡ chữ
D. Tăng/giảm lề trái/phải của đoạn văn
(a)
65. Tổ hợp phím Ctrl - Shift - Enter thay thế cho việc dùng lệnh nào sao đây? (ngắt nội dung cột)
A. Layout/chọn Breaks/ chọn Page
B. Layout/chọn Breaks/ chọn Column
C. Layout/chọn Breaks/ chọn Next Page
D. Chọn Column breaks
(a)
66. Để thêm 1 dòng vào table đã có ta chọn Tab Layout trên ribbon:
A. chọn group Row & Column -> chọn Insert Left hoặc Insert Right
B. chọn group Row & Column -> chọn Insert Above hoặc Insert Below
C. chọn group Table -> chọn Insert Left hoặc Insert Right
D. chọn group Table -> chọn Insert Left hoặc Insert Right
(a)
67. Trong Word, để tạo một bảng , ta chọn:
A. Tab Insert ->Table B. Tab Home -> Table
C. Tab Table -> Add Table D. Ba câu trên đều đúng
(a)
68. Trong Winword, để sắp xếp dữ liệu trong Table, dùng
A. Tab Layout/ group Data -> Sort
B. Tab Table/ group Data -> Sort
C. Tab Data ->Sort
D. Tab Format -> Sort
(a)
69. Trong WinWord muốn trộn các ô của 1 bảng sau khi quét khối ô trong bảng, ta dùng lệnh gì? A. Layout/Merge -> Split Cells
B. Layout/Merge -> Merge Cells.
C. Table/Merge -> Merge Cells
D. Table/Merge -> Split Table
(a)
70. Chức năng Split Cells dùng để:
A. Kẻ khung các ô đang chọn B. Bỏ khung các ô đang chọn
C. Chia ô đang chọn thành nhiều ô D. Gộp nhóm ô đang chọn thành một ô
(a)
71. Muốn tách bảng trong các bảng biểu, ta thực hiện:
A. Vào Layout -> Chọn Split Table.
B. Vào Layout -> Chọn Split Cell
C. Vào Layout -> Chọn Sort
D. Vào Design -> Chọn Sort
(a)
72. Để kẻ khung và tô màu cho Table, ta chọn Table :
A. Click chọn Table/tại Table tool chọn lệnh Design….
B. Click chọn Table/tại Table tool chọn lệnh Layout….
C. Insert/Table/Border
D. Format/Paragraph/Border
(a)
73. Khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, nếu ta nhấn phím Tab thì:
A. Con trỏ nhảy về ô đâu tiên của bảng
B. Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng
C. Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn ở cuối bảng
D. Sẽ cho bảng thêm 1 dòng mới
(a)
74. Chức năng Formula trong menu Table dùng để:
A. Sắp xếp bảng theo trật tự nào đó
B. Chèn công thức tính toán vào ô trong bảng
C. Chèn 1 hình ảnh vào ô trong bảng
D. Chèn một ký hiệu vào ô trong bảng.
(a)
75. Chọn một ô của một bảng có ít nhất hai hàng và dùng chuột để điều chỉnh độ rộng của cột. Điều gì sẽ xảy ra?
A. Độ rộng của toàn cột được điều chỉnh
B. Chỉ độ rộng của ô đã chọn được điều chỉnh
(a)
76. Nếu trong các ô của cột đã có nội dung văn bản và muốn tự động điều chỉnh độ rộng của cột vừa KHÍT VỚI NỘI DUNG đó, ta thự hiện thao tác:
A. Chọn cột, chọn Table Tools-> Layout/Cell Size/ AutoFit to Contents
B. Click chuột nhiều lần trên đường biên phải cột
C. Chọn cột, click phải chọn AutoFit/ Chọn AutoFit to Contents
D. Câu A, B đều đúng
(a)
77. Thao tác Shift + Tab trong bảng biểu có chức năng:
A. Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại
B. Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại
C.Đưa con trỏ trở về ô trước đó
D. Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại
(a)
78. Để thao tác đưa con trỏ đến ô tiếp trong ô bảng biểu, ta dùng phím:
A. Ctrl B. Tab C. Shift D. Ctrl - Tab
(a)
79. Thao tác Alt + Home trong bảng biểu có chức năng:
A. Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại
B. Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại
C. Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại
D. Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại
(a)
80. Thao tác Alt + End trong bảng biểu có chức năng:
A. Đưa con trỏ đến ô tiếp
B. Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại
C. Đưa con trỏ trở về ô trước đó
D. Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại
(a)
81. Trong phương pháp sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, chức năng Ascending có tác dụng:
A. Sắp xếp theo chiều tăng dần B. Sắp xếp theo chiều giảm dần
C. Sắp xếp ngẫu nhiên D. Tất cả đều sai
(a)
82. Trong phương pháp sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, chức năng Descending có tác dụng: A. Sắp xếp theo chiều tăng dần B. Sắp xếp theo chiều giảm dần
C. Sắp xếp ngẫu nhiên D. Tất cả đều sai
(a)
83. Trong phương pháp tính toán trong Word, ta tiến hành Vào Table Tools -> chọn Layout -> chọn FormulA. Chức năng của Formula là:
A. Định dạng kiểu kết quả hiển thị.
B. Gõ lệnh thực hiện tính toán.
C. Lựa chọn hàm.
D. Tính tổng các trị số bên trên con trỏ.
(a)
84. Trong phương pháp tính toán trong Word, ta tiến hành Vào Table Tools -> chọn Layout -> chọn FormulA. Chức năng của Paste Function là:
A. Định dạng kiểu kết quả hiển thị. B. Gõ lệnh thực hiện tính toán.
C. Lựa chọn hàm. D. Tính tổng các trị số bên trên con trỏ
(a)
85. Để tiêu đề cột của Table được lặp lại khi table quá lớn phải hiển thị hơn 2 trang. Ta thực hiện: Click chọn Table/ Chọn Properties:
A. Table/Repeat as header row at the top of each page
B. Row/ Repeat as header row at the top of each page
C. Column/Repeat as header row at the top of each page
D. Cell/Repeat as header row at the top of each page
(a)
86. Để dữ liệu trong ô không bị ngắt qua trang khác mà phải nằm chung 1 trang. Ta thực hiện: Click chọn Table/ Chọn Properties, bỏ chọn:
A. Cell/Allow Row to break across page
B. Row/ Allow Row to break across page.
C. Row/Repeat as header row at the top of each page
D. Cell/Repeat as header row at the top of each page
(a)
87. Chức năng Delete entire Row ở hộp hội thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:
A. Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóA.
B. Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa.
C. Xoá dòng lựa chọn
D. Xoá cột lựa chọn.
(a)
88. Trong Winword, để xoá 1 dòng trong Table, có thể :(Chọn 2 câu trả lời)
A. Chọn dòng rồi ấn phím Delete
B. Chọn dòng, chọn Tab Layout/ chọn group Row & Column/Chọn Delete ->Delete Row
C. Chọn dòng, chọn Tab Layout/ chọn dòng/ chọn Rows/ chọn Delete
D. Nhắp phải lên 1 ô trong dòng, chọn Delete Cells -> chọn Delete Entire Row
(a)
(a)
(a)
91. Để tạo điểm dừng (Tab Stop) trong Table, ta sử dụng phím Tab + phím ?
A. Alt B. Ctrl C. Shift D. Window.
(a)
92. Để tắt đường lưới của Table ta thực hiện:
A. Vào Layout -> bỏ chọn View Gridlines.
B. Vào Layout -> Chọn Split Cell.
C. Vào Layout -> bỏ chọn Sort
D. Vào Design -> bỏ chọn View Gridlines.
(a)
93. Trong MS Word, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì?
A. Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng
B. Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu
C. Không có tác dụng gì
D. Xóa bảng, không xóa nội dung
(a)
(a)
95. Để đặt lại các điểm dừng của con trỏ khi nhấn phím Tab, ta chọn:
A. Chọn thẻ Home/ chọn Group Font/ chọn Tabs
B.Chọn thẻ Home/ chọn Group Paragraph/ chọn Tabs
C. Chọn thẻ Page Layout/ chọn Group Paragraph/ chọn Tabs
D. Chọn thẻ Page Layout/ chọn Group Font/ chọn Tabs
(a)
96. Mỗi lần nhấn phím Tab, mặc định nó dừng cách lề trái là bao nhiêu (chọn 2 câu đúng):
A. 0.5 inches B. 1.27cm C. 1.5cm D. 1.75cm
(a)
97. Trong văn bản sau:
Vật lý ....................... Học phần 2 ........................ 40 tiết ......................... Trần Anh Toàn
Hóa học ................... Học phần 3 ....................... 40 tiết ..................... Nguyễn Minh Nhã
Ta sử dụng bao nhiêu lần gõ Tab trên 1 hàng văn bản để sau này có dấu...?
A. 2 B. 3 C. 4 D. Không tính được
(a)
98. Ta sử dụng tổ hợp phim tắt nào sau đây để xoá Tab trên ruler:
A. Ctrl – A B. Ctrl – Q
C. Ctrl – S D. Ctrl - T
(a)
99. Cột tên “Địa Chỉ” sử dụng tùy chọn Tab nào?
A. Decimal tab B. Right tab C. Left tab D. Center tab
(a)
100.Tổ hợp phím Ctrl – Tab dùng để (chọn 2 câu đúng)
A. Tạo điểm dừng con trỏ (Tab) trong Table
B. Khắc phục việc bị dời First Line Indent khi nhấn Tab
C. Tạo đường kẻ ….
D. Xoá Tab
(a)
101.Để đặt đường dẫn hướng (đường kẻ…) đến một điểm dừng, ta sử dụng menu:
A. Chọn thẻ Home/ chọn Group Paragraph/ chọn Tabs/ Leader…
B. Chọn thẻ Home/ chọn Group Paragraph/ chọn Tabs/ Alignment
C. Chọn thẻ Home/ chọn Group Font Border and Shading
D. Chọn thẻ Home/ chọn Group Font/ chọn Tabs/ Gridlines
(a)
102.Trong Microsoft Word, chọn trong Warp Text có nghĩa là gì?
A. Văn bản sẽ bao quanh hình ảnh theo dạng hình chữ nhật
B. Hình ảnh nằm cùng hàng với văn bản xem như là 1 kí tự
C. Hình ảnh sẽ nằm sau văn bản
D. Văn bản sẽ bao khít hình ảnh theo dạng của hình ảnh
(a)
103. Để chèn một hình ảnh có sẵn trong máy vào vị trí con nháy, từ menu Insert ta chọn lệnh:
A. Text Box B. Equation C. Symbol D. Picture
(a)
(a)
105.Muốn một hình vẽ có màu trong suốt, tại mục Shape Format ta chọn Shape Fill, chọn tiếp:
A. No Fill B. Picture C. Gradient D. Texture
(a)
106.Để vẽ những hình đơn giản có sẵn (Autoshape) trong Word ta chọn:
A. Thẻ Insert/group Illustrations/Autoshape
B. Thẻ References/ group Illustrations/Autoshape
C. Thẻ Mailings/group Illustrations/Autoshape
D. Thẻ Review/ group Illustrations/Autoshape
(a)
107.Sau khi chèn hình, để thay đổi vị trí tương đối của hình trong văn bản, ta chọn: A. Picture tools chọn Design/ Arrange/ Wrap Text B. Picture tools chọn Format/Arrange/Wrap Text
C. Picture tools chọn Design/ Arrange/ Border
D. Picture tools chọn Format/Picture Styles/ Wrap Text
(a)
108.Trong Word muốn nhóm nhiều đối tượng hình vẽ thành một đối tượng sau khi chọn các đối tượng muốn nhóm chọn:
A. Right click/ chọn Grouping/group
B. Picture tools/ Format/Arrange/group
C. Cả 2 câu a, b đều đúng
D. Cả 2 câu a, b đều sai
(a)
109.Trong Word muốn rã nhóm một đối tượng hình vẽ thành nhiều đối tượng sau khi chọn đối tượng chọn lệnh nào?
A. Right click/ chọn Grouping/Ungroup
B. Picture tools/ Format/Arrange/group/Chọn Ungroup
C. Cả 2 câu a, b đều đúng
D. Cả 2 câu a, b đều sai
(a)
110.Khi soạn thảo Word để vẽ một hình chữ nhật lấy điểm đặt của chuột làm tâm, ta bấm chuột vào nút biểu tượng hình chữ nhật (Rectange) trên thanh công cụ vẽ, sau đó:
A. Giữ phím Ctrl và kéo chuột
B. Giữ phím Alt và kéo chuột
C. Bấm phím CapsLock - kéo chuột
D. Giữ phím Shift và kéo chuột
(a)
111.Khi vẽ hình trong Word để vẽ hình vuông hoặc hình tròn dễ dàng ta ấn phím nào khi vẽ?
A. Ctrl B. Alt C. CapsLock D. Shift
(a)
112.Để áp dụng Header/Footer cho trang chẳn/lẻ khác nhau, ta chọn:
A. Chọn PageSetup/ tại thẻ Layout/chọn mục Different first page
B. Chọn PageSetup/ tại thẻ Layout/chọn mục Different odd and even
C. Chọn PageSetup/ tại thẻ Margins/chọn mục Different first page
D. Chọn PageSetup/ tại thẻ Margins/ chọn mục Different odd and even
(a)
113.Để mở chức năng chèn số trang tự động trong văn bản, ta thực hiện:
A. Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert / chọn Page Number.
B. Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert / chọn Font
C. Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View / chọn Page Number.
D. Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View / chọn Font
(a)
114.Trong WinWord, trên thanh công cụ Drawing, nút dùng để
A. Chèn hình B. Thay đổi màu chữ
C. Tạo chữ nghệ thuật D. Chèn hình khối
(a)
115. Cho biết ta sử dụng bao nhiêu lần gõ tab trên văn bản để có dấu … trong văn bản sau?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
(a)
(a)
117.Trong Word muốn đổi hướng văn bản trong Text box sau khi chọn Text box ta chọn lệnh:
A. Drawing tools/ Format/Text/chọn Change Case
B. Picture tools/Format/Text/chọn Change Case
C. Picture tools/Format/Text/chọn Text Direction
D. Drawing tools/ Format/Text/chọn Text Direction
(a)
118. Bảng hội thoại Page number Format bên dưới có chức năng:
A. Định dạng hình ảnh B. Căn lề Font chữ
C. Định dạng kiểu số trang D. Tạo bảng biểu
(a)
119. Hộp thoại bên dưới được dùng để:
A. Chèn kí tự đặc biệt B. Chèn Video Clip C. Chèn công thức toán học
(a)
120. Hộp thoại bên dưới được dùng để:
A. Công cụ vẽ biểu đồ B. Công cụ chèn hình ảnh
C. Công cụ chỉnh sửa Font D. Công cụ in ấn
(a)
