Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập kì 2 tin 9

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Để khởi động phần mềm Audacity ta thực hiện:

a)

A. Nháy chuột phải vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền

b)

B. Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền

c)

C. Chọn Start →  Program file → Audacity

d)

D. Cả B và C

2.

Thao tác chỉnh sửa âm thanh đơn giản bằng phần mềm Audacity:

a)

Nghe lại, đánh dấu một đoạn âm thanh

b)

Làm to, nhỏ âm lượng hoặc tắt âm thanh của từng rãnh

c)

Xóa, cắt, dán đoạn âm thanh

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Để nối hai clip liền nhau ta thực hiện:

a)

A. Dùng chuột nháy vào vạch giữa chúng để nối lại khi 2 clip nằm sát nhau trên rãnh.

b)

B. Sử dụng công cụ chọn, đánh dấu đoạn âm thanh chứa vị trí tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Join (Ctrl + J)

c)

C. Dùng chuột nháy vào 2 clip rồi kéo lại gần nhau

d)

D. Cả A và B

4.

Để xuất kết quả âm thanh ta chọn:

a)

File → Export Audio

b)

File  → Import Audio

c)

File → Save

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

5.

Để tách rãnh âm thanh tại một vị trí thành hai clip ta thực hiện:

a)

Sử dụng công cụ Split trên thanh công cụ

b)

Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Split.

c)

Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó nhấn tổ hợp (Ctrl + I).

d)

Tất cả đáp án trên

6.

Để chuyển đổi clip sang rãnh khác ta thực hiện:

a)

Kéo thả clip chồng lên clip của rãnh khác.

b)

Kéo thả clip đi sang khoảng trống của rãnh khác.

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

7.

Mỗi dự án âm thanh gồm:

a)

Một rãnh âm thanh

b)

Hai rãnh âm thanh

c)

Ba rãnh âm thanh

d)

Không giới hạn

8.

Trong quá trình làm việc, chỉnh lí, thiết kế với phần mềm Audacity thì làm việc với tệp âm thanh có dạng:

a)

WAV

b)

MP3

c)

WMA

d)

AUP

9.

Để khởi động phần mềm Audacity ta thực hiện:

a)

A. Nháy chuột phải vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền

b)

B. Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền

c)

C. Chọn Start →  Program file → Audacity

d)

D. Cả B và C

10.

Thao tác chỉnh sửa âm thanh đơn giản bằng phần mềm Audacity:

a)

Nghe lại, đánh dấu một đoạn âm thanh

b)

Làm to, nhỏ âm lượng hoặc tắt âm thanh của từng rãnh

c)

Xóa, cắt, dán đoạn âm thanh

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Trình tự cắt, sao chép âm thanh là

1- Đánh dấu đoạn âm thanh muốn cắt hoặc sao chép.

2- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

3 - Nháy chuột tại vị trí muốn chuyển đến.

4- Nhấn phím Ctrl + C (sao chép), hoặc Ctrl + X (Cắt).

a)

1 – 4 – 3 -2

b)

1- 3 -2 – 4

c)

3 – 4 – 1 – 2

d)

2 – 3 – 1- 4

12.

Để nối hai clip liền nhau ta thực hiện:

a)

A. Dùng chuột nháy vào vạch giữa chúng để nối lại khi 2 clip nằm sát nhau trên rãnh.

b)

B. Sử dụng công cụ chọn, đánh dấu đoạn âm thanh chứa vị trí tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Join (Ctrl + J)

c)

C. Dùng chuột nháy vào 2 clip rồi kéo lại gần nhau

d)

D. Cả A và B

13.

Để xuất kết quả âm thanh ta chọn:

a)

File → Export Audio

b)

File  → Import Audio

c)

File → Save

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

14.

Để tách rãnh âm thanh tại một vị trí thành hai clip ta thực hiện:

a)

Sử dụng công cụ Split trên thanh công cụ

b)

Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Split.

c)

Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó nhấn tổ hợp (Ctrl + I).

d)

Tất cả đáp án trên

15.

Để chuyển đổi clip sang rãnh khác ta thực hiện:

a)

Kéo thả clip chồng lên clip của rãnh khác.

b)

Kéo thả clip đi sang khoảng trống của rãnh khác.

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

16.

Để mở tệp aup đã có trên máy tính ta thực hiện:

a)

File → Open

b)

File → Close

c)

File → New

d)

File → Save project

17.

Mỗi dự án âm thanh gồm:

a)

Một rãnh âm thanh

b)

Hai rãnh âm thanh

c)

Ba rãnh âm thanh

d)

Không giới hạn

18.

Trong quá trình làm việc, chỉnh lí, thiết kế với phần mềm Audacity thì làm việc với tệp âm thanh có dạng:

a)

WAV

b)

MP3

c)

WMA

d)

AUP

19.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

A. Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

B. Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động

c)

C. Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

D. Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động

20.

Các dạng thành phần chính của sản phẩm đa phương tiện:

a)

A. Văn bản

b)

B. Âm thanh

c)

C. Phim

d)

Ảnh động, Ảnh tĩnh

21.

Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:

a)

A. Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

B. Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số cũng là một dạng ảnh động

c)

C. Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

D. Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ nhìn thấy hình chuyển động

22.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)

A. Thời điểm xuất hiện của các đối tượng

b)

B. Hình ảnh xuất hiện.

c)

C. Âm thanh đi kèm.

23.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

A. Slide Show → Animation Schemes

b)

B. View → Slide Layout

c)

C. Insert → Picture → From File

d)

D. Slide Show → Slide Transition

24.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:

a)

A. Càng nhiều càng tốt

b)

B. Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

C. Mức độ vừa phải, phù hợp với nội dung bài trình chiếu

d)

D. Không nên tạo hiệu ứng động

25.

Chọn đáp án sai mục đích của việc chèn thêm hình ảnh, âm thanh hoặc đoạn phim vào các trang chiếu.

a)

A. Để minh họa cho nội dung văn bản.

b)

B. Để giúp thể hiện nội dung trình chiếu trực quan hơn

c)

C. Giúp bài trình chiếu trở nên sinh động hơn.

d)

D. Không thể hiện trực quan nội dung cần trình chiếu

26.

Để khởi động phần mềm Audicity ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải vào biểu tượng Audicity trên màn hình nền

b)

Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng Audicity trên màn hình nền

c)

Chọn Start → Program file → Audicity

d)

Chọn Start → Program file → Microsoft Office

27.

Thao tác chỉnh sửa âm thanh đơn giản bằng phần mềm Audicity

a)

Nghe lại, đánh dấu một đoạn âm thanh

b)

làm to, nhỏ âm lượng hoặc tắt âm thanh của từng rãnh

c)

xóa, cắt, dán đoạn âm than

d)

Nghe lại, đánh dấu một đoạn âm thanh, Làm to, nhỏ âm lượng hoặc tắt âm thanh của từng rãnh, xóa, cắt, dán đoạn âm thanh

28.

Để nối hai clip liền nhau ta thực hiện

a)

Dùng chuột nháy vào vạch giữa chúng để nối lại khi 2 clip nằm sát nhau trên rãnh.

b)

Sử dụng công cụ chọn, đánh dấu đoạn âm thanh chứa vị trí tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Join (Ctrl + J).

c)

Dùng chuột nháy vào 2 clip rồi kéo lại gần nhau.

d)

Dùng chuột nháy vào vạch giữa chúng để nối lại khi 2 clip nằm sát nhau trên rãnh hoặc Sử dụng công cụ chọn, đánh dấu đoạn âm thanh chứa vị trí tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Join (Ctrl + J).

29.

Để tách rãnh âm thanh tại một vị trí thành hai clip ta thực hiện:

a)

Sử dụng công cụ Split trên thanh công cụ.

b)

Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Split.

c)

Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó nhấn tổ hợp (Ctrl + I).

d)

Tất cả đáp án đều đúng

30.

Để chuyển đổi clip sang rãnh khác ta thực hiện:

a)

1. Kéo thả clip chồng lên clip của rãnh khác.

b)

2. Kéo thả clip đi sang khoảng trống của rãnh khác.

c)

Cả 1 và 1 đều đúng

d)

Cả 1 và 2 đều sai

31.

Để mở tệp *aup đã có trên máy tính ta thực hiện:

a)

File → Open

b)

File → Close

c)

File → New

d)

File → Save project

32.

Mỗi dự án âm thanh gồm:

a)

Một rãnh âm thanh

b)

Nhiều rãnh âm thanh

c)

Hai rãnh âm thanh

d)

Ba rãnh âm thanh

33.

Để khởi động phần mềm Audacity ta thực hiện:

a)

A. Nháy chuột phải vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền

b)

B. Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền

c)

C. Chọn Start →  Program file → Audacity

d)

D. Cả B và C

34.

Thao tác chỉnh sửa âm thanh đơn giản bằng phần mềm Audacity:

a)

Nghe lại, đánh dấu một đoạn âm thanh

b)

Làm to, nhỏ âm lượng hoặc tắt âm thanh của từng rãnh

c)

Xóa, cắt, dán đoạn âm thanh

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Để nối hai clip liền nhau khi sử dụng phần mềm Audacity ta thực hiện:

a)

A. Dùng chuột nháy vào vạch giữa chúng để nối lại khi 2 clip nằm sát nhau trên rãnh.

b)

B. Sử dụng công cụ chọn, đánh dấu đoạn âm thanh chứa vị trí tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Join (Ctrl + J)

c)

C. Dùng chuột nháy vào 2 clip rồi kéo lại gần nhau

d)

D. Cả A và B

36.

Để tách rãnh âm thanh tại một vị trí thành hai clip ta thực hiện:

a)

Sử dụng công cụ Split trên thanh công cụ

b)

Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Split.

c)

Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó nhấn tổ hợp (Ctrl + I).

d)

Tất cả đáp án trên

37.

Để chuyển đổi clip sang rãnh khác ta thực hiện:

a)

Kéo thả clip chồng lên clip của rãnh khác.

b)

Kéo thả clip đi sang khoảng trống của rãnh khác.

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

38.

Mỗi dự án âm thanh gồm:

a)

Một rãnh âm thanh

b)

Hai rãnh âm thanh

c)

Ba rãnh âm thanh

d)

Không giới hạn

39.

Trong quá trình làm việc, chỉnh lí, thiết kế với phần mềm Audacity thì làm việc với tệp âm thanh có dạng:

a)

WAV

b)

MP3

c)

WMA

d)

AUP

40.

Hãy chọn những phát biểu thể hiện thông tin đa phương tiện trong các phát biểu dưới đây.

a)

A) Ngoài việc giảng bài bằng lời, cô giáo còn có thêm các hình ảnh và đoạn phim minh họa giúp e dễ hiểu bài hơn.

b)

A) Trang web với nhiều dạng thông tin như chữ, tranh ảnh, bản đồ, âm thanh, ảnh động, đoạn phim, ... thu hút sự chú ý hơn một trang web chỉ có nội dung dạng văn bản.

c)

C) Các bộ phim có kèm theo phụ đề giúp những người khiếm thính có thể xem và hiểu được nội dung phim.

d)

D) Chúng ta khó hình dung những thiệt hai do bão lụt gây ra, nếu không được xem các đoạn phim tài liệu.

41.

Trong số các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào thể hiện thông tin đa phương tiện?

a)

(A) Thầy giáo dùng phấn viết hoặc vẽ trên bảng trong khi giảng bài.

b)

(B) Ca sĩ trình bày ca khúc trên sân khấu ngoài trời, có ánh sáng laze nhấp nháy theo tiết tấu của âm nhạc.

c)

(C) Xem chương trình ti vi về thế giới động vật.

d)

(D) Bạn Hoa quan sát một bức tranh phong cảnh, sau đó bạn viết lại cảm nhận của mình về phong cảnh trong bức tranh đó.

42.

Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

A) Đa phương tiện là sự kết hợp thông tin từ nhiều dạng khác nhau và được thể hiện một cách đồng thời.

b)

B) Các thành phần của đa phương tiện có thể gồm văn bản, hình ảnh, âm thanh, phim và các hành động.

c)

C) Đa phương tiện giúp hiểu thông tin một cách đầy đủ và nhanh hơn.

d)

D) Các sản phẩm đa phương tiện được tạo bằng máy tính có thể là phần mềm, tệp hoặc hệ thống các phần mềm.

43.

Các sản phẩm đa phương tiện có thể gồm những dạng thông tin nào dưới đây?

a)

(A) Văn bản với nhiều dạng trình bày phong phú.

b)

(B) Hình ảnh, sơ đồ, biểu đồ, bản đồ.

c)

(C) Văn bản, hình ảnh, âm thanh, phim, ảnh động và các tương tác.

d)

(D) Các bản nhạc và chương trình nghe nhạc.

44.

Đa phương tiện có những ưu điểm sau đây:

a)

(A) Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

(B) Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho ti vi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc.

c)

(C) Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học.

d)

(D) Thể hiện thông tin tốt hơn.

45.

Các sản phẩm đa phương tiện nào dưới đây không được tạo bởi máy tính?

a)

(A) Các trang web có ảnh tĩnh và ảnh động.

b)

(B) Bài trình chiếu có hình ảnh minh họa.

c)

(C) Búp bê biết đi, biết nói và hát.

d)

(D) Các đoạn phim được lồng âm thanh.

46.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

A. Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình.

b)

B. Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động.

c)

C. Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật.

d)

D. Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động.

47.

Các ứng dụng của đa phương tiện là:

a)

a) Trong nhà trường: Giáo viên dùng hình ảnh, âm thanh để mô phỏng, minh hoạ cho bài giảng giúp học sinh hiểu rõ hơn nội dung và ghi nhớ lâu dài.

b)

B. Sản phẩm đa phương tiện giúp học sinh có thể tự học bằng máy tính.

c)

C) Trong y học: Công nghệ đồ họa và đồ hoạ 3D được dùng trong máy chụp và đo cắt lớp để chuẩn đoán nhiều loại bệnh khác nhau. Dùng trong kĩ thuật mổ nội soi, khám và chữa bệnh bằng máy tính.

d)

D) Trong quản lí xã hội: Quản lí bản đồ, quản lí đường đi trong thành phố.

    Bản đồ vệ tinh cho phép tính toán tọa độ chính xác dùng trong quân đội, an ninh, quốc phòng.

48.

Các dạng thành phần chính của sản phẩm đa phương tiện:

a)

A. Văn bản

b)

B. Âm thanh

c)

C. Phim

d)

D. Tất cả ý trên

49.

Danh sách nào sau là các phần mềm cho phép chỉnh sửa ảnh?

a)

Audacity, VLC, Excel.

b)

Word, Lightshot, Shotcut.

c)

Paint, Powerpoint, Edraw max.

d)

Unikey, Excel, VSDC Video Editor.

50.

Phần mềm nào là phần mềm hỗ trợ trình chiếu, trình bày bài giảng?

a)

Zoom.

b)

Microsoft.

c)

PowerPoint.

d)

Skyper

51.

Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của phần mềm Power Point?

a)
b)
c)
52.

Khi mua sắm trực tuyến, luôn luôn cần kiểm tra lại xem trang web đó có cho phép chức năng thanh toán hợp pháp hay không?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi làm khảo sát trực tuyến, không cần xin phép người lớn, mà chỉ cần trả lời vui đùa không trung thực để không lộ thông tin cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nên đặt mã PIN cho máy tính và điện thoại là:

a)

Ngày sinh nhật vì dễ nhớ

b)

Liên quan đến số điện thoại cá nhân

c)

Là tên riêng cho dễ nhớ

d)

Không nên đặt mã PIN liên quan đến các thông tin cá nhân vì dễ bị đoán và bị kẻ xấu lợi dụng mở điện thoại

55.

Các đường link do người thân và bạn bè thân thiết gửi trực tuyến hoàn toàn an toàn vì đây là những người có thể tin tưởng tuyệt đối

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chỉ nên tải xuống (download) phần mềm ở những website của những đơn vị uy tín và có bản quyền khai thác sử dụng phần mềm đó

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong những hoạt động dưới đây, những hoạt động nào đáng bị phê phán và không nên làm?

a)

Dành nhiều thời gian để chơi những trò chơi trên máy tính

b)

Tham gia câu lạc bộ Tin học trên mạng

c)

Đưa thông tin và hình ảnh không trung thực lên Internet

d)

Sử dụng máy tính để học ngoại ngữ

58.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác tìm kiếm thông tin trên mạng

1 - Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá

2 - Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm

3 - Truy cập vào máy tìm kiếm

4 - Nháy vào liên kết chứa thông tin

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

3-1-2-4

d)

2-3-1-4

59.

Các thiết bị Vỉ mạng, Hub, bộ chuyển mạch thuộc thành phần nào của mạng máy tính:

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Môi trường truyền dẫn

c)

Thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền thông

60.

“Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách ………… và bình đẳng”.

a)

bắt buộc

b)

sáng tạo

c)

ý thức

d)

tự nguyện

61.

Câu 7. Việc ứng dụng tin học trong xã hội có lợi ích:

a)

Phát triển kinh tế và xã hội

b)

Tiếp cận được thông tin

c)

Làm tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lý

62.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

Không giới hạn

63.

Trong số các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày?

a)

Thầy giáo giảng bài trên lớp

b)

Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn cùng nghe

c)

Cô hướng dẫn viên trong Viện Bảo tàng giới thiệu cho khách tham quan về sự tiến hóa của các loài động vật

d)

Ghi bài vào vở

64.

Hoạt động không sử dụng phần mềm trình chiếu là:

a)

Tạo các bài giảng điện tử và các bài kiểm tra trắc nghiệm để phục vụ dạy và học

b)

Soạn thảo các chuyện ngắn hay các bài thơ

c)

Tạo và in các tờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy

d)

Tạo các album ảnh, album ca nhạc,… để giải trí

65.

Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:

a)

A. Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

B. Chơi game trong giờ thực hành

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Câu A đúng, B sai

66.

Virus máy tính là:

a)

Một chương trình hay đoạn chương trình

b)

Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó

c)

Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt

d)

Một chương trình hay đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt. Vật mang virus có thể là tệp chương trình, văn bản, bộ nhớ hay một số thiết bị máy tính

67.

Loại file nào có thể phát tán được virus.

a)

.EXE

b)

.COM

c)

.DOC

d)

.TXT

68.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

69.

Thư điện tử là

a)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử

b)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính

c)

Các hộp thư điện tử

d)

Dịch vụ chuyển phát nhanh

70.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

71.

Để xóa ảnh được chèn vào trang chiếu, ta thực hiện:

a)

Chọn hình ảnh và nhấn phím Delete;

b)

Chọn trang chiếu và nhấn phím Backspace;

c)

Chọn trang chiếu và nhấn phím Delete;

d)

Tất cả đều sai

72.

Cách chèn thêm trang chiếu (Slide) mới vào bài trình chiếu là:

a)

CTRL + F1

b)

Alt + N

c)

CTRL + N

d)

Chon trang chiếu ở ngăn bên trái và Nhấn Enter

73.

Trình chiếu bài trình chiếu em bấm phím:

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

74.

Em có thể chèn hình ảnh khung văn bản vào trang chiếu bằng cách nào?

a)

Edit -> Select All

b)

Insert -> Text box

c)

Format -> Font

d)

Insert -> Picture

75.

Để tạo hiệu chuyển trang chiếu trong trang chiếu, em mở dải lệnh:

a)

Insert

b)

Design

c)

Animations

d)

Transitions

76.

Để tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu, em mở dải lệnh:

a)

Transitions

b)

Animation

c)

Design

d)

Home

77.

Khi em không có thời gian để định dạng cho bài trình chiếu, nhanh nhất là:

a)

Sử dụng mẫu bố trí nội dung

b)

Một tệp hình ảnh

c)

Sử dụng mẫu định dạng

d)

Chèn một màu nền bất kì.

78.

Để xóa một trang chiếu của bài trình chiếu, em thực hiện: Chọn trang chiếu cần xóa ở ngăn bên trái và nhấn phím

a)

Delete hoặc Backspace

b)

Insert

c)

Shift

d)

Ctrl

79.

Hiệu ứng Xuất hiện cho các đối tượng trên trang chiếu gồm các ngôi sao có màu gì?

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Xanh

d)

Vàng

80.

Kích chuột phải lên hình ảnh đã chèn trong Power Point và chọn Send To Back có chức năng gì?

a)

Thay đổi kích thước hình ảnh

b)

Thay đổi màu sắc hình ảnh

c)

Chuyển hình ảnh xuống đối tượng khác

d)

Thay đổi chi tiết hình ảnh

81.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

lethanhtong@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

82.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống :

a)

Thời gian gửi nhanh

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các ưu điểm trên.

83.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin.

84.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

85.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

86.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

nguyenvanteo@yahoo.com.vn

c)

nguyenvanteo@gmail.com

d)

Hai câu đầu tiên đúng

87.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

88.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

89.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

90.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng nhập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng nhập >

91.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

92.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

93.

Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép tệp và gửi thư điện tử.Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng có dây

b)

Mạng WAN

c)

Mạng LAN

d)

Mạng không dây

94.

Vai trò của máy chủ là gì?

a)

Quản lí các máy trong mạng

b)

Điều hành các máy trong mạng

c)

Phân bố các tài nguyên trong mạng

d)

Tất cả các câu đều đúng

95.

Mạng máy tính là

a)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

Tập hợp các máy tính

c)

Mạng Internet

d)

Mạng LAN

96.

Mạng máy tính được phân ra làm mấy loại?

a)

Mạng có dây và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện rộng

b)

Mạng có dây và mạng không dây

c)

Mạng kiểu hình sao và mạng kiểu đường thẳng

d)

Mạng LAN và mạng WAN

97.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

98.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào

a)

Mạng có dây

b)

Mạng không dây

c)

Mạng WAN và mạng LAN

d)

Mạng LAN

99.

Nêu các kiểu mạng?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

c)

Mạng kiểu đường thẳng

d)

Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng

100.

Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây:

a)

Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng

b)

Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu

c)

Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử

d)

Tất cả các lợi ích trên

101.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Webcam

b)

Vỉ mạng

c)

Modem

d)

Hub

102.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

103.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

Windows Wide Web

c)

World Wide Web

d)

Word Wide Web

104.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy để bàn

c)

Internet

d)

Điện thoại

105.

Internet là

a)

mạng kết nối hàng chục máy tính ở quy mô toàn cầu

b)

mạng kết nối hàng trăm máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng nghìn máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

106.

Phương án nào sau đây không phải là tên kiểu kết nối mạng?

a)

Dạng hình vuông

b)

Dạng trục

c)

Dạng hình sao

d)

Dạng vòng

107.

Mạng máy tính có mấy thành phần cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Thông tin trên Internet được tổ chức dưới dạng

a)

Siêu máy tính

b)

Siêu trò chơi

c)

Siêu liên kết

d)

Siêu văn bản

109.

Website là

a)

gồm nhiều trang web

b)

một hay nhiều trang có liên quan được tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

c)

một hay nhiều trang có liên quan được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

d)

gồm một trang web

110.

Trong các thành phần sau đâu không phải là thiết bị đầu cuối

a)

Tivi

b)

Modem

c)

Laptop

d)

Máy in

111.

Định dạng trang chiếu là:

a)

Định dạng màu trang chiếu

b)

Định dạng màu chữ trên trang chiếu

c)

Định dạng màu nền và màu chữ trên trang chiếu

d)

Định dạng màu hình ảnh và màu trên trang chiếu

112.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các đáp án trên

113.

Định dạng nội dung văn bản là:

a)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

b)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

c)

Định dạng Màu chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

d)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ, màu chữ

114.

Định dạng Cỡ chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

115.

Định dạng Màu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

116.

Để chọn màu nền trang chiếu, ta chọn dải lệnh nào:

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Animations

117.

Để chọn màu nền trang chiếu là màu đơn sắc, ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

118.

Cách sử dụng màu nền cho hiệu quả:

a)

Nên sử dụng mỗi trang chiếu một màu nền cho hấp dẫn

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với chủ đề của bài

c)

Nên sử dụng màu nền sao cho có một bài trình chiếu nhất quán

d)

Nên sử dụng những màu sắc rực rõ cho bài trình chiếu sinh động hơn, thu hút người xem

119.

Để chọn mẫu định dạng, ta chọn:

a)

Design/Themes

b)

Home/Themes

c)

Insert/Themes

d)

Transition/Themes

120.

Những khả năng định dạng văn bản trên một trang chiếu:

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

b)

Căn lề

c)

Chọn màu chữ

d)

Thêm các chỉ mục đầu dòng

121.

Câu 1: Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh;

b)

B. Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc;

c)

C. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …;

d)

D. Biểu đồ, video, hình ảnh;

122.

Câu 4: Sắp xếp lại các bước thực hiện chọn màu nền cho trang chiếu để được kết quả đúng:

(1): Nháy nút phải chuột vào trang chiếu và chọn Format background

(2): Trong Format background → Solid fill → Theme Colors→ Chọn màu thích hợp

(3): Chọn trang chiếu cần thay đổi màu nền

(4): Chọn Close hoặc Apply to all

a)

A. (1), (2), (3), (4)

b)

B.(2), (1), (3), (4)

c)

C. (2), (3), (1), (4)

d)

D. (3), (1), (2), (4)

123.

Các tệp trình chiếu do PowerPoint tạo ra có phần mở rộng là:

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.pptx

d)

.hex

124.

Với phần mềm trình chiếu PowerPoint, để trình chiếu, em nháy chuột vào nút: 

a)
b)
c)
d)
125.

Trình chiếu bài trình chiếu em bấm phím:

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

126.

Để tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu, em mở dải lệnh:

a)

Transitions

b)

Animation

c)

Design

d)

Home

127.

Để tạo hiệu chuyển trang chiếu trong trang chiếu, em mở dải lệnh:

a)

Insert

b)

Design

c)

Animations

d)

Transitions

128.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

129.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

130.

Hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học

a)

Sử dụng mạng xã hội

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Lây lan virut qua mạng

d)

Chơi game

Similar Resources on Wayground